behörig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ behörig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ behörig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ behörig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thích đáng, có thẩm quyền, thích hợp, được phép, giỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ behörig

thích đáng

(proper)

có thẩm quyền

(competent)

thích hợp

(eligible)

được phép

(entitled)

giỏi

Xem thêm ví dụ

Om du tillåter det kan en filmredigeringsapp till exempel redigera dina videor och ladda upp dem på din YouTube-kanal, och du kan ge en planeringsapp behörighet att skapa händelser i Google Kalender.
Ví dụ: một ứng dụng biên tập phim có thể chỉnh sửa và tải video lên kênh YouTube của bạn, hoặc một ứng dụng lập kế hoạch sự kiện có thể tạo sự kiện trên Lịch Google của bạn nếu bạn cho phép.
Du har antagligen inte den nödvändiga behörigheten för att utföra åtgärden
Rất có thể là bạn không có quyền hạn cần thiết để thực hiện thao tác đó
Du har inte behörighet att ta bort den här tjänsten
Người dùng không có quyền xóa bỏ dịch vụ này
Men vi får inte behörighet.
Có điều chúng tôi không thể điều khiển nó.
Du blir tillfrågad om det behövs behörigheter för tillägget.
Nếu tiện ích cần một số quyền, bạn sẽ được yêu cầu cấp quyền cho tiện ích.
Du bör endast ge behörighet till webbplatser och appar som du litar på.
Bạn chỉ nên cấp quyền nếu tin cậy trang web hoặc ứng dụng này.
Den måste vara undertecknad av behöriga ämbetsmän i kyrkan.
Giấy giới thiêụ này cần phải được các chức sắc thích hợp của Giáo Hội ký vào.
Behörig användare (% #) stämmer inte med begärd användare (%
Người dùng đã xác thực (% #) không khớp với người dùng đã yêu cầu (%
Kan inte hämta inställningsfilen från Cups-servern. Du har antagligen inte behörighet att utföra den här operationen
Không thể lấy tập tin cấu hình từ máy phục vụ CUPS. Rất có thể là bạn không có quyền truy cập để thực hiện thao tác này
Nya behörighetsgrupper för appen: Om appen kräver åtkomst till nya behörigheter eller behörigheter i gruppen Övriga uppmanas du att uppdatera även om du har aktiverat automatiska uppdateringar.
Các nhóm quyền mới dành cho ứng dụng đó: Nếu ứng dụng cần truy cập các quyền mới hoặc các quyền trong nhóm "Khác", bạn sẽ được yêu cầu xác nhận cập nhật ngay cả khi bạn đã thiết lập cập nhật tự động.
Det är du som bestämmer vilka behörigheter en nedladdad app ska ha, det vill säga vilka funktioner och vilken information appen har åtkomst till.
Sau khi cài đặt một ứng dụng Android, bạn có thể kiểm soát các chức năng hoặc thông tin mà ứng dụng đó có quyền truy cập vào (gọi là quyền) bằng cách thực hiện như sau:
Katalogen % # går inte att skriva till. Kontrollera behörigheten
Không viết được vào thư mục % # Xin kiểm tra lại quyền hạn
Behörigheten har upphört.
Quyền truy cập của cô đã bị huỷ.
Kan inte spara filen. Kontrollera om du har behörighet att skriva till katalogen
Không thể lưu tập tin. Xin kiểm tra lại bạn có được phép ghi vào thư mục đã chọn không
Det här felet innebär att du inte har behörighet att ladda ned filen.
Lỗi này có nghĩa là bạn không có quyền tải tệp xuống.
Det går, men jag har inte behörighet att göra det.
Được thì được, nhưng mà không được ủy quyền, quả là có chút khó khăn
Endast behörig personal får vara här.
Chỉ người có thẩm quyền mới được qua đây.
Om en app har behörighet att använda telefonens plats kan den använda telefonens ungefärliga plats, dess exakta plats eller både och.
Nếu có quyền sử dụng thông tin vị trí của điện thoại, thì ứng dụng có thể dùng vị trí gần chính xác, vị trí chính xác hoặc cả hai loại vị trí này của điện thoại.
Du kanske inte har behörighet att avinitiera (" avmontera ") enheten. På Unix-system krävs ofta administratörsbehörighet för att få avinitiera en enhet
Có lẽ bạn không có quyền bỏ khởi động (« tháo gắn kết ») thiết bị này. Trên hệ thống UNIX, thường cần có quyền quản trị hệ thống để bỏ khởi động thiết bị
Min naturvetenskapslärare var inte en behörig lärare.
Thầy giáo khoa học của tôi không phải là một nhà giáo được công nhận.
Ge endast behörighet till webbplatser och appar som du litar på.
Bạn chỉ nên cấp quyền nếu bạn tin cậy trang web hoặc ứng dụng này.
Ditt konto kanske inte har behörighet att komma åt den angivna resursen
Có lẽ tài khoản của bạn không có quyền truy cập tài nguyên đã ghi rõ
Du kanske inte har behörighet att läsa från resursen
Có lẽ bạn không có quyền đọc từ tài nguyên này
Stå fast, ni Guds heliga, härda ut ännu en liten tid så skall livets storm vara över och ni blir belönade av den Gud, vars tjänare ni är, och som behörigen kommer att uppskatta alla era lidanden och allt ert slit för Kristi och evangeliets skull!
“Các Thánh Hữu của Thượng Đế, hãy bền lòng mà chịu đựng thêm một chút nữa, và cơn bão tố của đời sẽ qua đi, và các anh chị em sẽ được tưởng thưởng bởi Thượng Đế là Đấng mà các anh chị em là tôi tớ của Ngài, và sẽ biết ơn một cách chính đáng tất cả sự lao nhoc và những nỗi thống khỗ vì Đấng Ky Tô và vì Phúc Âm.
Jag har behörighet.
Tôi đã được cấp phép.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ behörig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.