blyg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ blyg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ blyg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ blyg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là rụt rè, nhút nhát, e lệ, bẽn lẽn, sợ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ blyg

rụt rè

(mousy)

nhút nhát

(mousy)

e lệ

(coy)

bẽn lẽn

(shamefaced)

sợ

(shy)

Xem thêm ví dụ

Hon är blyg i dag.
Hôm nay con bé ngại.
Det hade en gynnsam inverkan på honom att vara tillsammans med Paulus. Han utvecklades från en blyg ung man till en tillsyningsman.
Ông đã hưởng được nhiều lợi ích qua việc kết hợp với Phao-lô, tiến bộ từ một thanh niên rụt rè thành một giám thị.
Och den blyga Alberta Crosby sa: ”Jag lär mig älska kolportörsarbetet mer och mer för varje dag.”
Một chị có tính rụt rè là chị Alberta Crosby nói: “Càng ngày tôi càng thích công việc phân phát sách đạo”.
Den äldste pojken, som bara var 12 år då, var mycket blyg och försökte ofta gömma sig innan studiet skulle börja.
Con trai lớn nhất của bà lúc ấy chỉ 12 tuổi, rất nhút nhát và thường tìm cách lẩn trốn trước khi buổi học bắt đầu.
Om blyghet påverkar ditt deltagande i tjänsten på fältet, vad kan du då göra?
Nếu tính nhút nhát ảnh hưởng đến công việc rao giảng của bạn, bạn có thể làm gì?
Jag var mycket blyg, men jag svarade alltid på Vakttornsstudiet, även om jag darrade av rädsla.
Tôi rất nhút nhát, nhưng ngay dù run rẩy, tôi vẫn luôn luôn trả lời tại Buổi học Tháp Canh của hội thánh.
Men också vuxna är blyga ibland.
Nhưng ngay cả người lớn đôi khi cũng cảm thấy nhút nhát.
2 Hur man övervinner blyghet: Det är viktigt att ta notis om ”hjärtats fördolda människa”.
2 Đối phó với tính nhút nhát: Điều quan trọng là chúng ta phải chú trọng đến con người “bề trong giấu ở trong lòng”.
Vi ville arbeta med tanken att vara omgiven av en stam av väldigt blyga, känsliga och söta varelser.
Chúng tôi đã muốn làm việc với cảm giác được bao bọc bởi 1 nhóm những sinh vật ngọt ngào, nhạy cảm và rất hay xấu hổ.
En del av er unga män här i kväll är kanske blyga eller anser er vara otillräckliga att tacka ja till en kallelse.
Một số các em thiếu niên ở đây tối nay có thể là người vốn nhút nhát hay cho rằng mình không thích đáng để đáp ứng cho một sự kêu gọi.
Hur hjälper Jeremias erfarenhet dem som är blyga till sin natur?
Kinh nghiệm của Giê-rê-mi giúp ích thế nào cho những người có tính nhút nhát?
Vi blir uppmuntrade när alla, erfarna, unga, blyga eller nya, anstränger sig för att ge uttryck åt sin tro vid församlingsmötena.
Tất cả chúng ta được khích lệ khi mọi người cố gắng bày tỏ đức tin của mình tại buổi họp hội thánh, dù là người trẻ, mới, nhút nhát hay có kinh nghiệm.
Den blyga lärjungen mumlade sitt svar.
Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Men jag är väldigt blyg och har svårt för det.
Tôi rất nhút nhát trong việc rao giảng bán chính thức.
Detta visar exemplet med Stella, en mycket blyg kristen kvinna.
Trường hợp của Stella cho thấy rõ điều này. Stella là một nữ tín đồ đấng Christ rất nhút nhát.
En del förkunnare var blyga. De ville gärna predika men visste inte vad de skulle säga.
Dù rất muốn tham gia công việc rao giảng nhưng một số người công bố nhút nhát và không biết nói gì.
Sexton år och plågsamt blyga?
16 và ngại ngùng một cách khốn khổ.
Jag tycker inte att du är blyg.
Em không nghĩ là sếp xấu hổ.
Och även om han kan ha varit lite blyg, var han modig.
Mặc dù có tính rụt rè, ông vẫn là người can đảm.
”Jag är mycket blyg”, sa han.
Anh cả đó nói: “Tôi rất nhút nhát.”
På söndagen kände jag mig fortfarande blyg och stannade i primärrummet.
Vào ngày Chủ Nhật, tôi cảm thấy nhút nhát và ở lại trong phòng Hội Thiếu Nhi.
Han fick syn på mig — en ganska blyg ung flicka — och såg att jag hade en kamera, och han frågade mig om jag ville ta ett kort på honom.
Anh nhìn thấy tôi—một thiếu nữ hơi rụt rè—cầm một máy chụp ảnh, anh hỏi tôi có muốn chụp cho anh một tấm không.
10 Men hur är det om någon är blyg till sin natur?
10 Nhưng giả thử đấy là người có tính nhút nhát.
De var uppenbart tjuvar, och jag hade inte mycket respekt för dem, men ekorrarna, Men först blyg, började arbeta som om de tog vad som var deras egna.
Họ rõ ràng là kẻ trộm, và tôi đã không có nhiều sự tôn trọng đối với họ, nhưng các con sóc, mặc dù lúc đầu nhút nhát, đi để làm việc như thể họ đang là những gì của riêng mình.
”Jag är fortfarande blyg, men jag bad Herren hjälpa mig.
Tôi vẫn còn nhút nhát, nhưng tôi đã cầu xin Chúa giúp đỡ tôi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ blyg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.