annons trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ annons trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ annons trong Tiếng Thụy Điển.

Từ annons trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là giới thiệu, quảng cáo, 廣告. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ annons

giới thiệu

noun

quảng cáo

noun

Om nöden kräver kan du ha bäbisar med i annonserna.
Nếu cần thiết bạn có thể đưa trẻ em vào quảng cáo.

廣告

noun

Xem thêm ví dụ

Jag såg er annons i tidningen... och den nämnde speciellt förmågan att tala med äldre personer.
Tôi đọc quảng cáo của anh trên báo địa phương và nó nhắc đến khả năng nói chuyện với người già.
Du kan inte göra följande genom att blockera en Google-annons eller inaktivera personliga annonspreferenser:
Việc chặn quảng cáo của Google hoặc tắt cài đặt cá nhân hóa quảng cáo không thể:
Bredvid en annons:
Bên cạnh quảng cáo:
Hennes professionella musikkarriär började 1999 när hon svarade på en annons som begärde flickor med sång och dans erfarenhet.
Sự nghiệp âm nhạc chuyên nghiệp của Monk đã bắt đầu vào năm 1999 khi cô đáp lời một quảng cáo mà yêu cầu cô gái với giọng hát và kinh nghiệm khiêu vũ.
" Som svar på en annons. " " Var han den enda sökande? "
" Trong câu trả lời cho một quảng cáo. " Có ông người nộp đơn duy nhất? "
”Att vara ihop med någon utan att ha en tanke på att gifta sig med honom eller henne är som att sätta ut en annons om något som man ändå inte tänker sälja”, säger Evan från USA.
Evan, ở Hoa Kỳ, nói: “Hẹn hò mà không có ý định kết hôn cũng giống như quảng cáo một món hàng nhưng lại không bán”.
Ogilvy & Mather är multinationell byrå inom annons, marknadsföring och public relations.
Ogilvy & Mather là một công ty quốc tế chuyên về quảng cáo, marketing và quan hệ công chúng có trụ sở tại Manhattan, và là một bộ phận của tập đoàn WPP.
" Det första som satte oss var att annons.
" Điều đầu tiên đưa chúng tôi ra là quảng cáo.
De slängde inte bara upp en ny annons om produkten, de förändrade innebörden av att skapa en måleriprodukt.
Họ chẳng càng tạo ra quảng cáo về sản phẩm, họ chỉ thay đổi cách tạo ra sản phẩm sơn.
Men när de ser en annons många gånger påverkas de ofta till att betrakta annonsvaran på ett positivt sätt.
Tuy nhiên với thời gian, càng xem thì người tiêu dùng càng có thiện cảm với sản phẩm ấy.
En kort tid senare såg mor en annons i tidningen om ett tal som skulle hållas i Daughters of Veterans Hall i Alliance.
Chẳng bao lâu sau đó, mẹ thấy trên báo có đăng một quảng cáo về bài diễn văn ở giảng đường Daughters of Veterans Hall ở Alliance.
Om du blockerar en annons visas inte längre annonser från den annonsören.
Việc chặn quảng cáo sẽ khiến bạn ngừng nhìn thấy quảng cáo từ nhà quảng cáo đó.
Jag svarade på er annons i " The Times ".
Tôi đã trả lời mẫu đơn tuyển chọn người của anh trên báo.
Jag borde inte ha trott det var så många i hela landet som fördes samman av detta enda annons.
Tôi không nên có suy nghĩ có rất nhiều trong cả nước đã được đưa với nhau bằng cách quảng cáo duy nhất đó.
Jag har en snygg annons.
Quảng cáo của bố rất chất đấy.
Jag menar, alla dessa produkter blev framgångar bara för att någon listade ut hur man berör människor på ett oväntat sätt, inte nödvändigtvis på ett önskvärt sätt, med en annons. igen och igen och igen, tills de till slut köpte det.
Ý tôi là, tất cả những sản phẩm mà thành công là do ai đó đã tìm ra cách để truyền tải đến mọi người một cách mà họ không mong đợi, một cách mà họ không nhất thiết muốn thấy trong một quảng cáo, và nó được chiếu đi chiếu lại cho đến khi họ mua sản phẩm đó.
En annons.
Ông ta quảng cáo trên internet.
Man tänker sig kanske en påflugen försäljare eller en annons gjord i syfte att lura eller manipulera.
Từ đó gợi ra trong trí hình ảnh một người bán hàng hay nài ép khách hoặc một mục quảng cáo nhằm mục đích lường gạt hoặc lợi dụng giới tiêu thụ.
Då bandet behövde ytterligare en gitarrist satte Ulrich in en annons i en lokal nyhetstidning.
Trong nỗ lực tìm kiếm một tay guitar dài hạn, Ulrich cho đăng quảng cáo trên một tờ báo địa phương.
Hur många gånger har du satt dig vid datorn för att göra läxor eller någon arbetsuppgift, när det plötsligt poppar upp en annons för något du nyligen letat efter?
Đã bao nhiêu lần các em ngồi trước máy vi tính để làm bài tập hoặc một công việc chỉ định cho việc làm, thì đột nhiên trên màn hình hiện lên một quảng cáo về một thứ gì đó mà các em đang tìm mua mới gần đây không?
Jag har ju ingen fin annons i Gula Sidorna.
Nghe này... Pheebs, tớ chỉ...
Men det vore kanske nåt att nämna i din annons.
Nhưng bố có thể cho câu đó vào quảng cáo tìm người.
Jag skapar en annons på Craigslist.
Tớ sẽ đặt quảng cáo trên Craigslist.
En annons på framsidan.
Hãy đăng trên trang bìa:
Pröva att visa en annons med AdWords Express om du vill nå nya kunder på Google.
Để tiếp cận khách hàng mới trên Google, hãy thử chạy quảng cáo bằng AdWords Express.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ annons trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.