behandling trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ behandling trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ behandling trong Tiếng Thụy Điển.
Từ behandling trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là điều trị, sự điều trị, liệu pháp, xử lý, trị liệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ behandling
điều trị(treatment) |
sự điều trị(treatment) |
liệu pháp(therapy) |
xử lý(treatment) |
trị liệu(therapy) |
Xem thêm ví dụ
Behandlingen av harpest kan orsaka en allvarlig brist på blodkroppar. Điều trị bệnh sốt thỏ có thể gây ra thiếu máu không tái tạo. |
Behandlingar och operationer och att slutligen bli sängbunden var några av hennes prövningar. Những quá trình điều trị và giải phẫu và cuối cùng việc bà phải nằm liệt trên giường đều là một số thử thách của bà. |
▪ Är det rätt av ett Jehovas vittne att ta emot behandling och vård på ett sjukhus eller vårdhem som drivs av en religiös organisation? ▪ Nhân Chứng Giê-hô-va có nên đi bệnh viện hoặc vào viện dưỡng lão do các cơ quan tôn giáo điều hành để được chữa trị và chăm sóc hay không? |
Charlottes behandling fungerar inte. Tình trạng Charlotte không có tiến triển. |
Människor smittas ofta på nytt efter behandling. Người bệnh thường bị tái nhiễm sau khi được điều trị. |
Detta gäller i synnerhet behandling av sjukdomar som fram till nu har varit obotliga.” Đặc biệt với trường hợp các chứng bệnh mà cho đến nay chưa chữa trị được”. |
Ändå innehåller Gamla testamentet korrekta principer för behandling av infekterade patienter, skrivna för över 3000 år sedan! Tuy nhiên, Kinh Cựu Ước đã có các nguyên tắc chính xác cho việc giải quyết các bệnh nhân bị nhiễm bệnh, và đã được viết ra cách đây hơn 3.000 năm! |
Vi behöver därför vara försiktiga när vi hör talas om behandlingar som påstås bota olika sjukdomar utan att det finns några belägg för det. Thế nên điều khôn ngoan là hãy cảnh giác với các phương pháp điều trị được cho rằng sẽ chữa khỏi bệnh một cách kỳ diệu nhưng chẳng qua chỉ dựa trên những tin đồn và nhận xét vô căn cứ. |
Tidig medicinsk behandling kan förhindra skador. Điều trị sớm có thể gi úp ngăn ngừa tổn hại |
Vilken kränkande medicinsk behandling fick en syster i Japan, men hur blev hennes böner besvarade? Cách điều trị nào tại Nhật Bản đã khiến một chị bị sốc? Những lời cầu nguyện của chị ấy được nhậm ra sao? |
Det finns flera behandlingar, men alla bör ske under överinseende av en läkare som är specialist på sömnstörningar. Có vài phương cách chữa trị nhưng cách nào cũng đều đòi hỏi có sự theo dõi của bác sĩ chuyên môn về khoa ngủ. |
Men ibland kan det vara omöjligt att helt övervinna en depression, även om man har prövat allt, också medicinsk behandling. Tuy nhiên, đôi khi không có thể nào vượt hẳn được chứng buồn nản, cho dù đã thử đủ mọi thứ, gồm cả những phương cách trị liệu y học. |
Det betyder att vi behöver mer skydd ju mer behandling vi ger ut. Điều đó có nghĩa rằng chúng ta cần làm nhiều hơn về phòng vệ và điều trị |
Behandlingen fungerade. Điều trị đã có tác dụng. |
Vi bad ofta om Jehovas vägledning när det gällde vilken behandling vi skulle välja. Chúng tôi thường cầu xin Đức Giê-hô-va hướng dẫn mình chọn cách điều trị. |
Kan jag förklara vad jag tycker om behandlingar som inbegriper fraktioner av blod? Mình sẽ giải thích thế nào về quyết định của mình liên quan đến các chất chiết xuất từ máu? |
Lindrande behandling. Điều trị tạm thời. |
Efter några veckors behandling var läget stabiliserat. Trong vòng vài tuần, việc điều trị làm bệnh tình cũng giảm bớt. |
I flera länder anklagade medierna vittnena och sade att de vägrade att låta sina barn få medicinsk behandling och också att de medvetet hade överseende med allvarliga synder som deras medtroende gjort sig skyldiga till. Trong một số nước khác, cơ quan truyền thông đã buộc tội các Nhân Chứng là từ chối không cho con cái được điều trị theo y học và cũng cố tình dung túng những tội trọng của anh em cùng đạo. |
Det finns några behandlingar, men inga garantier. Có một vài cách điều trị... nhưng không có bảo đảm. |
Hur reagerade då vittnena på den omänskliga behandling de utsattes för i lägren? Tuy nhiên, các Nhân-chứng đã phản ứng thế nào trước sự đối xử vô nhân đạo đã được định sẵn cho họ ở trại? |
Eller skulle det vara en mindre aggressiv behandling? Hay là nên áp dụng phương pháp ít " hung hăng " hơn? |
Vilken hård behandling skall Jehova ge Moab? Đức Giê-hô-va sẽ đối xử nghiêm khắc như thế nào với Mô-áp? |
Trots den hårda behandlingen insåg bröderna vikten av att förbli organiserade och att inhämta andlig näring. Dù bị đối xử khắc nghiệt, các anh em đều ý thức nhu cầu khẩn cấp trong việc tổ chức và ăn đồ ăn thiêng liêng. |
Behandling av sjukdomen då den inte involverar nervsystemet kanske inte behövs. Điều trị bệnh khi không liên quan đến hệ thần kinh có thể không cần thiết. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ behandling trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.