börd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ börd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ börd trong Tiếng Thụy Điển.
Từ börd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gia đinh, 家庭, gia đình, gia tộc, họ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ börd
gia đinh(family) |
家庭(family) |
gia đình(family) |
gia tộc(family) |
họ(family) |
Xem thêm ví dụ
Som Kristi lärjungar bör vi göra allt vi kan för att återlösa andra från deras lidanden och bördor. Là các môn đồ của Chúa Giê Su Ky Tô, chúng ta phải làm hết sức mình để giúp đỡ những người khác thoát khỏi cảnh khổ đau và gánh nặng. |
När vi ger ut av oss själva för andra, så hjälper vi inte bara dem, utan vi känner också ett mått av lycka och tillfredsställelse som gör att våra egna bördor blir lättare att bära. (Apostlagärningarna 20:35) Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35. |
Det är min börda att bekämpa demonen Apophis natt efter natt. Trách nhiệm của ta là đánh đuổi con quỷ Apophis đêm này qua đêm khác. |
Bibeln förklarar: ”Kasta din börda på Jehova, och han för sin del kommer att stödja dig. Kinh Thánh nói: “Hãy trao gánh-nặng ngươi cho Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ nâng-đỡ ngươi; Ngài sẽ chẳng hề cho người công-bình bị rúng-động”. |
Vi bör inte mena att detta är alltför svårt. Kom ihåg att Jesus också sade: ”Mitt ok är skonsamt och min börda är lätt.” Ta không nên nghĩ rằng việc này quá khó, vì hãy nhớ rằng Giê-su cũng nói: “Vì ách ta dễ chịu và gánh ta nhẹ-nhàng” (Ma-thi-ơ 11:30). |
Kastar du, i likhet med David, dina bördor och bekymmer på Jehova? Giống như Đa-vít, bạn có trao gánh nặng và những nỗi lo lắng của mình cho Đức Giê-hô-va không? |
När vi har en uppriktig önskan att bringa vårt liv samklang med Herrens vilja, är han alltid redo att lätta vår börda. Khi chúng ta có ước muốn chân thành để đặt cuộc sống của mình hòa hợp với ý muốn của Chúa, Ngài sẽ luôn luôn sẵn sàng để giúp làm vơi nhẹ gánh của chúng ta. |
(Psalm 55:23, NW) Genom att vi kastar alla våra bördor — våra bekymmer, besvikelser, farhågor osv. — på Gud med full tro på honom får vi ett lugnt hjärta och ”Guds frid, som övergår allt förstånd”. — Filipperna 4:4, 7; Psalm 68:20, NW; Markus 11:24; 1 Petrus 5:7. Bằng cách trao cho Đức Chúa Trời tất cả các gánh nặng của chúng ta như băn khoăn, lo lắng, thất vọng, sợ hãi, v.v..., với đức tin trọn vẹn nơi Ngài, Ngài sẽ ban cho chúng ta sự bình an tâm thần, “sự bình-an của Đức Chúa Trời vượt-quá mọi sự hiểu-biết” (Phi-líp 4:4, 7; Thi-thiên 68:19; Mác 11:24; I Phi-e-rơ 5:7). |
Jag hoppas att du inte är för skör att bära en sådan börda. Tôi hy vọng cô không quá mong manh khi chịu một sức nặng như vậy. |
Ty mina missgärningar gå över mitt huvud; såsom en tung börda äro de mig för svåra.” — Psalm 38:4, 5, Åkeson. Vì sự gian-ác tôi vượt qua đầu tôi; nó nặng quá cho tôi, khác nào một gánh nặng” (Thi-thiên 38:3, 4). |
Vi har brokiga tegeltak, charmerande kullerstensgator och mycket bördiga fält. Chúng tôi có những mái ngói đầy màu sắc, những con đường đá sỏi và những cánh đồng phì nhiêu. |
□ Varför måste var och en bära sin egen börda? □ Tại sao mỗi người phải gánh lấy riêng phần mình? |
(Ordspråken 21:31) I det forntida Mellanöstern användes nötkreatur till att dra plogen, åsnor till att bära bördor, mulor som riddjur och hästar i krigföring. Ở Trung Đông xưa, người ta dùng bò đực kéo cày, lừa chở gánh nặng, la để cưỡi và ngựa dùng trong chiến trận. |
Men när kriget var över och de kom hem kunde de inte hålla sig upprätta under livets vanliga, dagliga bördor utan blev slavar under tobak, alkohol, droger och utsvävningar, vilket till slut gjorde att de slösade bort sitt liv. Nhưng khi chiến tranh chấm dứt và họ trở về nhà, thì họ lại không vác nổi gánh nặng của cuộc sống bình thường và trở thành nô lệ cho thuốc lá, rượu chè, ma túy, và những điều trụy lạc khác, mà cuối cùng đã khiến họ phải mất mạng sống của mình. |
De fyra medlemmarna i en israelitisk familj – Elimelek och hans hustru, Noomi, och deras två söner, Mahlon och Kiljon – utvandrade till det bördiga landet Moab. Có một gia đình Y-sơ-ra-ên gồm bốn người—Ê-li-mê-léc cùng vợ là Na-ô-mi; hai con trai là Mạc-lôn và Ki-li-ôn—di cư đến xứ Mô-áp màu mỡ. |
En enda handfull bördig jord kan otroligt nog innehålla sex miljarder mikroorganismer! Thật đáng kinh ngạc, một nắm đất màu mỡ có thể chứa tới sáu tỉ vi sinh vật! |
Med det brutna brödet visar vi att vi minns Jesu Kristi fysiska kropp, en kropp som utsattes för smärta, bedrövelser och frestelser av alla slag,19 en kropp som tyngdes av en sådan ångestfylld börda att han blödde ur varje por,20 en kropp vars kött sönderslets och vars hjärta krossades genom korsfästelsen.21 Vi uttrycker vår tro på att fastän samma kropp lades ner i döden, uppstod den från graven för att aldrig mer uppleva sjukdom, förruttnelse eller död.22 Och när vi tar del av brödet visar vi vår tro på att våra kroppar, liksom Kristi jordiska kropp, ska befrias från dödens bojor, uppstå i triumf från graven och återställas till våra eviga andar.23 Với bánh bẻ nát, chúng ta cho thấy rằng chúng ta tưởng nhớ đến thể xác của Chúa Giê Su Ky Tô—một thể xác bị bầm dập với đủ loại đau đớn, buồn phiền, và cám dỗ,19 một thể xác mang gánh nặng thống khổ đủ để chảy máu ở tất cả các lỗ chân lông,20 một thể xác có da thịt bị rách nát và quả tim ngừng đập khi Ngài bị đóng đinh.21 Chúng ta cho thấy niềm tin của chúng ta rằng mặc dù cùng một thể xác đó được chôn cất khi chết, thì thể xác đó đã sống lại từ nấm mồ, và sẽ không bao giờ biết bệnh tật, thối rữa, hoặc cái chết nữa.22 Và khi tự mình ăn bánh, chúng ta thừa nhận rằng, giống như thể xác hữu diệt của Đấng Ky Tô, thể xác của chúng ta sẽ được giải thoát khỏi những dây trói buộc của sự chết, đắc thắng sống dậy từ mộ phần, và được phục hồi cho linh hồn vĩnh cửu của chúng ta.23 |
De judiska religiösa ledarna omgärdade emellertid sabbaten med en massa regler som vanärade Guds lag och gjorde den till en börda för folket. Tuy nhiên, các nhà lãnh đạo Do Thái giáo đã lập nhiều luật lệ làm cho luật pháp của Đức Chúa Trời về ngày Sa-bát mất cả phẩm chất, và khiến ngày đó trở nên một gánh nặng cho dân chúng. |
Även om vi kanske faller offer en gång behöver vi inte göra det två gånger genom att bära på en börda av hat, bitterhet, smärta, agg eller till och med hämndlystnad. Mặc dù chúng ta có thể là nạn nhân một lần, nhưng chúng ta không cần phải là một nạn nhân hai lần khi mang gánh nặng của nỗi hận thù, cay đắng, đau đớn, oán giận, hoặc thậm chí trả thù. |
Ty mitt ok är milt, och min börda är lätt” (Matt. 11:28–30). “Vì ách ta dễ chịu và gánh ta nhẹ nhàng” (Ma Thi Ơ 11:28–30). |
Under jordelivet får vi med säkerhet uppleva döden och syndens börda. Một ngày nào đó, chắc chắn chúng ta sẽ chết đi và mang gánh nặng của tội lỗi trong cuộc sống trần thế. |
Du befrias från ångerns börda och självanklagelser för den smärta och ångest du orsakat i andras liv. Các anh chị em sẽ được tự do khỏi gánh nặng của sự hối hận và những ý nghĩ buộc tội về điều mình đã gây ra trong nỗi đau đớn và khổ sở cho cuộc đời của người khác. |
När jag lämnade hennes bostad, kände jag det som om en tung börda hade lyfts bort från mig. Khi rời nhà chị, tôi cảm thấy như trút được gánh nặng. |
som sitter på den bördiga dalens huvud, där de som är utslagna av vin bor! Trên đầu thung lũng màu mỡ của bọn say rượu! |
Låt oss, medan vi ”lägger av varje tyngande börda” och ”med uthållighet löper det tävlingslopp som har förelagts oss”, ”uppmärksamt se på vår tros Främste förmedlare och Fullkomnare, Jesus”. Trong khi “quăng hết gánh nặng” và “lấy lòng nhịn-nhục theo-đòi cuộc chạy đua đã bày ra cho ta”, chúng ta hãy “nhìn xem Đức Chúa Jêsus, là cội-rễ và cuối-cùng của đức-tin”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ börd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.