astigmatism trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ astigmatism trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ astigmatism trong Tiếng Thụy Điển.
Từ astigmatism trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là loạn thị, Loạn thị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ astigmatism
loạn thịnoun Har du astigmatism också? Anh có bị loạn thị không? |
Loạn thị
Har du astigmatism också? Anh có bị loạn thị không? |
Xem thêm ví dụ
Har du astigmatism också? Anh có bị loạn thị không? |
Förutom att han upptäckte några av orsakerna till fläckar i synfältet, upptäckte han också att översynthet beror på att ögongloben är för kort och att astigmatism, dvs. brytningsfel som leder till oskarp syn, beror på att hornhinnan och linsen har ojämna ytor. Ngoài việc nhận diện vài nguyên do của “ruồi bay”, ông đã khám phá ra cận thị là do nhãn cầu bị ngắn lại, và thị lực mờ của loạn thị là do bề mặt không bằng nhau của giác mạc và thủy tinh thể. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ astigmatism trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.