baka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ baka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ baka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ baka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nướng, chiên, nấu ăn, bỏ lò, nấu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ baka

nướng

(bake)

chiên

nấu ăn

bỏ lò

(bake)

nấu

Xem thêm ví dụ

Vänta tills de kommer in där bak.
Hãy đợi cho đến khi họ đưa ông ra sau.
Med samma fantastiska känsla av spänning, samma djupa hopp om frälsning, samma svett i handflatorna, och samma människor längst bak som inte lyssnar.
nhưng lại có sự hiện diện quen thuộc của những âu lo tột độ đó, những hy vọng thiết tha được cứu rỗi đó, những bàn tay đẫm mồ hôi đó và cả đám người đang lo ra ở dãy ghế phía sau đó.
Ni förstår, jag ser Riley som en metafor för alla barn, och jag tänker på att skolavhopp har många ansikten som sistaårsstudenten som lämnat innan året ens börjat eller den tomma bänken längst bak i en urban mellanstadieskolas klassrum.
Bạn thấy đấy, tôi sẽ tranh luận rằng Riley là một ẩn dụ cho tất cả trẻ em, và tôi nghĩ rằng bỏ học có nhiều hình thức khác nhau-- từ việc sinh viên năm cuối xin nghỉ khi năm học thậm chí chưa bắt đầu đến chiếc ghế trống ở cuối lớp của một trường trung học đô thị.
Vi har bakat en tårta åt dig.
Chúng con có làm bánh cho bố.
Men gissa vem som satt där bak och, filmade hela jävla saken?
Nhưng đoán xem ai là người ngồi bên dưới thu hình toàn bộ sự việc?
”Jag säger till mig själv: ’Jag måste baka bröd, och jag måste gå till kyrkan.’
“Tôi tự nói: ‘tôi phải làm bánh mì và tôi phải đi nhà thờ.’
Hon brukade tillaga de godaste maträtter, baka bröd, kakor och pajer åt vår familj.
Bà thường nấu những bữa ăn, làm bánh mì, bánh quy, và bánh nướng ngon nhất cho gia đình chúng tôi.
Du kan sticka upp ditt ego där bak med tanke på att din sekreterare lämnade dig här att dö.
Ông nên nhét lòng tự cao của mình vào lỗ ị đi ngay cả thư ký riêng cũng bỏ mặc ông ở đây cho ông chết.
Djuret har korta (bak)ben.
Loài này được (Baker) Pic.
Tryckte de upp det i baken?
Họ đút vào đít à?
Detta hårda bröd bakat av mjöl och vatten utan surdeg (eller: jäst) måste brytas för att ätas.
Bánh đó giống như bánh bít-qui dòn, làm bằng bột và nước và không có men. Bánh được nướng trong lò và phải bẻ ra để ăn.
Han ska sitta bak.
Để nó ngồi đằng sau!
" Du har bakat mig också bruna, jag måste socker mitt hår. "
" Bạn có nướng tôi quá nâu, tôi phải đường tóc của tôi. "
I normala fall behövde varje kvinna en egen ugn för allt det bröd hon måste baka.
Thông thường, mỗi phụ nữ sẽ cần riêng một lò để nướng tất cả những món mình phải làm.
Fröken Caldwell gick med fingret längs med närvarolistan. Sedan pekade hon på ett par bänkar längst bak.
Cô Caldwell dò ngón tay của mình xuống bản danh sách; sau đó cô chỉ vào hai cái bàn học ở phía sau.
Luktar hundar varann i baken?
Bọn chó có ngửi mông của nhau ko?
Baker har inget av det.
Baker không có gì cả.
Det är sällan jag träffar en publik där folk kan gå långt bak utan denna upplevelse.
Hiếm khi tôi tìm được một thính giả nào phải lùi lại rất xa trong quá khứ để lấy lại ký ức đó.
Mamma bakade din favoritklementinkaka.
Bánh bông lan cam mẹ làm cho anh nè
+ 6 Han tittade upp och fick se ett runt bröd bakat på heta stenar och ett krus med vatten som stod vid hans huvud.
+ 6 Ê-li-gia nhìn quanh thì thấy cạnh đầu mình có một chiếc bánh tròn đặt trên những hòn đá nung và một bình nước.
Jag vill att ni tittar på självaste lasten där bak på flugan.
Tôi múôn bạn quan sát phần lượng tải tại đuôi con ruồi hoa quả
Dina vakter lastar in där bak.
Người của ông sẽ chất hàng ở phía sau.
Vad kan man gnida in baken med som luktar pyton?
Giờ nghĩ xem cái gì thúi thúi để chà lên mông cậu đây?
Det var en kvart över sex när vi lämnade Baker Street, och det fortfarande ville ha tio minuter till en timme när vi befann oss i Serpentine Avenue.
Đó là 1 / 4 quá khứ sáu khi chúng tôi rời phố Baker, và nó vẫn muốn mười phút đến giờ khi chúng tôi tìm thấy chính mình trong Serpentine Avenue.
Folk där bak eller de som ser den här videon om flera år säger, "Ja, det ser ju häftigt ut, någon slags effekt, men om det var på riktigt skulle han - det är ett hål där och ett hål där, om det var på riktigt skulle han blöda.
Các khán giả ở phía sau hoặc sẽ xem video này trong tương lai sẽ nói, "uh, khá khéo léo nhưng nếu là thật thì anh ta sẽ đau lắm -- thấy chưa, cái lỗ ở kia, ở kia nữa, nếu là thật anh ta sẽ chảy máu ngay.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ baka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.