befintlig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ befintlig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ befintlig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ befintlig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hiện nay, hiện thời, hiện tại, đúng thời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ befintlig
hiện naynoun |
hiện thờinoun |
hiện tạinoun |
đúng thờinoun |
Xem thêm ví dụ
En lista med Mime-typer, åtskilda av semikolon. Den kan användas för att begränsa användningen av posten till filer med matchande Mime-typer. Använd guideknappen till höger för att få en lista med befintliga filtyper att välja bland. Om den används fylls också filmasken i Danh sách các kiểu MIME, định giới bằng dấu chấm phẩy. Có thể sử dụng danh sách này để giới hạn cách sử dụng thực thể này là chỉ với những tập tin có kiểu MIME khớp. Hãy dùng cái nút trợ lý bên phải để xem danh sách các kiểu tập tin tồn tại có thể chọn; dùng nó sẽ cũng điền vào những bộ lọc tập tin |
Fildialogruta för att välja en befintlig katalog Hộp thoại tập tin để chọn một thư mục đã có |
Vidarebefordra ditt domännamn till en befintlig domän och webbplats. Trỏ tên miền của bạn tới một miền và trang web hiện có. |
På så sätt tillfogade Jehova de inspirerade kristna grekiska skrifterna till de redan befintliga inspirerade hebreiska skrifterna. Vì vậy, Đức Giê-hô-va soi dẫn các tôi tớ viết thêm phần Kinh Thánh tiếng Hy Lạp để bổ sung phần Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ. |
Öppna som flik i befintlig Konqueror när webbadressen anropas externt Mở như trang trong Konqueror đang chạy khi địa chỉ Mạng được gọi bên ngoài |
Betalningar för befintliga tjänster påverkas inte om du skapar en ny profil. Việc tạo hồ sơ mới sẽ không ảnh hưởng đến các khoản thanh toán cho các dịch vụ bạn đang sử dụng. |
Amartya Sen vann sitt Nobel Pris för han sa, "Så här är det, svält sker i befintlighet av mat för folk inte har möjlighet att köpa det." Amartya Sen đã giành được giải Nobel khi nói rằng: "Hãy thử đoán xem, nạn đói đang xảy ra trong sự hiện hữu của lương thực bởi vì con người không có khả năng để mua nó". |
Om du markerar den här rutan skapas en ny ordlista genom att sammanfoga befintliga ordlistor Nếu bạn chọn ô này, một từ điển mới sẽ được tạo ra bằng cách trộn các từ điển đã có |
Livingstone döpte sin upptäckt till Drottning Victorias ära, men det befintliga namnet, Mosi-oa-Tunya “Röken som åskar” fortsatte användas också. Livingstone đặt tên khám phá của ông dựa trên lòng tôn kính nữ hoàng Victoria của Anh, nhưng tên theo tiếng Tonga bản địa, Mosi-oa-Tunya—"khói bốc lên từ sấm sét"—vẫn tiếp tục sử dụng phổ biến. |
Omkring 60 befintliga fågelarter saknar flygförmåga, liksom många utdöda fåglar. Khoảng 60 loài chim còn tồn tại không biết bay, cũng như với nhiều loài chim đã tuyệt chủng. |
Byggarbetsplatsen är vid korsningen av Michigansjön och Chicagofloden, och gränsar till Ogden Slip (Chicagosjön) i norr, North Lake Shore Drive i öster, Chicagofloden i söder och till befintliga bostadsfastigheter i väster. Địa điểm xây dựng ở ngã ba của Hồ Michigan và sông Chicago, và được bao bọc bởi Slip Ogden của sông Chicago về phía bắc, Bắc Lake Shore Drive về phía đông, sông Chicago về phía nam, và hiện hữu ở phía tây. ^ “Chicago Spire”. |
Vi rekommenderar att du använder den här inställningen om du lägger till ett nytt pris och redan har ett befintligt pris. Bạn nên sử dụng tùy chọn cài đặt này với giá bổ sung mới khi bạn đã có một mức giá. |
Templet i Calgary i Alberta i Kanada byggs på mark som kyrkan äger, bredvid ett redan befintligt möteshus i nordvästra delen av staden. Ngôi đền thờ ở Calgary, Alberta, Canada, sẽ được xây cất trên miếng đất do Giáo Hội sở hữu nằm cạnh bên một ngôi nhà hội hiện tọa lạc ở vùng tây bắc của thành phố. |
Vill du skriva över den befintliga filen med den till höger? Bạn có muốn thay thế tập tin tồn tại bằng điều bên phải không? |
För närvarande går det inte att redigera befintliga kampanjer. Tại thời điểm này, bạn không thể chỉnh sửa chương trình khuyến mại hiện có. |
19 I en del fall köper man en befintlig byggnad som renoveras och används som sammankomsthall. 19 Đôi khi, văn phòng chi nhánh mua một tòa nhà, rồi tân trang và dùng làm Phòng hội nghị. |
Öppna Öppna en befintlig ikon Mở Mở biểu tượng đã có |
(2 Korintierna 8:12—15) Denna princip kan utgöra en bra vägledning för oss när det gäller att genom samarbete skaffa nya eller bygga ut befintliga Rikets salar, där så behövs, vare sig vi personligen bor i den trakten eller inte. Nguyên tắc nầy hướng dẫn chúng ta trong sự cộng tác để cung cấp những Phòng Nước Trời mới hay nới rộng ra, bất cứ nơi nào cần thiết, cho dù chúng ta có sống nơi địa-phương đó hay không. |
Google har även system som analyserar nya och befintliga appar samt utvecklarkonton som ger användare skydd mot potentiellt skadlig programvara. Google cũng có hệ thống phân tích các ứng dụng mới và hiện có, cùng với các tài khoản nhà phát triển để bảo vệ người dùng trước phần mềm có thể có hại. |
Fildialogruta för att öppna en befintlig webbadress Hộp thoại tập tin để mở một địa chỉ URL đã có |
Du kan välja om du vill ta bort befintliga cookies, tillåta eller blockera alla cookies och ange inställningar för enskilda webbplatser. Bạn có thể chọn xóa cookie hiện có, cho phép hoặc chặn tất cả cookie và đặt tùy chọn cho một số trang web nhất định. |
Du kan få felmeddelanden när skapade poster hamnar i konflikt med befintliga poster eller om webbläsartillägg läser fält fel. Khi các bản ghi đã tạo gặp xung đột với các bản ghi hiện tại, hoặc một tiện ích mở rộng của trình duyệt đọc sai các trường thông tin, bạn sẽ nhận được thông báo lỗi. |
Vill du verkligen skriva över den befintliga mallen " % # "? Bạn có muốn ghi đè mẫu ' % # ' đã tồn tại? |
Här kan du ange specifika principer för Javascript för olika värddatorer eller domäner. För att lägga till en ny princip, klicka på knappen Ny... och ange den nödvändiga information i dialogrutan. För att ändra en befintlig princip, klicka på Ändra... och välj den nya policyn från dialogrutan. Om du klickar på Ta bort kommer den valda principen att tas bort vilket innebär att standardprincipinställningen kommer att används för den domänen. Knapparna Importera och Exportera låter dig på ett enkelt sätt dela dina principer med andra personer genom att låta dig spara och hämta dem från en komprimerad fil Ở đây bạn có thể đặt chính sách JavaScript riêng cho bất cứ máy hay miền nào. Để thêm một chính sách mới, đơn giản hãy nhắp vào nút Mới... và cung cấp thông tin đã yêu cầu. Để sửa đổi một chính sách đã có, hãy nhắp vào nút Đổi... rồi chọn chính sách mới trong hộp thoại chính sách. Việc nhắp vào nút Xoá bỏ sẽ gỡ bỏ chính sách đã chọn, gây ra thiết lập chính sách mặc định được dùng cho miền đó. Nút Nhập và Xuất cho bạn khả năng chia sẻ dễ dàng các chính sách với người khác, bằng cách cho phép bạn lưu vào và lấy chúng từ tập tin đã nén bằng zip |
Fortsatt uppenbarelse varken förringar eller misskrediterar befintliga uppenbarelser. Sự mặc khải liên tục không hạ thấp hoặc làm mất uy tín của một sự mặc khải đang hiện hữu. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ befintlig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.