asfalt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ asfalt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ asfalt trong Tiếng Thụy Điển.
Từ asfalt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nhựa đường, bi-tum, atphan, Bê tông nhựa, Nhựa đường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ asfalt
nhựa đườngw Jag måste ha tuppat av där på asfalten. Hẳn tôi đã nằm bất tỉnh trên lớp nhựa đường đâu đó. |
bi-tumw |
atphanw |
Bê tông nhựa(Vägyta) Ingen betong, asfalt eller sopor. Chứ không phải là thế giới toàn bê-tông, nhựa đường, và rác thải. |
Nhựa đường
Jag måste ha tuppat av där på asfalten. Hẳn tôi đã nằm bất tỉnh trên lớp nhựa đường đâu đó. |
Xem thêm ví dụ
Det var vanligt med flytande asfalt i Bibelns länder. Hắc ín dạng lỏng xuất hiện nhiều ở các vùng được đề cập trong Kinh Thánh |
I Bibelns länder var asfalt vanligt förekommande. Hắc ín xuất hiện nhiều ở các vùng được đề cập trong Kinh Thánh. |
Eftersom man använde asfalt som murbruk och gatubeläggning blev det ömtåliga sumeriska lerteglet väderbeständigt, och det har gjort att olika konstruktioner har bevarats i tusentals år.” Việc sử dụng nhựa bitum làm hồ và mặt đường giúp chống thấm những viên gạch bùn dễ vỡ của người Sumer, đảm bảo độ bền của công trình đến hàng ngàn năm”. |
Man använde därför enorma vältar för att pressa samman sanden innan man lade på asfalten. Bởi vậy, các xe lăn đường khổng lồ đã được dùng để cán phẳng cát xuống mặt đường trước khi tráng nhựa. |
”Du kan ha kanat på asfalten.” “Chắc hẳn ông đã bị trượt trên đường nhựa.” |
Han trodde att något hade fallit ur pickupen, men när han steg ur bilen såg han sin kära nioårige son Austen ligga med ansiktet nedåt på asfalten. Vì nghĩ rằng một số đồ đã rơi ra khỏi xe, nên anh xuống xe và bắt gặp đứa con trai quý báu chín tuổi của mình tên Austen nằm úp mặt xuống vỉa hè. |
Det var brännmärken på asfalten. Vết cháy màu vàng trên mặt đất |
Stå still, annars hamnar bossens hjärna på asfalten. Lùi lại, không tao bắn nát sọ đại ca tụi bay ra đầy đường. |
Varje gång jag drar min cirkel i krita i asfalten Varje gång jag drar min cirkel i krita i asfalten och äntrar som den improviserande, komiska, stumma karaktär som jag skapade 45 år sedan, så är jag lika lycklig som när jag är bland molnen. Thế nên mỗi lần Tôi vẽ một vòng tròn bằng phấn lên đất và nhập vai một nhân vật truyện tranh trầm lặng ngẫu hứng mà cách đây 45 năm, tôi đã tạo ra, tôi thật hạnh phúc khi được hòa mình vào những đám mây. |
Bibeln säger att tornbyggarna vid Babel byggde med tegel, inte sten, och använde asfalt som murbruk. Kinh Thánh nói là những thợ xây tại Ba-bên đã dùng gạch, không phải đá, và dùng chai làm hồ (Sáng-thế Ký 11:3, 4). |
253 Mathilde är mycket mörk med en albedo jämförbar med nylagd asfalt, och tros ha samma sammansättning som CI1 eller CM2 karbonat-meteoriter med en yta som främst består av silikater. Bề mặt 253 Mathilde rất tối, có suất phản chiếu tương đương với bitum và được cho là có chung thành phần với các vẫn thạch cacbon CI1 hoặc CM2 mà bề mặt được bao phủ chủ yếu bởi khoáng chất phyllosilicate. |
Ingen betong, asfalt eller sopor. Chứ không phải là thế giới toàn bê-tông, nhựa đường, và rác thải. |
Spår från en tungt lastad bil ledde fram till asfalten Đó là vết xe tải hạng nặng chạy qua đường có vỉa hè |
▪ Bibeln berättar vilka material de som byggde Babels torn använde. Det sägs: ”Så tjänade tegel som sten åt dem, medan asfalt tjänade som murbruk åt dem.” (1 Moseboken 11:3) ▪ Nói về những người xây tháp Ba-bên, Kinh Thánh cho biết là họ dùng “gạch thế cho đá, còn chai thế cho hồ”.—Sáng-thế Ký 11:3. |
Och Andy och hans grupp upptäckte att man skulle lägga 200 miljoner av dessa dollar på asfalt runt själva skolorna. Và Andy cùng với nhóm làm việc của anh đã khám phá ra rằng họ mới tiêu hết 200 triệu đô trong số đó vào việc giải nhựa xung quanh khu vực trường học |
(Varför använde man asfalt som murbruk på Bibelns tid?) (§ Tại sao vào thời Kinh Thánh, người ta dùng nhựa bitum làm hồ?) |
När jag stannade för rött ljus såg jag krusningar i asfalten som likt havets vågor rullade nedför Market Street. Khi dừng xe lại ở đèn đỏ, thì tôi thấy vỉa hè cong lên giống như sóng biển lăn xuống đường Market. |
Spännande flygfoton, träfynd täckta med asfalt och rykten om att arken varit synlig har fått många att kräva mer konkreta bevis. Những tấm ảnh lý thú chụp từ trên không, những mảnh gỗ phủ hắc ín được phát hiện và các báo cáo về việc tìm thấy con tàu, đã thúc đẩy những cuộc đi tìm bằng chứng thật sự. |
Jag trycker bara ner fejs i asfalten om de förtjänat det. Nếu muốn cho lão mài mặt xuống vỉa hè thì phải có lý do. |
Idag finns bara cirka 100 meter asfalt kvar. Hiện chỉ còn khoảng 100 cây còn sống. |
Det hebreiska grundord som här översätts med ”jordbeck” syftar på asfalt, eller bitumen, ett naturligt petroleumämne. Từ Hê-bơ-rơ được dịch là “chai” muốn ám chỉ đến hắc ín, một chiết xuất của dầu mỏ có trong thiên nhiên. |
Jag måste ha tuppat av där på asfalten. Hẳn tôi đã nằm bất tỉnh trên lớp nhựa đường đâu đó. |
En natt hittade jag honom ute på gatan, klösande på asfalten. Có 1 đêm tôi thấy anh ta trên đường đang cào nhựa đường. |
Sedan beströk hon den med asfalt och beck för att den skulle hålla ihop och för att den skulle vara vattentät. Kế đó bà phết hắc ín và nhựa để giỏ được chắc và để nước không vào được. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ asfalt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.