allt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ allt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ allt trong Tiếng Thụy Điển.
Từ allt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tất cả, mọi thứ nào, mọi vật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ allt
tất cảpronoun Allt du behöver göra är att trycka på knappen. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. |
mọi thứ nàopronoun |
mọi vậtpronoun Han steg ner under allt för att han skulle kunna rädda allt. Ngài đã hạ mình xuống thấp hơn tất cả mọi vật để Ngài có thể cứu vạn vật. |
Xem thêm ví dụ
Ni kommer också att le när ni minns den här versen: ”Då skall konungen svara dem: Amen säger jag er: Allt vad ni har gjort för en av dessa mina minsta bröder, det har ni gjort mot mig” (Matt. 25:40). Các chị em cũng sẽ mỉm cười khi nhớ tới câu này: “Vua sẽ trả lời rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một người trong những người rất hèn mọn nầy của anh em ta, ấy là đã làm cho chính mình ta vậy” (Ma Thi Ơ 25:40). |
Som Kristi lärjungar bör vi göra allt vi kan för att återlösa andra från deras lidanden och bördor. Là các môn đồ của Chúa Giê Su Ky Tô, chúng ta phải làm hết sức mình để giúp đỡ những người khác thoát khỏi cảnh khổ đau và gánh nặng. |
Är allt bra? Mọi người ổn chứ? |
Allt vi kunde göra var att försöka nå hamnen nära 7 mil längre bort i Apia. Tất cả những gì chúng tôi có thể làm là cố gắng tới bến cảng cách đó 64 kilômét ở Apia. |
Allt handlade om dolken! Tất cả là vì con dao này! |
Och fortsätta att försvara mänskligheten och allt som är bra och rättvist i vår värld. Và bây giờ chúng tôi tiến hành việc bảo vệ loài người và tất cả những thứ tốt đẹp nhất trong thế giới của chúng ta. |
(Job 38:4, 7; Kolosserna 1:16) Dessa mäktiga andevarelser fick frihet, intelligens och känslor och kunde därigenom själva visa kärlek – mot varandra och, framför allt, mot Jehova Gud. (Gióp 38:4, 7; Cô-lô-se 1:16) Được ban cho sự tự do, trí thông minh, cảm xúc, những thần linh mạnh mẽ này đã có cơ hội hình thành các mối yêu thương gắn bó—với nhau, và trên hết với Giê-hô-va Đức Chúa Trời. |
Är allt som det ska? Đằng đó ổn chứ? |
Håll er borta... från allt. Tụi mày rút lui đi... tất cả mọi chuyện. |
Han gjorde Logos till sin ”mästerlige arbetare” och frambringade därefter allt genom denne sin älskade Son. Ngài lập Ngôi Lời làm “thợ cái”, và từ đó trở đi, mọi vật được tạo nên nhờ người Con yêu quí này (Châm-ngôn 8:22, 29-31; Giăng 1:1-3, 14; Cô-lô-se 1:15-17). |
Du förstår, jag tror att allt det här med vampyrer har samband med sexuell förvirring. Với tôi, có vẻ là, chuyện ma cà rồng này chứa một yếu tố có sức dụ hoặc rất lớn. |
Dela allt med mig Bạn thân nhất của cậu |
14 Mina älskade, eftersom det är detta ni ser fram emot behöver ni göra allt ni kan för att slutligen stå fläckfria och rena i Guds ögon och ha frid. 14 Vậy, hỡi anh em yêu dấu, vì anh em đang chờ đợi những điều ấy nên hãy gắng hết sức để cuối cùng được ngài xét thấy là không tì, không vết và có sự hòa thuận. |
Vad är allt detta? Tất cả những việc này là gì đây? |
Det finns inte en chans att man kan göra allt för en person om man går till överdrift. Bạn biết đấy, bạn không thể giúp ai được hết, nếu bạn làm quá sức. |
Det var ju trots allt vår tacksamhet för den djupa kärlek som Gud och Kristus visade oss som förmådde oss att överlämna vårt liv åt Gud och bli Kristi lärjungar. (Johannes 3:16; 1 Johannes 4:10, 11) Thật vậy, lòng biết ơn đối với tình yêu thương sâu đậm của Đức Chúa Trời và Đấng Christ đã thôi thúc chúng ta dâng đời sống mình cho Đức Chúa Trời và trở thành tín đồ Đấng Christ.—Giăng 3:16; 1 Giăng 4:10, 11. |
Vems liv hotas inte nu av det allt större hotet om kärnvapenkrig? Hơn nữa có ai không cảm thấy sự nguy-hiểm của chiến-tranh nguyên-tử đe-dọa càng ngày càng thêm hơn? |
Lite träning är allt som behövs. Anh có thể học hỏi. |
Med tanke på att naturkatastrofer inträffar allt oftare och är allt mer förödande kan man undra vad man ska göra om det inträffar en katastrof. Trước tình trạng thiên tai xảy ra ngày càng nhiều và mức độ hủy phá càng nghiêm trọng, một người có thể làm gì để đối phó? |
Under kristenhetens inflytande sjunker världen allt djupare ner i våld och omoral. (Se paragraf 20.) Dưới sự ảnh hưởng của khối Ki-tô giáo, thế gian ngày càng chìm đắm trong tình trạng bạo lực và vô luân (Xem đoạn 20) |
Allt är där. Tất cả đó. |
Hur kan vi visa att vi uppskattar allt Jehova ger oss? Bằng cách nào chúng ta thể hiện lòng biết ơn về những sự cung cấp của Đức Giê-hô-va? |
Mest av allt för att jag trodde att jag inte skulle klara det. Đa phần là vì con nghĩ con không thể. |
Allt som Gud har gjort visar att han älskar oss. Mọi vật Đức Chúa Trời tạo ra đều chứng tỏ tình yêu thương của Ngài. |
Jag vill bara försäkra mig om att ni har allt ni behöver innan jag far. Ta chỉ muốn chắc chắn rằng nàng có mọi thứ nàng cần trước khi ta đi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ allt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.