bör trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bör trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bör trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bör trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phải, nên, nền, cần phải, nhiệm vụ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bör

phải

(should)

nên

(should)

nền

(should)

cần phải

(must)

nhiệm vụ

Xem thêm ví dụ

18 Sedan du hållit ditt tal, bör du lyssna noga till de muntliga råd som du får.
18 Sau khi nói bài giảng, bạn nên chăm chú nghe lời khuyên bảo.
Som Kristi lärjungar bör vi göra allt vi kan för att återlösa andra från deras lidanden och bördor.
Là các môn đồ của Chúa Giê Su Ky Tô, chúng ta phải làm hết sức mình để giúp đỡ những người khác thoát khỏi cảnh khổ đau và gánh nặng.
Soldater bör inte ges husrum i fredliga tider?
Người lính không được chiếm lĩnh một ngôi nhà trong thời bình.
20 Jesu ord i Matteus 28:19, 20 visar att det är de som har gjorts till hans lärjungar som bör bli döpta.
20 Những lời của Giê-su nơi Ma-thi-ơ 28:19, 20 cho thấy những người đã trở nên môn đồ của ngài nên làm báp têm.
Detta bör ske automatiskt.
Đó phải là một phản xạ tự nhiên.
Vad bör kunskap om Kristi kraft att uppväcka de döda förmå oss att göra?
Sự hiểu biết về quyền năng của đấng Christ làm cho kẻ chết sống lại phải thúc đẩy chúng ta làm điều gì?
21 Det finns verkligen många sätt varpå vi kan och bör ge Gud härlighet och ära.
21 Quả thật, chúng ta có thể và nên đem vinh hiển và danh dự đến cho Đức Chúa Trời bằng nhiều cách.
Vi bör ha föräldrarnas adress snart.
Chúng ta sẽ sớm tìm được địa chỉ của bố mẹ con bé thôi.
Detta bör ge oss tröst, om vi har ångrat oss men fortfarande känner oss djupt bedrövade på grund av våra allvarliga felsteg.
Việc này sẽ mang lại sự khích lệ nếu chúng ta ăn năn mặc dù vẫn cảm thấy rất đau buồn về tội trọng mình đã phạm.
Vi bör inte mena att detta är alltför svårt. Kom ihåg att Jesus också sade: ”Mitt ok är skonsamt och min börda är lätt.”
Ta không nên nghĩ rằng việc này quá khó, vì hãy nhớ rằng Giê-su cũng nói: “Vì ách ta dễ chịu và gánh ta nhẹ-nhàng” (Ma-thi-ơ 11:30).
De som inte tror på eller strävar efter upphöjelse och övertalas som mest av världens sätt anser att det här tillkännagivandet om familjen bara är ett uttalande med riktlinjer som bör ändras.
Những người không tin vào hoặc không mong muốn có được sự tôn cao và dễ bị thuyết phục nhất bởi những đường lối của thế gian xem bản tuyên ngôn về gia đình này chỉ là một chính sách cần được thay đổi.
Om det finns några overksamma som ännu inte har fått ett herdebesök, bör de äldste ordna med detta i god tid före april månads slut.
Nếu có ai chưa được viếng thăm, các trưởng lão nên sắp đặt để thăm họ trước khi tháng 4 chấm dứt.
Hur bör vi känna för Jehova, när vi har begrundat den kraft som är uppenbar i hans skapelse?
Chúng ta nên cảm thấy thế nào về Đức Giê-hô-va sau khi suy nghĩ về quyền lực tỏ ra trong công trình sáng tạo của Ngài?
Oliver, du bör nog vila några timmar.
Oliver, có lẽ cậu nên nghỉ vài giờ.
(Matteus 5:37) Kristna bör mena det de lovar när de förlovar sig.
(Ma-thi-ơ 5:37, Trịnh Văn Căn) Khi hứa hôn, tín đồ Đấng Christ phải nghiêm túc.
Men alla bör tydligt inse var de står.
Song mỗi người cần biết rõ địa vị của mình.
De kristna bör alltid komma ihåg sitt överlämnande åt Gud och förpliktelsen: ”Du skall älska Jehova, din Gud, av hela ditt hjärta och med hela din själ och med hela din styrka och med hela ditt sinne.”
Những tín đồ Đấng Christ nên nhớ họ đã dâng mình cho Đức Chúa Trời và có bổn phận ‘hết lòng, hết linh-hồn, hết sức, hết trí mà kính-mến Ngài’.
b) Vad bör vara vårt motiv, när vi väljer att vidareutbilda oss, om detta kan verka nödvändigt?
b) Chúng ta nên có động cơ gì trong việc chọn học lên cao khi có lẽ cần phải làm điều đó?
I stället för att sucka över att du inte kan uttrycka dig lika bra som på ditt modersmål, bör du inrikta dig på att kommunicera på ett enkelt sätt med hjälp av det du redan kan.
Do đó, nếu không nói lưu loát ngoại ngữ như tiếng mẹ đẻ, thay vì chán nản thì hãy cố gắng nói rõ ràng bằng vốn từ bạn có.
Och de som får privilegiet att framföra sådana böner bör tänka på att kunna bli hörda, eftersom de inte bara ber för egen räkning, utan på hela församlingens vägnar.
Và những người được đặc ân nói lời cầu nguyện phải ý thức là nên cố gắng cho lời cầu nguyện được đầy ý nghĩa vì họ cầu nguyện không chỉ riêng cho họ mà cũng cho cả hội-thánh nữa.
Du bör lära dig bekämpa drakar.
Con không muốn chiến đấu với rồng nữa.
(Romarna 1:24—27; 1 Korintierna 6:9—11; 1 Timoteus 1:9—11) Bibeln säger också att ett ofött barns liv är viktigt och inte bör utplånas avsiktligt, men omkring 50 miljoner aborter utförs över hela världen varje år.
Kinh-thánh cũng nói rằng sự sống của một thai nhi là quan trọng và không ai nên cố ý hủy hoại nó, thế mà mỗi năm, có khoảng 50 triệu vụ phá thai trên khắp thế giới (Xuất Ê-díp-tô Ký 21:22, 23; Thi-thiên 36:9; 139:14-16; Giê-rê-mi 1:5).
Och fruktar du det en sådan armé kan åstadkomma så bör du leda den.
Và nếu ngươi e sợ những gì một quân đội có thể làm, hãy lãnh đạo nó.
Försäkra att Herren ofta varnar de rättfärdiga för hotande fara, men vi bör inte utgå från att vi är orättfärdiga om vi inte känner att den Helige Anden varnar oss varje gång vi ställs inför en farlig situation.
Hãy khẳng định rằng Chúa thường cảnh báo người ngay chính về sự nguy hiểm sắp xảy ra, nhưng chúng ta không nên cho rằng chúng ta không ngay chính nếu chúng ta không cảm nhận được lời cảnh báo từ Đức Thánh Linh mỗi lần chúng ta gặp phải tình huống nguy hiểm.
Förutom att gå på söndagens möten och veckoträffarna bör du ta del i seminariet när du har möjlighet till det, vare sig det gäller morgonseminariet eller håltimsseminariet.
Ngoài việc tham dự các buổi họp ngày Chủ Nhật và các sinh hoạt trong các buổi tối hằng tuần, khi các em có cơ hội để tham gia lớp giáo lý, cho dù là sáng sớm hay trong những lớp học được cho phép vắng mặt để tham dự lớp giáo lý, thì hãy tận dụng cơ hội đó.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bör trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.