bajs trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bajs trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bajs trong Tiếng Thụy Điển.
Từ bajs trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cứt, phân, Hòa giải. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bajs
cứtnoun |
phânnoun Bajs-provet från gatan är koskit, som innehåller spår av oxytetracycline. Chất phân cháu tìm thấy trên đường, nó là phân bò, trong đó có dấu vết của oxytetracycline. |
Hòa giải
|
Xem thêm ví dụ
Måste han säga " bajs "? Thế cứ nhất thiết phải là Bopbi à? |
Om ni har något bajs, släng det nu. Nếu còn cầm tiền thì vứt đi! |
Och jag är utklädd till bajs. Và tớ mặc trông như doodie. ( gã gớm giếc ) |
Förekommer i Nevada, Kalifornien och Mexiko (Baja California). Nó được tìm thấy ở California, Nevada và Baja California. |
Nej, jag är inte bajs. không, Tớ k phải là doodie. |
Tillsammans med sin hustru, kvinnosakskämpen Matilde Bajer (född Schlüter) grundade han Dansk Kvindesamfund 1871. Cùng với người vợ - Mathilde Bajer, người đấu tranh cho nữ quyền - Bajer lập ra "Hiệp hội Phụ Nữ Đan Mạch" năm 1871 nhằm đấu tranh cho quyền bình đẳng của nữ giới. |
Ät bajs är mitt svar! Ăn c * t đi! " là lời đáp hắn muốn nhận. |
Den har även en 626 kilometer lång internationell gräns till delstaterna Sonora och Baja California i Mexiko. Biên giới giữa Arizona và México dài 389 dặm (626 km), với các bang Sonora và Baja California của México. |
Ross är utklädd till bajs! Ross biến thành doodie ( gã gớm giếc ). |
Klippmålningarna i Sierra de San Francisco är de förhistoriska klippmålningar som påträffats i Sierra de San Francisco på halvön Baja California, Mexiko. Các bức vẽ trên đá ở Sierra de San Francisco là một nghệ thuật đá tượng hình được tìm thấy tại dãy núi Sierra de San Francisco thuộc khu vực đô thị Mulegé, phía Bắc bang Baja California Sur, Mexico. |
Självklart kommer vi slänga bajs på honom. Tất nhiên ta sẽ nhổ nước bọt vào hắn. |
Nej, rymd-bajs. không, space Doodie. |
Ett tacostånd på Baja? Bánh nhân thịt ở Baja à? |
Det räckte inte med bajs. Toàn là nước đái thôi à. |
Här är en förvaringsplats för flaskor på en avlägsen ö utanför Baja California. Đây là chốn nương náu nơi đảo xa cho chai lọ ngoài bờ biển Baja California. |
Jag förstår att en stor del av föräldrarrollen är att hindra barn från att stoppa fingrarna i bajs, eftersom det alltid är något trevligt att lukta på. Vai trò chính của các bậc phụ huynh là ngăn không cho bọn trẻ chạm vào bô ị, bởi vì luôn có những thứ khác tốt hơn để ngửi. |
Bajs-provet från gatan är koskit, som innehåller spår av oxytetracycline. Chất phân cháu tìm thấy trên đường, nó là phân bò, trong đó có dấu vết của oxytetracycline. |
Den luktar bajs. Ô, mùi như cứt ý. |
Jag tänker bara på bajs: Tất cả những gì tớ nghĩ đến là việc đi ị. |
Jag torkar bort allt ditt bajs. ♪ hãy để ta xóa sạch sự ngờ nghệch của con |
Den omges av de mexikanska delstaterna Baja California, Baja California Sur, Sonora och Sinaloa. Vịnh này tiếp giáp với các bang Baja California, Baja California Sur, Sonora và Sinaloa của México. |
Vi har nyheter om Kardinal Baja. Thưa ông, chúng ta có tin của Hồng y Bagga |
När de gör detta, transporterar de gödning i form av sitt bajs från platser som har det, till platser som behöver det. Khi di cư, chúng vận chuyển phân bón dưới dạng chất thải từ những nơi dồi dào đến những nơi cần nó. |
Det första officiella loppet av det här slaget... startade i Tijuana, Baja, Kalifornien 31 oktober, 1967... och det kallades norra mexican 1000 Rally. Cuộc đua chính thức đầu tiên kiểu này được bắt đầu ở Tijuana, Baja California vào ngày 31 tháng 10, 1967 và được gọi là Cuộc đua đường trường NORRA Mexico 1000. |
Isla San Roque är en obebodd häckningsplats för fåglar utanför Bajas sparsamt befolkade centrala kust. San Roque là một đảo nhỏ có rất nhiều chim, không người sinh sống, phía ngoài bờ biển trung tâm vốn thưa dân cư của Baja. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bajs trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.