anonymiserad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ anonymiserad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anonymiserad trong Tiếng Thụy Điển.

Từ anonymiserad trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vô danh, không tên, khuyết danh, nặc danh, ẩn danh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ anonymiserad

vô danh

(anonymous)

không tên

(anonymous)

khuyết danh

(anonymous)

nặc danh

(anonymous)

ẩn danh

(anonymous)

Xem thêm ví dụ

Om du väljer att begränsa informationen som är tillgänglig i WHOIS vidarebefordras meddelanden som skickas till den anonymiserade e-postadressen till e-postadressen du angav vid registreringen.
Nếu bạn chọn giới hạn thông tin có sẵn trong WHOIS, thư gửi tới địa chỉ email ẩn danh sẽ được chuyển tiếp sang địa chỉ email liên hệ bạn đã cung cấp khi đăng ký.
Om du vill se din anonymiserade e-postadress kan du leta upp den i WHOIS.
Để xem địa chỉ email ẩn danh của bạn, hãy tra cứu địa chỉ này trong WHOIS.
Du behöver inte göra något för att ställa in den anonymiserade e-postadressen eller vidarebefordran av e-post.
Bạn không cần phải làm gì để thiết lập địa chỉ email ẩn danh hoặc chuyển tiếp email.
Obs! Domains returnerar en anonymiserad e-post i WHOIS om du inaktiverar sekretesskyddet för en tjock gTLD.
Lưu ý: Nếu bạn tắt quyền riêng tư đối với gTLD dày, Miền sẽ trả về một email ẩn danh trong WHOIS.
Om du vill se den anonymiserade e-postadressen för en domännamnsinnehavare i WHOIS-utdatan för tjocka gTLD:er måste du göra en efterfrågan för WHOIS direkt mot Google Domains WHOIS-server.
Nếu muốn xem địa chỉ email ẩn danh của người đăng ký tên miền trong dữ liệu đầu ra của WHOIS cho những gTLD dày, bạn cần truy vấn trực tiếp WHOIS trên Máy chủ WHOIS của Google Domains.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anonymiserad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.