älg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ älg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ älg trong Tiếng Thụy Điển.
Từ älg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nai anxet, nai sừng tấm, nai sừng tấm châu âu, Nai sừng tấm châu Âu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ älg
nai anxetnoun |
nai sừng tấmnoun Hon är en älg, du är en ekorre. Cô ấy là nai sừng tấm, bạn là sóc chuột. |
nai sừng tấm châu âunoun |
Nai sừng tấm châu Âu
|
Xem thêm ví dụ
Björnar, vargar, älgar, renar och andra vilda djur strövar fritt och ostört i sin naturliga miljö. Gấu, chó sói, nai sừng tấm, tuần lộc caribu, và những thú rừng khác đi lang thang cách yên lành trong môi trường thiên nhiên của chúng. |
Fair Haven Ledges, och byta sina skinn för rom i Concord byn, som berättade honom, även, att han hade sett en älg där. Gờ Haven công bằng, và trao đổi vỏ cho rum ở Concord làng, ai nói với ông, thậm chí, rằng ông đã nhìn thấy một con nai sừng tấm. |
Hon är en älg, du är en ekorre. Cô ấy là nai sừng tấm, bạn là sóc chuột. |
I den värld som jag ser, jagar du älg i den djupa skogen runt ruinerna av Rockefeller Center. Trong thế giới mà tớ nhìn thấy, cậu đang lén săn trộm nai sừng tấm trong những khu rừng cấm ở Hẻm núi Grand quanh đống phế tích của Trung tâm Rockefeller. |
Titta på de stora älgarna där ute. Này con, nhìn vào mấy gã khổng lồ kia. |
Den här har en älg, den här har en bäver - och Elton John finns på varje baksida. Đồng này có hươu, đồng này có hải li và tất cả đều có hình Elton John ở đằng sau. |
Ni har inte råkat se någon älg? Anh có tình cờ thấy con nai nào không? |
Här på Finnmarksvidda finns ren, älg, lodjur, hare, räv, järv och ett litet bestånd björn. Finnmarksvidda là nơi trú ngụ của tuần lộc, nai sừng tấm, linh miêu, thỏ rừng, cáo, chó sói, và quần thể nhỏ của gấu. |
Vi jagade kronhjort, svartsvanshjort och älg och tog vara på både köttet och skinnen. Chúng tôi đã săn hươu, hươu sừng và nai sừng tấm để lấy thịt, lấy da. |
" Minns älgen, " sade han. Hãy nhớ con thú đó. " Ông ấy nói. |
Där, långt från bygatan och utom vid mycket långa intervaller, från jingle of bjällror, gled jag och åkte, som i en stor älg gård väl upptrampade, tvär av ekskog och högtidliga tallar böjde sig ner med snö eller bristling med istappar. Ở đó, xa con đường làng, ngoại trừ khoảng thời gian rất dài, từ Jingle của sleigh- chuông, tôi trượt và skated, như trong một con nai sừng tấm, sân rộng lớn cũng chà đạp, overhung bằng gỗ sồi và cây thông trang trọng cúi xuống, có tuyết rơi hoặc tua tủa với icicles. |
Förse oss med hjort, älg, kanske någon vildkatt, om vi ser en. Chúng tôi muốn săn vài con hươu, nai, có khi là một con mèo rừng nếu gặp. |
Det är älg. Là Hươu sừng tấm. |
Be en bön, älgen! Cầu nguyện đi, nai tơ. |
Jag har aldrig sett en älg som ditt. Cậu cưỡi một con hươu rất lạ. |
Folk som saknar älgen i Alaska... björnen i Amerika, tigern i Indien... är alla till sjöss nu, på väg hit. Những người bắn hụt nai ở Alaska gấu ở Châu Mỹ, cọp ở Ấn Độ bây giờ đều ra biển, hướng về đây. |
En modig människor, långt österut Som använde stenen pilspetsar och red red älg... den Emishi. Những người dũng cảm vùng viễn đông, họ sử dụng thạch tiễn và cưỡi hươu đỏ. |
Vad sägs om älg? Gì vậy Moose? |
Det är coolt, älg, men hur vi är alla tillsammans och... làm sao chúng ta tìm mọi người đây? |
Denna ”djurkonst” omfattar hästar, örnar, falkar, katter, pantrar, älgar, hjortar samt fågel- och lejongripar (mytologiska varelser med eller utan vingar som har kropp av ett djur och huvud av ett annat). “Nghệ thuật tạo hình thú vật” này bao gồm ngựa, đại bàng, chim ưng, mèo, beo, nai, hươu, và quái vật sư tử đầu chim (những vật thần thoại có cánh hoặc không, với thân của một con vật và cái đầu của một con vật khác). |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ älg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.