båda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ båda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ båda trong Tiếng Thụy Điển.

Từ båda trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là cả hai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ båda

cả hai

determiner

Vad mig beträffar är de lösa trådar båda två.
cả hai người kia vẫn còn việc chưa làm.

Xem thêm ví dụ

för Israels båda hus,
Cho cả hai nhà Y-sơ-ra-ên,
2:1–3) I hundratals år var ”den sanna kunskapen” långt ifrån stor, och det gällde både bland dem som inte alls kände till Bibeln och bland dem som bekände sig vara kristna.
Trong nhiều thế kỷ sau, cả người không biết Kinh Thánh và người nhận mình là môn đồ Chúa Giê-su đều không có “sự hiểu biết thật”.
Hennes tårar verkar komma på grund av den förundran och vördnad hon känner för både platsen hon är på och den heliga förrättning som väntar henne och hennes livs kärlek.
Dường như nước mắt của cô ấy rơi xuống vì cảm thấy kính sợ và tôn kính đối với nơi cô ấy đang hiện diện và giáo lễ thiêng liêng đang chờ đợi mình và người yêu của mình.
21 Och han kommer till världen för att kunna afrälsa alla människor om de hörsammar hans röst. Ty se, han lider alla människors smärta, ja, varje levande varelses bsmärta, både mäns, kvinnors och barns som tillhör cAdams släkt.
21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam.
Till en början kan en del känna sig rädda för att besöka affärsfolk, men efter att ha prövat det några gånger tycker de att det är både intressant och givande.
Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.
År 1935 inträffade något som helt förändrade det ryska folkets sätt att fira både jul och nyår.
Vào năm 1935, có một biến chuyển khác làm thay đổi hoàn toàn cách người Nga ăn mừng mùa lễ.
Det innebar att mycket av ansvaret att driva gården vilade på mig, eftersom mina båda äldre bröder var tvungna att arbeta utanför hemmet för att kunna försörja familjen.
Do đó, tôi phải đảm đương việc nông trại, vì hai anh trai tôi cần ra khỏi nhà để làm việc hầu đem tiền về cho gia đình.
Det är bättre att gå in i livet enögd än att få behålla båda ögonen och kastas i det brinnande Gehẹnna.
Thà mất một mắt mà nhận được sự sống còn hơn là có đủ hai mắt mà bị quăng vào Ghê-hen-na* đầy lửa.
Ett sådant personligt intresse visar sig i både ord och gärning.
Sự chú ý cá nhân đó được chứng tỏ qua lời nói hành động.
Styrkan för Operation Watchtower omfattade 75 örlog- och transportfartyg (däribland fartyg från både USA och Australien), samlade nära Fiji den 26 juli 1942, och deltog i en landstigningsövning innan man utgick mot Guadalcanal den 31 juli.
Lực lượng tham gia Chiến dịch Watchtower, bao gồm 75 tàu chiến và tàu vận tải của cả Mỹ và Australia, được tập trung gần Fiji vào ngày 26 tháng 7 năm 1942, và tham gia một cuộc tổng dượt đổ bộ trước khi lên đường hướng đến Guadalcanal vào ngày 31 tháng 7..
Ägaren till åkern sade: ”Låt båda växa tillsammans ända till skörden.” — Matteus 13:25, 29, 30.
Người chủ ruộng nói: “Hãy để cho cả hai thứ cùng lớn lên cho đến mùa gặt” (Ma-thi-ơ 13:25, 29, 30).
Nyligen ställde sig min man Fred upp för första gången på ett vittnesbördsmöte och överraskade både mig och alla andra med att berätta att han bestämt sig för att bli medlem i kyrkan.
Mới đây, chồng tôi là Fred đã lần đầu tiên đứng trong một buổi họp chứng ngôn làm cho tôi ngạc nhiên cùng mọi người ở đó sửng sốt khi anh loan báo rằng anh ấy đã quyết định để trở thành một tín hữu của Giáo Hội.
2 Under det första århundradet fanns det tusentals människor i de romerska provinserna Judeen, Samarien, Pereen och Galileen som själva både såg och hörde Jesus Kristus.
2 Trong thế kỷ thứ nhất, có hàng ngàn người trong các tỉnh La Mã là Giu-đê, Sa-ma-ri, Phê-rê và Ga-li-lê đã đích thân thấy nghe Chúa Giê-su Christ.
Vad visar att de sanna kristna, både under kristendomens första tid och i vår tid, har varit kända för sin kärlek?
Điều gì cho thấy những tín đồ thật của đấng Christ khi xưa và thời nay vẫn nổi tiếng vì họ yêu thương lẫn nhau?
Ordet ”ande” kan således åsyfta livskraften som är verksam i alla levande varelser, både människor och djur, och som uppehålls genom andningen.
Vậy “thần linh” có thể ám chỉ lực sống hoạt động trong các sinh vật, cả loài người lẫn thú vật và lực sống này được duy trì bằng hơi thở.
Ni visste båda två!
Cả hai người đều biết!
Det finns förstås både sådant vi inte gör men som vi borde göra, och sådant som vi gör men som vi inte borde göra som vi genast kan börja omvända oss från.
Dĩ nhiên, có những tội về việc chểnh mảng không làm phần vụ của mình lẫn tội làm điều mình không được làm mà chúng ta có thể bắt đầu ngay lập tức tiến trình hối cải.
+ 5 Länder i både när och fjärran kommer att håna dig,+ du som har ett fläckat rykte och är fylld av kaos.
+ 5 Này thành bị ô danh và đầy náo loạn, các nước xa gần sẽ chế nhạo ngươi.
Annars dödar de oss båda!
Không là tụi giết cả 2 đấy.
Det kan också finnas lite av både synd och svaghet i en handling.
Có thể còn có các yếu tố của tội lỗi lẫn sự yếu kém chỉ trong cùng một hành vi.
Som en följd av detta förlorade de rätten till liv i paradiset både för sig själva och för alla sina ofullkomliga avkomlingar. — 1 Moseboken 3:1—19, NW; Romarna 5:12.
Thành thử, họ mất quyền sống trong Địa-đàng cho chính họ và cho tất cả con cháu bất toàn của họ nữa (Sáng-thế Ký 3:1-19; Rô-ma 5:12).
Båda grupperna bör fatta mod.
Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.
16 Ja, och de var utmattade både kroppsligen och andligen, ty de hade kämpat tappert om dagen och arbetat hårt om natten för att behålla sina städer, och sålunda hade de utstått stora svårigheter av alla slag.
16 Phải, và họ đã bị suy nhược cả thể xác lẫn tinh thần, vì ban ngày họ phải dũng cảm chiến đấu và ban đêm thì phải lao nhọc bảo vệ thành phố của mình; và do đó mà họ đã chịu đựng đủ mọi nỗi gian lao khốn khổ.
”Kyrkan fördömer entydigt rasism, vilket inbegriper alla former av och alla tidigare former av rasism från enskilda både i och utanför kyrkan.
“Giáo Hội dứt khoát lên án sự phân biệt chủng tộc, kể cả bất cứ và tất cả sự phân biệt chủng tộc nào trong quá khứ của các cá nhân ở bên trong bên ngoài Giáo Hội.
I båda fallen ville jag som poeten ”slita mig från jordens band och dansa i skyarna på glada silvervingar”.3
Trong cả hai, tôi đều có thể hiểu được ý của nhà thơ khi ông viết “[thoát] ra khỏi những trói buộc không thân thiện của Trái Đất và [khiêu vũ] trong bầu trời trên đôi cánh bạc với tiếng cười”.3

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ båda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.