analys trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ analys trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ analys trong Tiếng Thụy Điển.
Từ analys trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là giải tích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ analys
giải tíchnoun |
Xem thêm ví dụ
Analys-frågor tjänar i allmänhet minst ett av tre syften. Phân tích những câu hỏi thường đáp ứng ít nhất cho một trong số ba mục đích. |
Också patienterna kan ta del i en sådan analys. Bệnh nhân cũng được dự phần trong một cuộc phân tích như vậy. |
6 Gör efter varje återbesök en analys av det för att se efter hur du kan öka din effektivitet. 6 Sau mỗi lần thăm lại, hãy phân tích phương pháp vừa áp dụng xem có chỗ nào cần sửa chữa để bạn trở nên hữu hiệu hơn. |
Men förhoppningsvis förs uppgifterna in i en dator så att någon kan analysera dem, och när det finns en analys och en rapport kan någon förhoppningsvis använda resultatet för att vaccinera barn bättre. nhưng cuối cùng thì những dữ liệu đó cũng được nhập vào một máy tính và một ai đó có thể bắt đầu phân tích nó, và một khi họ có bản phân tích và bài báo cáo thì hy vọng rằng sau đó, bạn có thể lấy các kết quả thu thập dữ liệu đó và dùng nó để cải thiện công việc tiêm chủng trẻ em |
Medicinsk sociologi är sociologisk analys av medicinska organisationer och institutioner, produktion av kunskap och val av metoder, handlingar och interaktioner av vårdpersonal samt sociala eller kulturella (snarare än kliniska eller kroppsliga) effekter av medicinsk praxis. Xã hội học y học là việc phân tích khía cạnh xã hội học của các tổ chức và tổ chức y tế; việc sản xuất kiến thức và lựa chọn các phương pháp, hành động và tương tác của các chuyên gia chăm sóc sức khỏe và tác động về mặt xã hội hoặc văn hóa (thay vì lâm sàng hoặc cơ thể) của việc thực hành y tế. |
Vilken analys kommer att göras under det här studiet? Bài học này sẽ phân tích điều gì? |
Gå till analys, tack. Vào trạng thái phân tích đi. |
Analys. Maeve, phân tích. |
Mattick, rektor för institutet för molekylär biovetenskap vid University of Queensland i Australien, menar att det förhastade godtagandet av teorin om ”skräp”-DNA är ”ett typiskt exempel på hur praxis att hålla fast vid den allmänna uppfattningen försvårar en saklig analys av fakta, i det här fallet under en period av 25 år”. Mattick nhận xét rằng việc vội vàng chấp nhận giả thuyết DNA “dư thừa” là “một trường hợp điển hình cho thấy sự bảo thủ cản trở việc phân tích khách quan các sự kiện, và trong trường hợp này, sai lầm đó kéo dài cả một phần tư thế kỷ”. |
DNA-analys visar om din son har den kromosomförändring som orsakar sjukdomen. Phân tích ADN sẽ cho biết liệu con trai ông có hay không có các nhiễm sắc thể đột biến gây ra bệnh này. |
Pentagons program Gorgon Stare och Argus kommer att sätta 65 självständiga kameror på varje drönare, vilket skulle omöjliggöra mänsklig analys. Chương trình Gorgon Stare và Argus của Pentagon lắp đặt 65 mắt camera hoạt động độc lập trên hệ điều khiển của từng chiếc máy bay và điều này cũng vượt quá khả năng theo dõi của con người |
Och varje student som studerar matematik, vetenskap, ingenjörskonst, ekonomi de borde definitivt lära sig matematisk analys tills slutet av deras första år vid universitetet. Và mọi sinh viên học môn toán, khoa học, kĩ thuật, kinh tế, họ chắc chắn phải học giải tích vào cuối năm thứ nhất đại học, |
Under 1990-talet grundade Parvin Ardalan, tillsammans med bland andra Noshin Ahmadi Khorasani, kvinnocentret Markaz-e Farhangi-ye Zanan (Women's Cultural Centre), som sedan dess har varit ett centrum för opinionsbildning, analys och dokumentation om kvinnosaken i Iran. Trong thập niên 1990 Ardalan, cùng với Noushin Ahmadi Khorasani, đã lập ra "Trung tâm văn hóa Phụ nữ" (Markaz-e Farhangi-ye Zanan), dùng làm trung tâm tạo ra dư luận, phân tích và chứng minh bằng tài liệu các vấn đề của phụ nữ ở Iran. |
I en avhandling med rubriken ”En analys av dagens skilsmässor” skriver Shunsuke Serizawa: ”Om man förbiser den grundläggande orsaken till problemet med motstridiga viljor, nämligen tendensen att prioritera sina egna intressen, skulle det plötsligt bli omöjligt att göra en analys av våra dagars skilsmässor.” Trong bài tường trình nhan đề là “Làm sao phân tích các sự ly dị ngày nay” (How to Analyze Today’s Divorces), ông Shunsuke Serizawa nói: “Nếu chúng ta bỏ qua vấn đề căn bản liên quan đến việc ‘làm theo ý riêng mình’, tức là khuynh hướng đặt tư lợi lên trên hết, thì bỗng nhiên chúng ta không thể nào phân tích được các sự ly dị ngày nay”. |
Tre för utgrävning och två för analys. Ba người cho việc khai quật, và hai người để phân tích. |
En analys av walesiska efternamn av Wales regering visade att 718 000 människor i Wales, det vill säga ungefär 35 % av befolkningen, har ett efternamn av walesiskt ursprung, jämfört med 5,3 % i övriga Storbritannien, 4,7 % på Nya Zeeland, 4,1 % i Australien och 3,8 % i USA. Một nghiên cứu về họ người Wales được tổ chức bởi Chính phủ Wales cho thấy rằng 718.000 người, hay gần 35% dân số Wales, mang họ có nguồn gốc Wales (so với 5,3% ở phần còn lại của Vương quốc Liên hiệp, 4,7% ở New Zealand, 4,1% ở Australia, và 3,8% ở Hoa Kỳ). |
Och ändå har jag aldrig läst någon undersökning som kan ge mig en analys av dess ensamhet eller dess livslängd eller dess obevekliga spänning. Dầu vậy, tôi chưa bao giờ đọc một nghiên cứu phân tích cho tôi về sự cô độc của nó hoặc tuổi thọ của nó, hoặc sự đáng sợ của nó. |
Först och främst har vi alla statistiska analyser från arbetet med the Innocence Project, [ Oskyldighetsprojektet ] där vi vet att vi nu har runt 250, 280 dokumenterade fall där människor har blivit felaktigt dömda och därefter bevisats oskyldiga, varav vissa dödsdömda, baserat på senare DNA- analys, och mer än tre fjärdedelar av alla dessa fall av frikännande består av fångar som dömts endast baserat på utpekanden av ögonvittnen. Đầu tiên, chúng ta có tất cả những sự phân tích thống kê từ công trình " Dự án về sự vô tội ", ở đó chúng tôi biết được rằng chúng tôi có cỡ 250 hoặc 280 những vụ án đã được lưu giữ lại mà con người có thể bị kết án oan rồi thì sau đó lại được giải tội, một vài trong số ấy là từ xà lim dành cho tử tù, dựa vào nền tảng của sự phân tích DNA sau này, và bạn nên biết rằng hơn 3 phần 4 trong tất cả những vụ minh oan này chỉ liên quan đến sự chứng thực về nhận dạng mà nhân chứng khai báo trong suốt phiên tòa đã kết tội những phạm nhân này. |
Han kan hjälpa dig att göra en konstruktiv analys av stoffet och av åhörarna. Anh ấy có thể giúp bạn được lợi ích qua việc phân tích tài liệu và thành phần cử tọa. |
Jag var tvungen göra en analys över energianvändning i världen. Tôi đã phải thực hiện một bản phân tích về năng lượng sử dụng trên thế giới. |
Fylld av förhoppningar gick jag upp till laboratoriet med de avskrapade bitarna för att utföra en analys. Lòng tràn trề hy vọng, tôi mang các mẩu vụn cạo được trên tường đến phòng thí nghiệm để phân tích. |
Fifas statistiska analys visade att Hernández var den snabbaste spelare i VM 2010, med en topphastighet på 32,15 km/h. Theo các phân tích và thống kê của FIFA cho thấy Hernández là cầu thủ chạy nhanh nhất tại World Cup 2010, anh đạt tốc độ tối đa 32,15 km/giờ. |
Ni har inte avsatt tid för analys och beslutsfattande. Các vị không cho thời gian phân tích hoạc ra quyết định. |
Analys. Phân tích. |
Jag laddar ner högprioriterad data för analys nu. Có dữ liệu tối quan trọng vừa được chuyển để phân tích. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ analys trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.