belysning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ belysning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belysning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ belysning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ánh sáng, đèn, bôi lên, ánh, đến. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ belysning

ánh sáng

(lighting)

đèn

(light)

bôi lên

(illumination)

ánh

(light)

đến

(light)

Xem thêm ví dụ

Enligt boken Food in Antiquity ”använde varje person tjugo kilo olivolja per år som mat, och dessutom användes olja till kosmetika och för belysning”.
Theo cuốn sách nói về thức ăn thời xưa (Food in Antiquity), “một người tiêu thụ 20kg dầu ô-liu mỗi năm, chưa kể đến lượng dầu ô-liu được dùng làm mỹ phẩm và đèn thắp sáng”.
Se till att du har bra belysning så att du ser noterna och tangenterna ordentligt.
Hãy chắc chắn có đủ ánh sáng để các em thấy được bản nhạc và bàn phím.
Släck den jäkla belysningen!
Tắt mấy cái đèn chết tiệt đó đi!
Lokala ledare lät dem använda generatorer för att hålla igång belysningen i möteshusen på kvällarna.
Các vị lãnh đạo địa phương cho phép sử dụng máy phát điện để có đèn điện tại nhà thờ vào ban đêm.
År 1802 lade den franske bergsingenjören Albert Mathieu fram ett förslag till en tunnel under Engelska kanalen, med belysning från oljelampor, hästdragna vagnar och en konstgjord ö i mitten av kanalen för att byta hästar.
Năm 1802, kỹ sư mỏ Pháp Albert Mathieu đưa ra đề xuất về một đường hầm dưới eo biển Manche, được chiếu sáng bằng những chiếc đèn dầu, với những chiếc xe ngựa kéo, một hòn đảo nhân tạo giữa biển để đổi ngựa.
Och när det skördas, förser det sin ägare med rikligt med olja, som kan användas till matlagning, belysning, hälsovård och skönhetsmedel.
Và đến mùa thu hoạch, cây ô-li-ve cho chủ vườn số lượng dầu phong phú, dùng trong việc nấu nướng, thắp đèn, vệ sinh và mỹ phẩm.
Inga "art directors" eller stylister var inblandade, det fanns ingen möjlighet att ta om bilden, och det togs inte ens någon hänsyn till belysning.
Không có đạo diễn nghệ thuật, không có nhà tạo mẫu, không chụp lại, thậm chí không hề quan tâm tới ánh sáng.
" Det är en vanlig rörmokare rök- raket, försedda med ett tak i vardera änden för att göra det själv- belysning.
" Nó là một thợ sửa ống nước thông thường của tên lửa không khói thuốc, trang bị một nắp ở cuối để làm cho nó ánh sáng tự.
* Hjälp till, under dina föräldrars eller ledares överinseende, att planera och leda en ungdomsdans eller annan aktivitet med passande dansundervisning och lämplig musik, belysning och atmosfär.
* Dưới sự hướng dẫn của cha mẹ hoặc những người lãnh đạo của mình, hãy giúp hoạch định và hướng dẫn một buổi khiêu vũ hoặc buổi sinh hoạt khác của giới trẻ mà đề cao việc hướng dẫn khiêu vũ và âm nhạc thích hợp, hệ thống đèn và bầu không khí lành mạnh.
Inga " art directors " eller stylister var inblandade, det fanns ingen möjlighet att ta om bilden, och det togs inte ens någon hänsyn till belysning.
Không có đạo diễn nghệ thuật, không có nhà tạo mẫu, không chụp lại, thậm chí không hề quan tâm tới ánh sáng.
Jag dämpar belysningen...
Đến lúc phải tắt đèn.
" Ganska så, svarade han, belysning en cigarett, och kastade sig ner i en fåtölj.
" Hoàn toàn như vậy, " ông trả lời, chiếu sáng một thuốc lá, và ném mình xuống một chiếc ghế bành.
I viss belysning.
theo một cách nào đó.
Dina ord, det du gör – till och med arrangemanget i rummet, som belysningen eller hur stolarna är uppställda – kan skapa en anda av ömsesidig respekt och aktivt lärande.
Những lời nói, hành động của các anh chị em—-ngay cách bố trí của căn phòng, kể cả đèn đuốc và cách sắp xếp ghế—có thể giúp thiết lập một tinh thần tôn trọng lẫn nhau và học tập tích cực.
Sakerna du troligtvis hatar vid resor, den återvinnande luften, artificiella belysningen, digitala juice automater, den billiga sushin, är varma påminnelser om att jag är hemma.
Tất cả những thứ mà bạn chắc chắn sẽ rất ghét khi đi máy bay, máy điều hoà, đèn đóm, máy bán nước tự động, su-si rẻ tiền...
Jehovas vittnen på de olika platserna installerade extra belysning, ordnade med vattenledningar och göt betonggolv för att det skulle bli bekvämare för dem som skulle bo där.
Anh em Nhân Chứng địa phương nhanh chóng bắt tay lắp đặt thêm hệ thống đèn, ống nước và tráng nền xi măng để chỗ ở được tiện nghi hơn.
I åtskilliga länder finns det sådana moderna bekvämligheter som elektrisk belysning, sanitära anläggningar och olika redskap som är till stor hjälp.
Nhiều nơi đã có được những tiện nghi tối tân như đèn điện trong nhà, hệ thống dẫn nước và nhiều dụng cụ tiện lợi.
Med bra ventilation och belysning och en tyst och lugn omgivning blir det lättare att koncentrera sig.
Một không gian thoáng mát, đủ ánh sáng, yên tĩnh và dễ chịu sẽ giúp trẻ dễ tập trung hơn.
Kom ihåg att lämplig belysning, lämpliga sittplatser och trevliga och obelamrade omgivningar alltsammans bidrar till lugn och ro.
Hãy nhớ là phải có đủ ánh sáng, chỗ ngồi thích hợp, khung cảnh vui vẻ và không bừa bãi đều góp phần vào sự yên tĩnh.
Kom ihåg att utredana hävdade i förundersökningen att belysningen var bra.
Hãy nhớ rằng, bản báo cáo của những điều tra viên đã ghi nhận rằng ánh sáng rất tốt.
Belysningen blir så svag att det området knappt kommer synas.
Ánh sáng của chúng tôi sẽ rất huyền ảo, vùng mà ông nói sẽ khó lòng thấy được.
Kan vi sänka belysning lite tack?
Vui lòng tắt bớt đèn?
Belysningen slocknade.
Đèn phụt tắt.
Dämpa belysningen.
Đèn mờ dần.
Vill du stänga ner belysningen?
Anh muốn tắt đèn?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belysning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.