badrock trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ badrock trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ badrock trong Tiếng Thụy Điển.
Từ badrock trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là áo choàng, áo khoác ngoài, Yukata, bathrobe, áo thụng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ badrock
áo choàng
|
áo khoác ngoài(dressing gown) |
Yukata
|
bathrobe(bathrobe) |
áo thụng
|
Xem thêm ví dụ
Ett tvåstjärnigt hotell kan ha mindre rum och ekonomipriser medan ett fyrstjärnigt hotell kan ha exklusiv inredning, concierge, rumsservice dygnet runt och lyxiga bekvämligheter som badrockar och minibar. Một khách sạn 2 sao có thể có các phòng giản dị với mức giá tiết kiệm trong khi một khách sạn 4 sao có thể có phòng trang trí cao cấp, nhân viên phục vụ tận tâm, dịch vụ phòng 24 giờ và các tiện nghi sang trọng như áo choàng tắm và quầy minibar. |
Varför har du badrocken på? Áo choàng là sao thế? |
Släng hit badrocken. Thảy cho tôi cái áo khoác. |
I garderoben hängde fyra identiska grå byxor fyra identiska skjortor i vitt och blått ett skärp, sockor, underkläder, en blazer en randig slips och en vit badrock. Trong tủ quần áo có 4 cái quần xám cùng một kiểu, 4 áo sơ mi trắng và xanh cùng kiểu, thắt lưng, tất, đồ lót, một chiếc áo khoác, một cà vạt sọc và một áo choàng tắm trắng. |
Vid ett tillfälle såg han en man i badrock, rökandes en pipa, och insåg att det var han själv. Một lần ông ấy thấy một người đàn ông mặc áo choàng tắm đang hút thuốc, và nhận ra đó chính là bản thân mình. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ badrock trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.