backe trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ backe trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ backe trong Tiếng Thụy Điển.

Từ backe trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là đồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ backe

đồi

noun

Om barnen ska leva, så ta dina män uppför backen.
Nếu ông muốn mấy đứa trẻ sống sót, cho người của ông lên ngọn đồi kia.

Xem thêm ví dụ

Vad sägs om en back läsk och tillgång till Netflix...
Thế thì một két Dr.Pepper và được truy cập vào tài khoản Netflix của tôi thì sao?
Aaliyahs debutsingel "Back & Forth", toppade Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs i tre veckor och blev certifierad som guldskiva av RIAA.
Đĩa đơn ra mắt của Aaliyah, "Back & Forth", đạt được quán quân bảng xếp hạng Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs trong ba tuần và được chứng nhận đĩa Vàng bởi RIAA.
Kan vi backa ett snäpp?
Nhớ lại đã nhỉ?
Mr Beam, kan du backa lite?
Vui lòng lui ra đi, ông Beam?
Jag måste be er att backa undan!
Mọi người, hãy lùi lại.
Hon kommer inte backa ur nu.
Không có chuyện cô ấy sẽ từ bỏ đâu.
Jag girade och slog back, men det var för nära.
Tôi đã ngưng máy bên phải và chạy giật lùi phía sau, nhưng nó quá gần.
Men så backar han ur innan han söker upp honom igen och nästan dödar honom
Nhưng anh ta lùi về, rồi lại tiến lên và suýt giết được người chú lần nữa.
Efter månader under jorden åker hon pulka nedför backen.
Sau nhiều tháng giam mình dưới lớp đất nó trượt xuống con dốc.
backa och ät din frukost istället.
Ngồi xuống và ăn sáng đi.
Om någon backar ur är det fortfarande en trekant.
Giờ một đứa chuồn mất thì vẫn còn ba.
Men ni backade ju undan från honom?
Tôi nghĩ là ông đã khai ông lùi xa khỏi Aaron Wharton.
Nej, sakta i backarna
Không, không được nhanh như thế
En deluxeutgåva av Back to Black lanserades i Storbritannien den 5 november 2007.
Phiên bản đặc biệt của Back to Black được phát hành vào ngày 5 tháng 11 năm 2007 tại Anh Quốc.
Du har ju lite svårt för att backa.
Chỉ vì anh không quen quay xe.
Hon sa att hon backar Baker till det bittra slutet.
Cô ta nói sẽ quay lại Baker cho tới khi gần kết thúc.
Om vi inte backar ur så överlever vi.
Ta không né tránh điều đó, ta phải sống.
Han kan behöva ta hänsyn till vänner som har svårt att gå i backar och trappor.
Những công bố có sức khỏe kém có thể được phân công đi ở khu phố bằng phẳng hoặc khu mà nhà cửa không có nhiều bậc thang.
" Oh, ah! " Sade jag, och började backa ut.
" Oh, ah! " Tôi đã nói, và bắt đầu trở lại.
Jag vill ge Rhodes back-up.
Tôi muốn các anh yểm trợ đội trưởng Rhodes.
Förlåt att jag backade ur genomgången.
Tôi xin lỗi vì đã rút lui không chẩn đoán.
Och hon backade inte för det.
Và nó không né tránh cái tài.
Det är inte utan orsak som en del backar kallas ”hjärtekrossare”.
Có những ngọn đồi gọi là “Heartbreak (Nỗi Đau Lòng)” được đặt tên thật thích hợp.
Stopp. Backa en.
Dừng, quay lại.
Jag tänkte backa, men du gav mig ingen chans.
Tôi định lùi lại, nhưng anh không cho tôi cơ hội.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ backe trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.