avkastning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ avkastning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ avkastning trong Tiếng Thụy Điển.
Từ avkastning trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là yield. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ avkastning
yieldnoun |
Xem thêm ví dụ
Vi kommer att se grödorna växa på fälten hos varenda bonde på jorden, och hjälpa dem förbättra avkastningen. Chúng ta thấy cây trồng phát triển trên mọi nông trường Trang trại của mọi người trồng trọt trên toàn thế giới mỗi ngày. qua đó giúp họ cải thiện sản lượng nông sản. |
Habackuk hade en föredömlig inställning, för han sade: ”Även om själva fikonträdet inte blomstrar och det inte är någon avkastning på vinstockarna; även om olivträdets verk rentav slår fel och själva terrasserna verkligen inte frambringar någon föda; även om småboskapen rentav avskils från fållan och ingen nötboskap finns i inhägnaderna — skall jag för min del likväl jubla i Jehova; jag skall fröjdas i min räddnings Gud.” Ha-ba-cúc có thái độ gương mẫu, vì ông nói: “Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, và sẽ không có trái trên những cây nho; cây ô-li-ve không sanh-sản, và chẳng có ruộng nào sanh ra đồ-ăn; bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, và không có bầy bò trong chuồng nữa. Dầu vậy, tôi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, tôi sẽ hớn-hở trong Đức Chúa Trời của sự cứu-rỗi tôi”. |
Jag skulle vilja påstå att ett korvbröd är en rätt torftig avkastning för ett så komplicerat och krävande beteende som sömnen. Bây giờ, tôi sẽ nói rằng cái bánh mì có xúc xích là một sự bù trừ thanh đạm cho một hành vi phức tạp và nhiều yêu cầu như là ngủ. |
Fondernas avkastning. Lãi của những quỹ đó. |
För att vara säker på att få en god skörd beskar odlaren regelbundet vinstocken för att öka avkastningen och hackade upp jorden för att inte ogräs, ljung och törne skulle ta överhanden. Để bảo đảm được trúng mùa, người trồng nho phải thường xuyên cắt tỉa để cây ra nhiều trái và vun xới đất để cỏ dại cũng như gai góc không mọc đầy vườn. |
Denna tjur har gjort 74 avkastningar i rad! Con bò này đã có 7 4 lần hất ngã liên tiếp. |
Denna lag påbjöd att en tiondel av avkastningen av landet och av fruktträden och en tiondel av hjordarnas tillväxt skulle ges till Levis stam för att understödja deras tjänst vid tabernaklet. (3 Moseboken 27:30, 32; 4 Moseboken 18:21, 24) Luật đó quy định rằng một phần mười thổ sản và cây ăn trái và một phần mười số súc vật sinh sản thêm được đóng góp cho chi phái Lê-vi để ủng hộ cho việc làm của họ tại đền tạm.—Lê-vi Ký 27:30, 32; Dân-số Ký 18:21, 24. |
Då kommer det som Jehova Gud för länge sedan lovade sitt folk att uppfyllas: ”Jag [skall] ge er regnskurar i rätt tid, och landet skall ge sin avkastning, och markens träd skall ge sin frukt.” Kết quả sẽ làm ứng nghiệm điều mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời từ lâu đã hứa với dân ngài: “Ta sẽ giáng mưa thuận thì, đất sẽ sanh hoa-lợi, và cây ngoài đồng sẽ kết bông-trái” (Lê-vi Ký 26:4). |
”Jorden, den kommer sannerligen att ge sin avkastning; Gud, vår Gud, kommer att välsigna oss.” “Đất đã sanh hoa-lợi nó, Đức Chúa Trời là Đức Chúa Trời chúng tôi, sẽ ban phước cho chúng tôi”. |
(Jesaja 26:15) Det är verkligen spännande att se hur ”landets” befolkning växer allteftersom den smorda kvarlevan fyller det med ”avkastning”, dvs. hälsosam och stärkande andlig mat. Không, có thể mở rộng ranh giới nếu cần thiết (Ê-sai 26:15) Quả thực, chúng ta vui mừng thấy được dân số gia tăng khi lớp người được xức dầu còn sót lại làm “xứ” đầy “trái”—đồ ăn thiêng liêng lành mạnh, thêm sức (Ê-sai 27:6). |
Allt det här arbetet görs för att de fruktbara grenarna skall fortsätta att ge hög avkastning. Đây là tất cả những bước hữu ích giúp các nhánh được sai trái. |
Högre renhet betyder större avkastning. Độ tinh khiết cao hơn nghĩa là thu hoạch được nhiều hơn. |
På Sakarjas tid fick en kvarleva av israeliter som hade bevarat sig trogna ett löfte av Gud. Landet skulle återigen blomstra: ”Där skall fridens säd vara; vinstocken skall ge sin frukt, och jorden skall ge sin avkastning.” Vào thời Xa-cha-ri, Đức Chúa Trời hứa với một nhóm người Y-sơ-ra-ên trung thành còn sót lại là xứ họ một lần nữa lại được “hột giống bình-an; cây nho sẽ sanh trái, và đất sẽ sanh hoa-lợi”. |
Då kommer ”jorden ... sannerligen att ge sin avkastning”. Lúc đó “đất [sẽ] sanh hoa-lợi nó”. |
Och fältets träd skall ge sin frukt, och landet självt kommer att ge sin avkastning, och de kommer verkligen att visa sig vara på sin jord i trygghet.” — Hesekiel 34:26, 27. Cây ngoài đồng sẽ ra trái, và đất sẽ sanh hoa-lợi. Chúng nó sẽ ở yên trong đất mình” (Ê-xê-chi-ên 34:26, 27). |
De som är beroende av jorden för sin försörjning är särskilt tacksamma för den avkastning marken ger. Những ai sinh nhai bằng nghề điền thổ đặc biệt quí hoa lợi của đất. |
I den mosaiska lagen stod det uttryckligen att israeliterna skulle bidra med en tiondel av sin avkastning för att understödja leviterna, vilka utförde tempeltjänsten. Luật Pháp định rõ rằng dân Y-sơ-ra-ên đóng góp một phần mười nông sản của họ để tài trợ cho người Lê-vi phục vụ tại đền thờ. |
20 ”Han skall ge regn åt din säd, som du besår marken med, och som avkastning av marken bröd, som skall bli fett och rikt på olja. 20 “Người sẽ ban mưa xuống cho hạt giống ngươi gieo xuống thửa đất, và hoa mầu ruộng đất sẽ là bánh vừa béo vừa bùi, súc vật của ngươi, ngày ấy, sẽ được chăn trong đồng cỏ rộng. |
En del av de nya bioteknikföretagen, som de kallas, specialiserar sig på jordbruk och arbetar febrilt för att patentera växtsorter som ger hög avkastning, är sjukdomsresistenta och tål torka och frost och minskar behovet av farliga kemikalier. Một số công ty gọi là công ty công nghệ sinh học chuyên môn về nông nghiệp và đang làm việc ráo riết để lấy bằng sáng chế những hạt giống sinh hoa lợi cao, có khả năng chống lại bệnh tật, chịu hạn và sương giá, và làm giảm nhu cầu sử dụng hóa chất nguy hiểm. |
Men avkastningen blir den största. Nhưng số tiền sẽ nhiều hơn. |
Det här firandet markerar slutet på jordbruksåret och är en tid då man tackar och ärar Jehova för markens avkastning. Kỳ lễ đánh dấu sự kết thúc của năm trồng trọt và là thời điểm để vui mừng và tạ ơn. |
Sedan skickade kungen med henne en hovman och sa: ”Se till att hon får tillbaka allt som tillhör henne och all avkastning som åkern gett från den dag hon lämnade landet ända tills i dag.” Sau đó, vua truyền lệnh cho một triều thần: “Hãy trả cho người phụ nữ này mọi thứ thuộc về bà, cùng mọi sản vật mà đồng ruộng của bà sinh ra kể từ ngày bà rời khỏi xứ cho đến nay”. |
+ 24 Jag säger er sanningen: Om ett vetekorn inte faller i jorden och dör fortsätter det bara att vara ett enda korn, men om det dör,+ då ger det stor avkastning. + 24 Quả thật, quả thật, tôi nói với anh em, nếu một hạt lúa mì không rơi xuống đất và chết, nó chỉ là một hạt; nhưng nếu chết đi,+ nó sẽ kết nhiều hạt. |
De skulle få 10 procent av landets avkastning och av tillväxten av boskapen. Họ sẽ nhận 10% huê lợi và gia súc sinh sôi của dân Y-sơ-ra-ên. |
+ 17 För då kommer Jehovas vrede att flamma upp mot er, och han kommer att tillsluta himlen så att inget regn faller+ och marken inte ger någon avkastning. Ni kommer snabbt att utplånas från det underbara land som Jehova ger er. + 17 Bằng không, cơn giận của Đức Giê-hô-va sẽ nổi phừng lên cùng anh em và ngài sẽ đóng các tầng trời lại, sẽ không có mưa,+ đất sẽ không sinh hoa lợi và anh em sẽ nhanh chóng bỏ mạng tại xứ tốt tươi mà Đức Giê-hô-va ban cho anh em. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ avkastning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.