bädda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bädda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bädda trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bädda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vợ chồng, đó, đi tiêu, ngủ trọ, yêu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bädda

vợ chồng

(bed)

đó

(the)

đi tiêu

(make)

ngủ trọ

yêu

Xem thêm ví dụ

Jag och flera andra pojkar lämnade bekväma tält och lärde oss hur vi kunde bygga vindskydd och göra en primitiv bädd av det vi kunde hitta i naturen.
Tôi là một trong vài đứa con trai đã rời bỏ cái lều đầy tiện nghi và tìm cách dựng lên một cái mái che và làm một cái giường thô sơ từ những vật liệu thiên nhiên mà chúng tôi có thể tìm ra được.
Med ännu fler tårar i ögonen lade han barnet tillbaks i bädden, fann den stupfulla modern (männen hade sedan länge flytt) och sade till henne: ”Jag kommer tillbaks i morgon, och himlen hjälpe dig om jag inte ser några ändringar här när jag kommer in genom dörren.
Anh khóc thêm và đặt đứa bé trở lại giường, rồi tìm người mẹ đang say sưa (những người đàn ông đã đi hết từ lâu) và nói với người phụ nữ ấy: “Tôi sẽ trở lại ngày mai, và căn nhà này cần phải được cải thiện khi tôi bước vào cửa này.
(Ordspråken 7:16, 17) Hon har smakfullt bäddat sin säng med mångfärgat linne från Egypten och parfymerat den med en blandning av myrra, aloe och kanel.
(Châm-ngôn 7:16, 17) Bà ta đã chuẩn bị giường cách mỹ thuật bằng vải nhiều màu từ xứ Ai Cập và xịt những hương thơm đặc biệt như một dược, lư hội và quế.
16 Jag har bäddat min säng med fina täcken,
16 Em đã trải giường bằng khăn đẹp đẽ,
De bäddade sängarna.
Họ dọn giường cho chị.
Därför, och på grund av att det sakta började utvecklas en önskan att lära känna Bibeln, var det som bäddat för en stor konflikt.
Vì vậy, khi người ta dần dần muốn biết Kinh-thánh nhiều hơn, tình thế dễ đưa đến sự xung đột lớn.
Genast blev mannen frisk och tog sin bädd och gick” (Joh. 5:8–9).
“Tức thì người ấy được lành, vác giường mình và đi” (Giăng 5:8–9).
Den kvällen höll jag honom tätt intill mig och försökte lugna hans bultande hjärta och få honom att sluta gråta medan jag bytte kläder på honom och bäddade rent i sängen.
Đêm hôm đó, tôi bế chặt nó vào lòng để cố gắng làm dịu bớt nhịp đập của quả tim và làm cho nó ngừng khóc trong khi tôi thay quần áo cho nó và trải tấm trải giường mới.
Ni borde lära er att bädda själv.
Có lẽ cậu nên học cách dọn giường của mình đi
Bristande tillsyn från föräldrarna kan bädda för problem.
Thiếu sự giám sát của cha mẹ có thể dẫn tới rắc rối.
Bäddar bara sängen.
Dạ đang dọn giường.
bäddar sin säng med säck och aska?
Trải giường bằng vải thô và tro?
Om vi beställer nu är det klart när jag har bäddat åt dig.
Nếu gọi bây giờ, chắc đồ ăn sẽ đến ngay khi tôi chuẩn bị giường cho cô xong.
Bädden har visat sig vara för kort”
Giường ngắn quá”
Ni är på Bädd, Bad och Bortom.
Anh đang ở Giường, Nhà tắm Hơn nữa.
På förmiddagen brukade jag diska, hjälpa kocken, bädda 12 sängar och duka till lunch.
Buổi sáng tôi rửa chén, phụ nấu ăn, dọn dẹp 12 cái giường và sắp bàn cho bữa ăn trưa.
Men korspollination bäddar för variation och ger friskare och tåligare plantor.
Tuy nhiên, cách thứ nhất giúp duy trì tính đa dạng của thực vật, nhờ vậy cây cối có sức chịu đựng và kháng bệnh tốt hơn.
Du måste ta bädden till Stark.
Phải đưa chiếc giường tới cho Stark.
De hånar den babyloniske härskaren som nu hjälplöst ligger på en bädd av larver i stället för på en praktfull divan och är täckt av maskar i stället för med dyrbart linne.
Họ nhạo báng cường quốc Ba-by-lôn giờ đây bất lực, nằm trên giường bằng dòi bọ thay vì trên trường kỷ sang trọng, đắp bằng giun trùng thay vì bằng vải khăn xa hoa.
Som vanligt är sängen bäddad med filtar i stället för täcke.
Như thường lệ, giường đã được trải chăn mỏng thay cho chăn bông.
Eller också har de åtminstone bäddat för att ett vittnesbörd kan avges vid ett senare tillfälle.
Hay ít ra họ cũng đã tạo được một điểm tựa để sau đó làm chứng vào một dịp khác.
5 Om så är fallet vill jag därför att du går in och ser på min make, ty han har legat på sin bädd i två dagars och två nätters tid. Och några säger att han inte är död, men andra säger att han är död och att han luktar, och att han borde läggas i gravkammaren, men själv tycker jag inte att han luktar.
5 Vậy nên, nếu quả thật như thế thì xin ông hãy vào gặp phu quân của ta, vì vua hiện đang nằm liệt giường suốt hai ngày hai đêm; có người bảo vua chưa chết, nhưng cũng có người lại bảo vua đã chết rồi và đã xông lên mùi hôi thúi, cần phải đem đặt vào nhà mộ; nhưng riêng ta thì ta không thấy có mùi hôi.
Jag gick till henne med mina problem, och hon lärde mig hur man tvättar kläder, bäddar sängen och liknande.
Tôi cho chị biết mọi vấn đề của mình, và chị dạy tôi cách giặt quần áo, dọn giường v.v.
Är er säng alltid så perfekt bäddad?
Giường của ông lúc nào cũng gọn gàng thế này à?
Avancerade användare uppskattar terminalen som du kan bädda in i Konqueror (Fönster-> Visa terminalemulator
Người dùng Linux kinh nghiệm đánh giá cao Konsole vì nó cho phép gắn vào Konqueror (Cửa sổ-> Hiển thị trình lệnh

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bädda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.