bär trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bär trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bär trong Tiếng Thụy Điển.
Từ bär trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quả mọng, Quả mọng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bär
quả mọngnoun De vet var de ska gräva efter rötter och lökar och vilka bär som är goda. Họ biết cách tìm rễ cây, côn trùng, cây thân củ và những quả mọng nước để ăn. |
Quả mọngnoun Dess bär och bark sjuder av liv. Quả mọng, vỏ cây của nó, chúng ngân nga, cháy bỏng và cuộn cùng cuộc sống. |
Xem thêm ví dụ
När vi ger ut av oss själva för andra, så hjälper vi inte bara dem, utan vi känner också ett mått av lycka och tillfredsställelse som gör att våra egna bördor blir lättare att bära. (Apostlagärningarna 20:35) Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35. |
Jag riktar mina ord till den stora armé av unga män som bär aronska prästadömet och som samlats över hela världen, och till deras fäder, far- och morfäder samt prästadömsledare som vakar över dem. Tôi ngỏ lời cùng nhóm đông các thiếu niên nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn đang quy tụ trên khắp thế giới cùng với cha, ông và các vị lãnh đạo chức tư tế của họ là những người đang trông nom họ. |
och åt Jerusalem ger jag en som bär fram goda nyheter. Ta sẽ sai một kẻ báo tin lành đến Giê-ru-sa-lem. |
Taket bärs upp genom att skapa en skillnad mellan inre och yttre luftryck. Mái được hỗ trợ bằng cách tạo chênh lệch áp suất giữa bên trong và bên ngoài. |
Till och med i vår tid citerar extremister religiösa texter för att legitimera kvinnoförtryck och hävdar samtidigt att kvinnor bär skulden till mänsklighetens problem. Ngay cả ngày nay, một số kẻ cực đoan vẫn trích các sách tôn giáo để hợp thức hóa việc thống trị phụ nữ, họ tuyên bố rằng phụ nữ phải chịu trách nhiệm về mọi vấn đề của nhân loại. |
Det här är folk jag känner: Jag känner katoliker som är för fri abort och feminister som bär hijab, krigsveteraner som är emot krig och NRA-medlemmar som tycker att jag borde få gifta mig. Để tôi kể cho bạn nghe mấy người tôi quen: Tôi biết mấy người theo đạo Thiên Chúa ủng hộ quyền phá thai, mấy nhà nữ quyền đeo khăn trùm đầu, những cựu binh chống chiến tranh, và những người ủng hộ quyền sử dụng súng cho rằng tôi nên được kết hôn. |
Sina fasta jav'lins i hans sida han bär, och på ryggen en dunge av gäddorna visas. " Jav'lins cố định của họ trong đội bóng của ông ông mặc, trên lưng một khu rừng của pikes xuất hiện. " |
Bär ditt vittnesbörd om lärosatsen – i slutet av lektionen och närhelst Anden manar dig. Chia sẻ chứng ngôn của các anh chị em về giáo lý—vào cuối lúc học và bất cứ khi nào Thánh Linh thúc giục các anh chị em. |
och när fårens strövtåg vilse bär, Bất cứ nơi nào chiên lớn đi lạc. |
Det är en tidsperiod då Herren har minst en bemyndigad tjänare på jorden som bär det heliga prästadömet och som har ett gudagivet uppdrag att sprida evangeliet och betjäna i dess förordningar. Đó là một thời kỳ trong đó Chúa có ít nhất một người tôi tớ có thẩm quyền trên thế gian, là người mang thánh chức tư tế và có một nhiệm vụ thiêng liêng phải rao giảng phúc âm và thực hiện các giáo lễ của phúc âm đó. |
62 Och jag skall sända arättfärdighet ned från himlen, och bsanning skall jag bringa fram ur cjorden för att bära dvittnesbörd om min Enfödde, om hans euppståndelse från de döda, ja, och även om alla människors uppståndelse. Och jag skall låta rättfärdighet och sanning svepa över jorden så som en flod för att fsamla mina utvalda från jordens fyra hörn till en plats som jag skall bereda, en helig stad, så att mitt folk kan spänna bältet om höfterna och se fram emot tiden för min ankomst, ty där skall mitt tabernakel vara, och den skall heta Sion, ett gNya Jerusalem. 62 Và ta sẽ gởi asự ngay chính từ trên trời xuống; và ta sẽ gởi blẽ thật đến cthế gian, để dlàm chứng cho Con Độc Sinh của ta; esự phục sinh của người từ cõi chết, phải, và luôn cả sự phục sinh của tất cả mọi người; và ta sẽ làm cho sự ngay chính và lẽ thật quét qua thế gian như một trận lụt, để fquy tụ dân chọn lọc của ta, từ bốn phương trời của thế gian, vào một nơi mà ta sẽ chuẩn bị, đó là Thành Phố Thánh, ngõ hầu dân của ta có thể thắt lưng mình, và chờ đợi ngày ta đến; vì nơi đó sẽ là đền tạm của ta, và nó sẽ được gọi là Si Ôn, một gTân Giê Ru Sa Lem. |
Om allt runt mig rasar, är det jag som bär skulden. Em là người biết rõ hơn ai hết, rằng nếu mọi thứ xung quanh em đổ vỡ, thì chính em đã gây ra chuyện đó. |
Du borde börja bära guldmanteln. Ngươi nên bắt đầu mặc áo choàng vàng. |
Vi kom ihåg Jesu uppmaning till sina lärjungar att de skulle ”fortsätta att bära riklig frukt”. Chúng tôi nhớ lời khuyên của Chúa Giê-su cho các môn đồ ngài là phải “kết nhiều quả”. |
Monson bär finns makt att besegla oss som familjer för att leva för evigt med vår himmelske Fader och Herren Jesus Kristus. Monson nắm giữ mới có quyền năng cho chúng ta được làm lễ gắn bó trong gia đình để được sống vĩnh viễn với Cha Thiên Thượng và Chúa Giê Su Ky Tô. |
För att illustrera hur svårt det är att upptäcka om vi bär på dolda fördomar kan du föreställa dig följande situation: Du går ensam nerför en gata en mörk kväll. Để minh họa việc chúng ta khó nhận ra mình có thành kiến hay không, hãy hình dung bối cảnh sau: Bạn đang đi bộ một mình vào ban đêm. |
Innebär det att bära vapen eller att kidnappa nån? Có liên quan đến chuyện giữ vũ khí... hay là bắt cóc liên bang không? |
Det är därför vi genom föredöme och vittnesbörd måste lära dem att orden från den store bäraren av melkisedekska prästadömet och ledaren kung Benjamin är sanna.5 De är ord av kärlek som uttalades i Herrens namn, vars prästadöme det är. Đó là lý do tại sao chúng ta cần phải dạy bằng tấm gương và bằng chứng ngôn rằng những lời nói của Vua Bên Gia Min, vị lãnh đạo vĩ đại nắm giữ Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc, là chân chính.5 Đó là những lời yêu thương được nói trong danh của Chúa mà chức tư tế này thuộc về Ngài. |
Under sin jordiska tjänst förutsade Jesus att hans smorda efterföljare skulle bära ansvaret att dela ut denna mat. Trong thời gian làm thánh chức rao giảng trên đất, Giê-su đã báo trước rằng các môn đồ được xức dầu của ngài sẽ được giao cho trách nhiệm phân phát đồ ăn thiêng liêng. |
(Psalm 55:22) Även om Gud inte avlägsnar våra prövningar, kan han ge oss vishet att klara av dem, också dem som är särskilt svåra att bära. (Thi-thiên 55:22) Mặc dù có thể Đức Chúa Trời không cất những thử thách đó đi nhưng Ngài có thể ban cho chúng ta sự khôn ngoan để đối phó, ngay cả đối với những thử thách đặc biệt khó chịu đựng nổi. |
Jag ser er modigt stå upp för att bära vittnesbörd och försvara era normer. Tôi nghĩ tới các em đang dũng cảm đứng dậy để chia sẻ chứng ngôn của mình và bênh vực các tiêu chuẩn của mình. |
14. a) På vilka två sätt måste alla kristna hålla i med att ”bära riklig frukt”? 14. a) Tất cả những tín-đồ đấng Christ phải tiếp tục “kết quả” về hai phương diện nào? |
De goda nyheterna bär frukt på São Tomé och Príncipe Tin mừng sinh bông trái ở São Tomé và Príncipe |
Om bara varje ung man, varje bärare av aronska prästadömet, verkligen förstod att deras prästadöme innehar nycklarna till änglars betjäning. Ôi, thật là tuyệt diệu biết bao nếu mỗi thiếu niên, mỗi người nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn, có thể thấu hiểu rằng chức tư tế của mình có những chìa khóa của sự phù trợ của thiên sứ. |
Somliga går och bär på agg ett helt liv, omedvetna om att det är hälsosamt och läkande att modigt förlåta dem som har gjort oss orätt. Một số người hận thù suốt đời mà không biết rằng việc can đảm tha thứ những người đã cư xử xấu với chúng ta là điều bổ ích và là phương thuốc chữa lành. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bär trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.