barnbarn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ barnbarn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ barnbarn trong Tiếng Thụy Điển.

Từ barnbarn trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cháu, gái, cháu của ông/ba. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ barnbarn

cháu

noun

Farfar och pappa döpte sedan varandra och många av barnbarnen.
Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

gái

noun

cháu của ông/ba

noun

Xem thêm ví dụ

Farfar och pappa döpte sedan varandra och många av barnbarnen.
Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.
Jag vill så gärna att alla mina barn och barnbarn, och var och en av er mina bröder och systrar, ska få uppleva glädjen och närheten till vår himmelske Fader och till vår Frälsare när vi dagligen omvänder oss från våra synder och svagheter.
Ôi, tôi rất muốn mỗi người con, cháu, và mỗi người trong anh chị em là các anh chị em của tôi cảm nhận được niềm vui và sự gần gũi với Cha Thiên Thượng và Đấng Cứu Rỗi của chúng ta khi chúng ta hối cải tội lỗi và những yếu kém của mình hàng ngày.
Om vi talar till dem med kärlek i stället för förebråelse, finner vi att våra barnbarns tro växer tack vare inflytandet och vittnesbördet från någon som älskar Frälsaren och hans gudomliga kyrka.
Nếu chúng ta tiến gần đến chúng với tình yêu thương thay vì trách mắng, thì chúng ta sẽ thấy rằng đức tin của các cháu mình sẽ gia tăng do ảnh hưởng và chứng ngôn của một người nào đó yêu thương Đấng Cứu Rỗi và Giáo Hội thiêng liêng của Ngài.
Man kanske tänker: ”Kommer mina barn eller barnbarn att få växa upp i en värld fylld av krig, brottslighet, miljöförstöring, klimatförändringar och epidemier?”
Họ lo: “Liệu con cháu mình có phải sống trong một thế giới đầy tội ác, chiến tranh, ô nhiễm, khí hậu thay đổi và dịch bệnh không?”.
Vårt barnbarn funderade över de båda valen och sade sedan bestämt: ”Jag vill välja något annat — att leka och bara äta glass och inte gå och lägga mig.”
Đứa cháu gái của chúng tôi cân nhắc hai điều lựa chọn đó của nó rồi nói rành mạch: “Con muốn chọn điều này—chơi và chỉ ăn kem và không đi ngủ.”
Det är enda sättet att rädda mitt barnbarn.
Chúa tể Bóng Tối... đó là cách duy nhất ta cứu cháu mình.
Det kan bli en av hans söner eller barnbarn som en dag kan ta en Guds tjänare till en kulle i närheten och säga: ”Det här skulle vara en underbar plats för ett tempel.”
Một ngày nào đó, có thể một trong các con trai hoặc cháu trai của em ấy sẽ đưa một người tôi tớ của Thượng Đế đến một ngọn đồi gần đó và nói: “Đây sẽ là một nơi tuyệt vời cho một ngôi đền thờ.”
Vilken förunderlig roll far- och morföräldrar kan spela i sina barnbarns liv.
Thật là một vai trò kỳ diệu của ông bà trong cuộc sống của các cháu của họ.
Till stor del på grund av det stöd min fru gett är våra tre barn som lever och deras familjer, som inbegriper sex barnbarn och fyra barnbarnsbarn, alla verksamma i Jehovas tjänst.
Phần lớn nhờ vợ tôi yêu thương yểm trợ tôi cho nên ba người con còn sống của chúng tôi và gia đình chúng, gồm sáu cháu nội / ngoại và bốn chắt, thảy đều tích cực phụng sự Đức Giê-hô-va.
Min vän mindes att hans farmor hade tårar i ögonen när hon körde längs motorvägen för att besöka sitt barnbarn i fängelset, och hon bad med vånda: ”Jag har försökt leva ett gott liv.
Bạn tôi nhớ lại rằng bà nội của mình, trong khi lái xe dọc theo đường cao tốc để đi thăm đứa cháu trong tù, đã khóc khi cầu nguyện với tấm lòng đau đớn: “Con đã cố gắng để sống một cuộc sống tốt đẹp.
Vårt femtonåriga barnbarn Ben är stor skidentusiast och har deltagit i många tävlingar och klarat sig bra.
Đứa cháu trai 15 tuổi của chúng tôi tên là Ben rất say mê trượt tuyết và đã tham gia thi đấu vài lần đều đạt kết quả rất tốt.
*+ 4 Men om en änka har barn eller barnbarn, så är det i första hand de som ska visa gudhängivenhet mot sin egen familj+ och ge tillbaka vad de är skyldiga sina föräldrar och far- och morföräldrar,+ för det är rätt och riktigt i Guds ögon.
*+ 4 Nhưng nếu góa phụ nào có con hoặc cháu nội, cháu ngoại, thì con cháu trước hết phải học thể hiện lòng sùng kính qua việc chăm sóc người nhà mình,+ học báo đáp ông bà cha mẹ,+ vì điều đó đẹp lòng Đức Chúa Trời.
Men... om ni vill att era barnbarn ska komma ihåg er som något annat än de smutsiga rufflare ni en gång var.
Nhưng... nếu các anh muốn con cháu nhớ đến mình không phải là lũ khốn chơi bẩn, như các anh đã từng là vậy.
Vårt yngsta barnbarn illustrerar den första principen.
Cháu nội nhỏ nhất của chúng tôi minh họa nguyên tắc đầu tiên.
Du kan också hjälpa dina barnbarns barnbarn (som kanske läser din dagbok en dag!)
Các em cũng có thể giúp những người cháu chắt của mình (chúng có thể đọc được cuốn nhật ký của các em một ngày nào đó!)
Det är väl orimligt att tänka sig att den här flickan i bakgrunden till höger, om 15 år, kanske delar med sig av en idé som gör världen vackrare för era barnbarn?
Liệu có điên rồ khi nói rằng cô bé kia, ở bên phải phía đằng sau, trong 15 năm nữa, có thể sẽ chia sẻ những ý tưởng của mình sao cho thế giới vẫn còn tươi đẹp cho con cháu các bạn?
Hennes kärlek och stöd, och stödet från våra fem barn, deras makar och våra 24 barnbarn, håller mig uppe.
Tình yêu và sự hỗ trợ của bà và của 5 đứa con của chúng tôi, những người phối ngẫu của chúng, và 24 đứa cháu của chúng tôi, đã hỗ trợ tôi.
Och jag tittade i mina barnbarns ögon och tänkte på hur mycket vi har skadat den här planeten sedan jag var i deras ålder.
Và tôi nhìn vào mắt những đứa cháu, và nghĩ chúng ta đã làm hại hành tinh này bao nhiêu từ khi tôi ở tuổi chúng.
En dag för nästan tretton år sedan ringde broder Brems äldsta barnbarn mig.
Một ngày cách đây gần 13 năm, tôi nhận được một cú điện thoại từ một người cháu gái lớn nhất của Anh Brems.
Några små barnbarn kanske?
Hay là vài đứa cháu bé nhỏ chăng?
De har nu 17 barnbarn.
Họ hiện có 17 đứa cháu.
För varje barn och barnbarn som har kommit in i vårt liv har vår kärlek vidgats till att älska var och en av dem lika mycket.
Khi mỗi đứa con và mỗi đứa cháu bước vào cuộc sống của chúng tôi, thì tình yêu của chúng tôi nới rộng để yêu thương chúng đồng đều và trọn vẹn.
När vi har en familjesammankomst försöker jag, när så är lämpligt, prata enskilt med några av våra barnbarn.
Khi tôi hiện diện trong một buổi họp mặt gia đình, tôi cố gắng dành thời giờ, khi thích hợp, để có được một cuộc thảo luận riêng với một số cháu của tôi.
Dessutom leds det bibelstudier med fyra barnbarn, trots att de fortfarande är mycket unga, och de är också med vid kristna möten som hålls i Colombos Norra församling av Jehovas vittnen.
Thêm vào đó, bốn đứa cháu, mặc dù còn non nớt, cũng đang học hỏi Kinh-thánh và đi dự nhóm họp đạo đấng Christ tại hội thánh Bắc Colombo của Nhân-chứng Giê-hô-va.
Han är son till framlidne Dr. Constantine Samaras, professor i kardiologi och hans fru Lena, född Zannas, som är barnbarn till författaren Penelope Delta.
Ông là con trai của Tiến sĩ Konstantinos Samaras, Giáo sư Tim mạch, và Lena quá cố, Zannas nhũ danh, một cháu gái ngoại của tác giả Penelope Delta.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ barnbarn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.