andas trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ andas trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ andas trong Tiếng Thụy Điển.
Từ andas trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thở, hô hấp, 呼吸. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ andas
thởverb Jag minns att jag grät. Tårarna strömmade nerför kinderna medan jag kippade efter andan. Tôi có thể nhớ đã thổn thức, lệ chảy dài xuống má trong khi tôi thở hổn hển. |
hô hấpverb Central apné uppstår när den del som styr hjärnans andningscentrum inte ger impulser till att andas regelbundet. Một dạng là do trung tâm điều khiển hô hấp của não không phát lệnh thở đều đặn. |
呼吸noun |
Xem thêm ví dụ
Vi stiger upp tidigt och börjar dagen med andliga ting genom att varje morgon dryfta en bibeltext. Chúng tôi thức dậy từ sáng sớm và bắt đầu một ngày với các ý tưởng thiêng liêng, bằng cách xem xét câu Kinh-thánh mỗi ngày. |
Be också till Gud att han skall hjälpa dig att odla denna överlägsna kärlek som är en frukt av Guds heliga ande. — Ordspråken 3:5, 6; Johannes 17:3; Galaterna 5:22; Hebréerna 10:24, 25. Và cầu nguyện xin Đức Chúa Trời giúp đỡ bạn phát triển loại yêu thương cao thượng này, vì đó là một trái của thánh linh Đức Chúa Trời (Châm-ngôn 3:5, 6; Giăng 17:3; Ga-la-ti 5:22; Hê-bơ-rơ 10:24, 25). |
Så snart som möjligt ordnas det med mat, vatten, tak över huvudet, sjukvård och känslomässigt och andligt stöd Cung cấp càng sớm càng tốt thức ăn, nước uống, chỗ ở, sự chăm sóc y tế cũng như sự trợ giúp về tinh thần và thiêng liêng |
(Kolosserna 1:9, 10) Vi kan ta vård om vår andliga framtoning på i huvudsak två sätt. Chúng ta có thể chăm sóc tình trạng thiêng liêng của mình bằng hai cách chính. |
Du är ett barn till Gud den evige Fadern och kan bli lik honom6 om du tror på hans Son, omvänder dig, tar emot förrättningar, tar emot den Helige Anden och håller ut intill änden.7 Các anh chị em là con của Thượng Đế Đức Chúa Cha Vĩnh Cửu và có thể trở thành giống như Ngài6 nếu các anh chị em có đức tin nơi Vị Nam Tử của Ngài, hối cải, tiếp nhận các giáo lễ, tiếp nhận Đức Thánh Linh, và kiên trì đến cùng.7 |
Av barmhärtighet blev de undervisade om evangeliet och omvände sig, och genom Jesu Kristi försoning blev de andligen mycket starkare än Satans lockelser. Khoan dung thay, họ được giảng dạy cho phúc âm, đã hối cải, và qua Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô trở nên vững mạnh về phần thuộc linh hơn so với những cám dỗ của Sa Tan. |
Hur kan den andliga vapenrustning som beskrivs i Efesierna 6:11–18 skydda oss? Bộ khí giới thiêng liêng được mô tả nơi Ê-phê-sô 6:11-18 che chở chúng ta như thế nào? |
De kristna, som andas in den rena andliga luften på Jehovas rena tillbedjans upphöjda berg, motstår den benägenheten. Tín đồ đấng Christ thở hít không khí thiêng liêng trong lành trên núi cao có sự thờ phượng thanh sạch của Đức Giê-hô-va, tất cưỡng lại khuynh hướng này. |
Han arbetade för bland annat Skidmore, Owings, and Merrill i New York och för Sert Jackson i Cambridge. Sau khi ra trường, ông làm việc cho các hãng Skidmore, Owings & Merrill ở New York và Sert Jackson và cộng sự ở Cambridge. |
På liknande sätt måste den andlige herden känna igen och ta itu med liknande faror som hotar hjordens välbefinnande. Tương tự như thế, người chăn chiên thiêng liêng phải nhận định và đối phó với những mối nguy hiểm giống như thế đang đe dọa sự an toàn của bầy. |
(2 Krönikeboken 26:3, 4, 16; Ordspråken 18:12; 19:20) Så låt oss, om vi innan vi ”vet ordet av begår ett eller annat felsteg” och får behövliga råd från Guds ord, efterlikna Baruks mogenhet, andliga urskillning och ödmjukhet. (Galaterna 6:1) (2 Sử-ký 26:3, 4, 16; Châm-ngôn 18:12; 19:20) Vì vậy, nếu chúng ta “tình-cờ phạm lỗi gì” và nhận được lời khuyên cần thiết từ Lời Đức Chúa Trời, hãy bắt chước sự thành thục, sáng suốt về thiêng liêng cũng như tính khiêm nhường của Ba-rúc.—Ga-la-ti 6:1. |
7 En god andlig rutin ger oss ett överflöd av ämnen för uppbyggande samtal. 7 Khi có một lề lối thiêng liêng tốt, chúng ta có rất nhiều đề tài để nói chuyện xây dựng. |
4:4–6) Jehovas ande och välsignelse är knutna till den enda sammanslutning som han använder. Thánh linh Đức Giê-hô-va và những ân phước của Ngài gắn liền với đoàn thể anh em mà Ngài đang dùng. |
Fråga dig själv: ”Har ’världens ande’ och tänkesätt smugit sig in i mitt tänkesätt?” Bạn có thể tự hỏi: “Lối suy nghĩ của tôi có bị lối suy nghĩ và ‘tinh thần của thế gian’ ảnh hưởng không?” |
Som kristna döms vi efter ett ”fritt folks lag”, ett fritt folk vilket är det andliga Israel i det nya förbundet och har dess lag i sitt hjärta. — Jeremia 31:31–33. Với tư cách là tín đồ đấng Christ, chúng ta được xét đoán dựa trên “luật-pháp tự-do” của dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng trong giao ước mới, họ có luật pháp ghi trong lòng (Giê-rê-mi 31:31-33). |
Min ande var villig men mitt kött var tråkigt nog svagt. Tinh thần của tôi rất sẵn sàng nhưng buồn thay, thể xác của tôi yếu đuối. |
Varför behöver vi helig ande för att kunna följa Jesu exempel? Tại sao chúng ta cần thánh linh để noi gương Chúa Giê-su? |
(Apostlagärningarna 1:13–15; 2:1–4) Detta visade att det nya förbundet hade trätt i kraft, och det markerade födelsen av den kristna församlingen och den nya nationen av andliga israeliter, ”Guds Israel”. (Galaterna 6:16; Hebréerna 9:15; 12:23, 24) (Công-vụ 1:13-15; 2:1-4) Điều này chứng tỏ “giao-ước mới” bắt đầu có hiệu lực, đánh dấu sự ra đời của hội thánh Đấng Christ và một nước Y-sơ-ra-ên thiêng liêng mới, “dân Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời”.—Hê-bơ-rơ 9:15; 12:23, 24; Ga-la-ti 6:16. |
Men genom anden vi styrka får. nhưng bước theo thần khí, sống vui, bình an. |
Marcia, som alltid har Anden med sig, hade skrivit en lapp till mig där det stod: ”Jag tror det är dags för Susan att komma tillbaka.” Marcia, là người luôn luôn gần gũi với Thánh Linh, đã viết một một mẩu giấy nhỏ đưa cho tôi có ghi: “Em nghĩ rằng đây là lúc để Susan quay trở lại.” |
Kom ihåg att glädje är en del av Guds andes frukt. Hãy nhớ rằng sự vui mừng là phẩm chất đến từ Đức Chúa Trời và là một khía cạnh của bông trái thần khí (Ga-la-ti 5:22). |
Förutom att han gav familjerna mycket andlig uppmuntran hjälpte han dem med att köpa en pickup så att de skulle kunna ta sig till mötena i Rikets sal och även kunna transportera det de producerat till marknaden. Ngoài việc khích lệ họ về mặt thiêng liêng, anh còn giúp các gia đình này mua một chiếc xe tải vừa để đi nhóm họp ở Phòng Nước Trời, vừa để đem nông sản ra chợ bán. |
(Hebréerna 13:7) I de flesta församlingar råder det lyckligtvis en fin och samarbetsvillig anda, och det är en glädje för de äldste att arbeta med sådana församlingar. (Hê-bơ-rơ 13:7). Vui mừng thay, phần lớn các hội-thánh đều có một tinh thần tốt, biết hợp tác và các trưởng lão lấy làm vui vẻ mà làm việc chung với hội-thánh. |
Mycken tack för den stora mängd forskning, studium och arbete som går åt för att förbereda Vakttornet, som i sanning är andlig föda.” Xin cám ơn quí vị rất nhiều vì đã tìm tòi, khảo cứu và làm việc rất nhiều để soạn bài cho tạp chí Tháp Canh, đó quả là đồ ăn thiêng liêng”. |
Hur kan jag fortsätta lära mina barn andliga värderingar när de kommer upp i tonåren? Khi con bước sang tuổi thiếu niên, làm sao mình có thể tiếp tục dạy con những điều thiêng liêng? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ andas trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.