boktryckarkonst trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ boktryckarkonst trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boktryckarkonst trong Tiếng Thụy Điển.
Từ boktryckarkonst trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Máy in ép. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ boktryckarkonst
Máy in épnoun (teknik att överföra text och bild från en infärgad förhöjd yta med löstagbara typer till papper m) |
Xem thêm ví dụ
Hur kom dessa rörelser och boktryckarkonsten att påverka Bibeln? Các phong trào này và sự phát triển kỹ thuật in sẽ ảnh hưởng Kinh-thánh như thế nào? |
Boktryckarkonstens inverkan Ảnh hưởng của kỹ thuật in |
Det finns åtminstone 19 handskrifter bevarade som omfattar alla de hebreiska skrifterna och som dateras till tiden innan boktryckarkonsten uppfanns. Vẫn còn ít nhất 19 bản thảo của trọn bộ phần Kinh-thánh tiếng Hê-bơ-rơ đã có từ thời trước khi người ta phát minh kỹ thuật in sắp chữ. |
Boktryckarkonsten och modiga bibelöversättare bidrog till att människor kunde börja komma ur Babylons grepp. (Se paragraf 12, 13.) Những phát minh trong ngành in ấn cùng với các dịch giả Kinh Thánh can đảm đã góp phần làm suy giảm sự kìm kẹp của Ba-by-lôn (Xem đoạn 12, 13) |
Boktryckarkonsten var fortfarande i sin linda, vilket innebar att det här projektet skulle bli en milstolpe även i det sammanhanget. Kỹ thuật in ấn thời ấy vẫn còn trong giai đoạn phôi thai, vì thế đạt được mục tiêu ấy cũng có nghĩa là đạt tới cái mốc quan trọng của nghệ thuật ấn loát. |
Men i och med att Gutenberg utvecklade boktryckarkonsten för drygt 550 år sedan började Bibeln spridas i ett rasande tempo. Nhưng sau khi máy in Gutenberg được phát minh cách đây hơn 550 năm, việc ấn hành Kinh Thánh gia tăng nhanh chóng. |
”Kyrkan har alltid gjort sin plikt när det gäller att kontrollera böcker, men innan boktryckarkonsten uppfanns hade kyrkan inget behov av att sammanställa en förteckning över förbjudna böcker, eftersom de skrifter som ansågs farliga brändes”, står det i Enciclopedia Cattolica. Trong cuốn Enciclopedia Cattolica (Tự điển bách khoa Công Giáo) có viết: “Dù Giáo Hội luôn hoàn thành nhiệm vụ kiểm soát sách báo, nhưng cho đến khi kỹ thuật in ấn ra đời, họ cảm thấy vẫn chưa cần thiết lập một danh mục sách cấm vì những tác phẩm bị xem là nguy hiểm đều bị thiêu hủy”. |
Den var ännu en milstolpe i boktryckarkonstens historia och, ännu viktigare, när det gällde att utarbeta förbättrade textutgåvor av hela Bibeln. Đây là một bước tiến lớn lao khác trong lịch sử ngành in, và quan trọng hơn nữa là trong việc soạn những văn bản chuẩn được nhuận sắc của Kinh Thánh. |
Complutenserpolyglotten från 1517 visade sig vara ”ett monument över boktryckarkonsten”, men Antwerpenpolyglotten överträffade sin föregångare både till utförandet och till innehållet. Tuy bản Đa Ngữ Complutum được ấn hành năm 1517 quả là một “kỳ công trong nghệ thuật ấn loát”, nhưng bản Đa Ngữ Antwerp thì hơn hẳn về kỹ thuật và nội dung. |
I tusentals år, till dess boktryckarkonsten uppfanns för omkring 500 år sedan, måste Bibeln skrivas av för hand. Suốt hàng ngàn năm, cho đến khi máy in được sáng chế ra cách đây khoảng 500 năm, Kinh-thánh đã được chép tay để có nhiều bản sao. |
Före boktryckarkonstens tid skrevs Skrifterna av för hand Trước khi phát minh ra máy in, Kinh-thánh được sao chép bằng tay |
De var alla handskrivna, för boktryckarkonsten infördes inte i Europa förrän i mitten av 1400-talet. Các bản này đều được chép tay, vì kỹ thuật in bằng cách sắp chữ chưa được phát minh ở Âu Châu cho đến giữa thế kỷ 15. |
Även om Plantin inte ville inta någon bestämd hållning i fråga om religion, främjade hans arbete inte bara boktryckarkonsten och typografin utan också studiet av de inspirerade Skrifterna. Mặc dù Plantin không bày tỏ rõ ràng lập trường tôn giáo của mình, nhưng những gì ông làm, ngoài việc đẩy mạnh sự phát triển của ngành in cũng như kỹ thuật in xếp chữ, đã thúc đẩy việc nghiên cứu Lời do Đức Chúa Trời soi dẫn. |
Det är inte förvånande att Complutenserpolyglotten har hyllats som ”ett monument över boktryckarkonsten och bibelforskningen”. Không có gì ngạc nhiên khi bản Kinh Thánh đa ngữ được khen ngợi là “kỳ công trong nghệ thuật ấn loát và trong ngành khoa học nghiên cứu Kinh Thánh”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boktryckarkonst trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.