biff trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ biff trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ biff trong Tiếng Thụy Điển.
Từ biff trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là bít tết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ biff
bít tếtnoun Jag brukar inte äta mina biffar på golvet. Peter, tôi không quen ăn bít-tết rớt dưới sàn. |
Xem thêm ví dụ
Du känner att du måste äta Koreansk biff. Em có một thôi thúc mạnh mẽ là muốn ăn thịt bò. |
Kom ihåg, Fleur: Bill föredrar rå biff nu. Đừng quên Fleur, Bill vẫn còn non nớt lắm! |
Det är tamejfan biffigt, fittpumpande och störtskönt. Nó là cái đệt sức mạnh, nên đệt mạnh cái lìn tê mê. |
Jag vill ha en biff... Tôi muốn một... |
Biff, bönor, potatis och äppelpaj. Bít-tết, đậu, khoai tây, và một cái bánh táo dày. |
Biff måste ha den, Biff chắc còn giữ nó. |
Var är Biff? Biff đâu? |
Förra veckan i lägret åtjag en biff. Tuần rồi ở thị trấn, cô đã ăn bò bíp-tết. |
Jag vill inte ha biff. Em không muốn bít-tết. |
Ni vet, jag tror folk går in på en restaurang, och någon beställer en biff, och vi vet alla var biff kommer ifrån, och någon beställer kyckling, och vi vet vad en kyckling är, men när man äter blåfens sushi, har de verkligen någon aning om denna magnifika djur som de äter? Bạn biết đấy, tôi nghĩ rằng mọi người tới nhà hàng, một số người gọi món thịt bò hầm, và chúng ta đều biết rõ nguyên liệu để làm món đó lấy từ đâu, một số người gọi món gà, và chúng ta cũng đều biết rõ con gà nó như nào, nhưng khi họ ăn món sushi cá ngừ vây xanh, thì họ không hề biết về các động vật tuyệt đẹp mà họ đang tiêu thụ? |
Han åt biff före båda komatillstånden. Anh ta ăn thịt bò trước cả hai cơn hôn mê. |
Biffen? Thịt bò. |
Jag ska äta en sån där stor, härlig biff. Em sẽ ăn những miếng thịt nướng thật to, ngon mắt. |
" Den här biffen klarar du fint. " Đừng quên mang về thịt xông khói nhé |
Nån gång dyker gamle Biff upp, för att ge unge Biff Kalendern. Lúc nào đó hôm nay, Biff già sẽ xuất hiện và cho tên Biff trẻ cuốn sách. |
Tre biffar och mycket bönor. Ba bít-tết chín nhiều. |
Det var min biff, Valance. Đó là bít-tết của tôi, Valance. |
Fint leende fixar biffen. Nụ cười thiên thần có thể thể hiện được nhiều điều. |
Du kan få en biff här, tjabo. Anh có thể ăn thịt nướng ở đây mà, ông bố. |
Sen biffen? Từ tối hôm đó ấy? |
Biff låter utmärkt. Ông đã thuyết phục được tôi khi nói từ " bít tết " rồi đấy. |
När gamle Biff är klar, tar du Kalendern på nåt sätt. Một khi tên Biff đi rồi, lấy cuốn sách bằng bất cứ giá nào. |
Jag brukar inte äta mina biffar på golvet. Peter, tôi không quen ăn bít-tết rớt dưới sàn. |
När det här är över ska jag bjuda dig på en rejäl biff. Nghe đây, cưng, khi chuyện này xong anh sẽ ngồi xuống và mua cho em một miếng bít-tết bự. |
Det var en fin biff. Thịt thăn bò ngon quá. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ biff trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.