borgen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ borgen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ borgen trong Tiếng Thụy Điển.
Từ borgen trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Tiền tại ngoại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ borgen
Tiền tại ngoại
Jag erbjöd mig att betala din borgen. Vì tôi đề nghị đóng tiền tại ngoại cho ông. |
Xem thêm ví dụ
Hon sitter inne mot en borgen på 10 000. Họ cho bảo lãnh cổ chỉ với 10.000 đô. |
Välkommen till borgen, gullet! Chào mừng đến với lâu đài |
2005 blev hon fri mot borgen, men hennes pass konfiskerades. Vào tháng 4 năm 2005, Patra đã bị bắt vì tội gian lận, nhưng đã được tại ngoại trong thời gian ngắn. |
Vi har lidit stora förluster mot Borg och Dominion, så vi behöver allierade. Vì những trận thua với người Borg và người Dominion, Hội đồng thấy rằng chúng ta có càng nhiều đồng minh càng tốt. |
Han har lämnat Röda borgen. Thưa, bệ hạ đã rời khỏi Hồng Lâu rồi. |
I slutet av 1944 förordnade Himmler mig till personlig adjutant åt en SS-general som var befälhavare över borgen Wewelsburg, en 400 år gammal fästning nära staden Paderborn. Cuối năm 1944, ông Himmler bổ nhiệm tôi làm sĩ quan phục vụ vị tướng của quân SS. Vị tướng này là người chỉ huy Wewelsburg, một pháo đài 400 năm tuổi ở gần thành phố Paderborn. |
Nej, det var jag som betalade borgen. Không, tôi là người bảo lãnh anh ta. |
De kommer att spränga mot borgen likt vatten mot klipporna! Chúng sẽ tan xác bên bờ thành như nước bên bờ đá. |
Lord Danby kom att hållas där utan borgen i fem år till. Lãnh Danby bị cấm cố ở đó suốt năm năm. |
Kan inte borgare vara kvinnor också? Người bình dân không được là phụ nữ nữa à? |
tja, jag har hört var några är, och jag har borgat en del. Thì, dù sao tôi cũng nghe được một số chuyện và tôi cũng phải giám sát vài người nhà đó. |
För innan kaffe och te började sprida sig i brittisk kultur, var det som dracks av borgare och bönder, dag ut och dag in, från morgon till kväll, alkohol. Vì, trước khi có sự phổ biến của trà và cà phê trong văn hóa Anh, mọi người dù sang dù hèn cũng chỉ có 1 thức uống duy nhất mỗi ngày đó là bia rượu. |
När jag fick veta att min advokat försökte få fram pengar till att betala borgen så att jag skulle släppas fri, sade jag till honom att jag föredrog att sitta strafftiden ut. Khi biết được luật sư tôi đang lo tiền để bảo lãnh tôi ra khỏi tù, tôi bảo ông là tôi muốn thụ hết bản án. |
Han förlorade sin familj i en borg-attack. Ông ấy đã mất cả gia đình khi bọn Borg phá hủy hành tinh của ông ấy. |
Borgen! Chỉ còn một. |
Nu har ni skaffat er en borg. Giờ thì bạn đã có một lâu đài |
Den 26 mars 1919 – nio månader efter det att broder Rutherford och hans medarbetare hade satts i fängelse – tog händelserna en dramatisk vändning då de fängslade bröderna frigavs mot borgen. Có một sự thay đổi đột ngột vào ngày 26-3-1919—chín tháng sau khi anh Rutherford và các cộng sự bị kết án—những anh bị bắt giam được tại ngoại khi đóng tiền bảo lãnh. |
Bibeln manar till försiktighet då den säger: ”Visa dig inte vara bland dem som ger handslag, bland dem som går i borgen för lån.” — Ordspråken 22:26. Kinh-thánh khuyên phải thận trọng: “Chớ đồng bọn cùng những kẻ giao tay nhau, hoặc cùng kẻ bảo-lãnh nợ” (Châm-ngôn 22:26). |
Borgerna blir immuna fort. Borg sẽ nhanh chóng thích nghi. |
Men vem borde resa till jarl Borg? Nhưng ai nên đi tới chúa Borg |
När folket reste sig, stack er far städer och borgar i brand. Khi người dân nổi dậy chống lại nhà vua cha của người đã cắt lưỡi họ rồi thiêu sống. |
Ni söderbor bygger era stora borgar och flyttar aldrig. Người phương nam các người xây những tòa thành bự và chẳng đi đâu. |
I början av 2010 spelade han in den oberoende filmen Flutter, i regi av Giles Borg. Đầu năm 2010, anh tham gia bộ phim độc lập, Flutter của đạo diễn bởi Giles Borg. |
Under tio månader levde Luther i borgen Wartburg som flykting undan både kejsaren och påven. Trong mười tháng kế tiếp, Luther sống ở lâu đài Wartburg để ẩn mình khỏi bàn tay của hoàng đế và giáo hoàng. |
Efter att ha betalat din borgen har jag nog 32-33 $ Sau khi nộp tiền bảo lãnh cho anh, em còn... 32, 33 đô. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ borgen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.