bakom trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bakom trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bakom trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bakom trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là sau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bakom

sau

conjunction

Du försνarar dem som förolämpar dig bakom din rygg.
Ngươi bảo vệ những kẻ đã sỉ nhục ngươi đằng sau lưng.

Xem thêm ví dụ

Du öppnar bankfacket bakom konsolen där... och visar mig de riktiga böckerna. Så räknar vi ut min andel.
Anh hãy mở cái tủ sắt mà anh giấu sau bàn điều khiến kia chỉ cho tôi xem sổ sách rồi chúng tôi sẽ tính đến việc chia phần
Vem ligger egentligen bakom grymheterna?
Ai thật sự đứng đằng sau sự tàn ác?
Det är nåt annat, nåt bakom kontrollen, nåt...
Điều gì đó ẩn sau sự kiểm soát.
Du går medvetet bakom min rygg.
Bà đang cố tình đánh lừa tôi.
11 Efter det att Hiskia blev räddad från en dödlig sjukdom komponerade han en gripande sång av tacksamhet till Jehova. I den sade han: ”Du har kastat alla mina synder bakom din rygg.”
11 Sau khi được cứu thoát khỏi căn bệnh hiểm nghèo, Ê-xê-chia sáng tác một bài hát cảm động diễn đạt lòng biết ơn, trong đó ông nói với Đức Giê-hô-va: “Chúa đã ném mọi tội-lỗi tôi ra sau lưng Ngài”.
(Kolosserna 3:5–10) De goda nyheterna handlar också om Jehovas avsikt att snart avlägsna de förhållanden och attityder som berövar människor deras värdighet. Jehova kommer också att avlägsna den som ligger bakom sådana förhållanden, Satan, Djävulen.
(Cô-lô-se 3:5-10) “Tin tốt” cũng bao hàm ý định của Đức Giê-hô-va là chẳng bao lâu nữa, Ngài sẽ xóa bỏ những tình trạng và thái độ tước mất phẩm giá con người, và kẻ chủ mưu, Sa-tan Ma-quỉ, cũng sẽ bị diệt.
Vad är drivkraften bakom ren tillbedjan?
Động lực nào thúc đẩy sự thờ phượng thanh sạch?
De stannar i Lake Mead, vi är alldeles bakom dem.
Họ đang dừng lại ở hồ Mead, ta sẽ ở ngay sau họ.
Försök för ett ögonblick att sätta dig in i vilken vånda och vilket lidande förkastandet av den gyllene regeln har medfört för mänskligheten sedan upproret i Eden, som Satan, Djävulen, låg bakom.
Hãy ngẫm nghĩ một chút về sự thống khổ mà nhân loại phải gánh chịu vì lờ đi Luật Vàng, từ khi Sa-tan Ma-quỉ xúi giục con người phản nghịch trong Ê-đen.
Det finns en 40-kilos kines med $ 160 miljoner bakom den här dörren.
Một anh Tàu 43kg với 160 triệu đô đang ở sau cánh cửa này.
Alla dina händer bakom ryggen.
Đặt tay mày ra sau lưng đi.
Ligger Mark bakom attacken?
Có nghĩ là Mark đứng sau vụ tấn công?
Jag såg honom sista gången när fängelseporten slog igen bakom honom.
Đây là lần cuối cùng tôi thấy cha khi cửa nhà tù đóng lại.
Alltihop i ditt hus, bakom din rygg.
Tất cả xảy ra ngay tại nhà ông, và sau lưng ông.
(Se den inledande bilden.) b) Vilken kraft låg bakom Hesekiels upplevelse, och hur påverkades han?
(Xem hình nơi đầu bài). (b) Quyền năng nào đứng đằng sau trải nghiệm của Ê-xê-chi-ên, và ông được tác động ra sao?
När jag gick tillbaka mot bilen ropade någon bakom mig mitt namn.
Trong khi tôi bước trở lại về phía chiếc xe, một người nào đó ở đằng sau tôi bắt đầu gọi tên tôi.
I logen bakom arenan mötte jag de andra flaggbärarna: tre idrottsmän och skådespelerskorna Susan Surandon och Sophia Loren.
Trong căn phòng màu xanh ở sân vận động, tôi gặp những người giương cờ khác: ba vận động viên, và các diễn viên Susan Sarandon và Sophia Loren.
Och banken är där bakom?
Tôi cho là ngân hàng ở bên kia bức tường đó?
De är bakom oss!
Phía sau chúng ta đấy.
Mina vänner och jag kastade en badboll fram och tillbaka och bollen flög över mitt huvud och landade några meter bakom mig.
Khi các bạn tôi và tôi đang ném đi ném lại quả bóng, thì quả bóng bay ngang đầu tôi và đáp xuống cách tôi một vài thước.
Varför lämnade Paulus dessa ting bakom sig, och vad vann han på att handla så?
Tại sao Phao-lô đã bỏ hết những sự đó ở đằng sau, và làm như vậy ông có lợi gì?
Försök förstå den verkliga avsikten bakom frågan och vad de känner och tror.
Thận trọng tìm cách hiểu được ý định thực sự của các câu hỏi và cảm nghĩ cùng sự tin tưởng của họ.
Tror du att han är där bakom?
Cô nghĩ ông ấy đằng sau kia ah?
Det är så mannen bakom planen har tänkt ut det.
Kẻ lập kế hoạch đã nghĩ như thế.
Broder Couch sade: ”Praktiskt taget alla de här byggnaderna har en intressant historia bakom sig, vilket pekar på en sak — att det är Jehova Gud som ledde sin synliga organisation att skaffa sig just dessa byggnader.”
Anh Couch nói: “Hầu như mỗi một tòa nhà đều có một lịch sử thú vị đằng sau để nói lên một điều—rằng chính Giê-hô-va Đức Chúa Trời đã điều khiển tổ chức hữu hình để mua được tòa nhà đó”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bakom trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.