brev trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ brev trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ brev trong Tiếng Thụy Điển.
Từ brev trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thư, email, thư điện tử. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ brev
thưnoun De barn vars brev skickas in ska vara minst tre år gamla. Các trẻ em có thư nộp cần phải được ít nhất là ba tuổi. |
noun att ditt brev försvinner. email của bạn sẽ mất. |
thư điện tửnoun Elektronisk post via Internet och telefonsamtal har sin plats, men underskatta inte kraften i ett vanligt, handskrivet brev. Thư điện tử và điện thoại cũng tiện lợi, nhưng chớ nên xem thường hiệu quả của việc viết thư tay. |
Xem thêm ví dụ
Jag är missionären som inte hade fått brev från sin mor eller far under missionens första nio månader. Em là người truyền giáo đã không nhận được thư của mẹ hoặc cha mình trong chín tháng đầu tiên ở trong khu vực truyền giáo của mình đây. |
Varje år ser tiotusentals unga män och unga kvinnor, och många äldre par, ivrigt fram emot att få ett visst brev från Salt Lake City. Mỗi năm, hàng chục ngàn thanh niên nam nữ, và nhiều cặp vợ chồng cao niên háo hức mong đợi nhận được một lá thư đặc biệt từ Salt Lake City. |
Därför att förklaringen av de här verserna måste stämma med sammanhanget i Petrus brev och med resten av Bibeln. Để hiểu đúng ý nghĩa những câu trên, chúng ta phải so sánh những gì Phi-e-rơ viết trong lá thư của ông với phần khác của Kinh Thánh. |
14 Från Romarna till Judas följer nu tjugoett brev med förmaning och uppmuntran, av vilka de fjorton första skrivits av Paulus och återstoden av andra av Jesu Kristi apostlar och lärjungar. 14 Từ Rô-ma cho đến Giu-đe là hai mươi mốt bức thư khuyên bảo và khuyến khích, mười bốn bức thư đầu do Phao-lô viết và phần còn lại do các sứ đồ khác và môn đồ của Chúa Giê-su viết ra. |
Ett av breven var till kolosserna. Một lá thư được gởi đến những anh em ở Cô-lô-se. |
Benjamin Franklin var bara 15 år när han skrev 14 brev i hemlighet till sin brors tidning och låtsades vara en änka vid namn " Silence Dogood ". Khi Ben Franklin 15 tuổi ông ta đã bí mật viết 14 lá thư cho tờ báo của anh trai mình dưới cái tên của một người trung niên là Silence Dogood. |
I breven till thessalonikerna, som båda har skrivits från Korinth under den här tiden, används genomgående pronomenet ”vi”, och det gör att man menar att Silas och Timoteus medverkade i skrivandet. Cách dùng đại từ nhân xưng “chúng tôi” trong các lá thư gửi cho người Tê-sa-lô-ni-ca —cả hai thư đều được viết từ thành Cô-rinh-tô trong khoảng thời gian này— khiến ta giả định rằng Si-la và Ti-mô-thê đã góp phần vào việc viết các lá thư đó. |
I sitt brev till församlingen i Rom talade Paulus om sådana här jordiska regeringar som ”de överordnade myndigheterna”. Khi viết cho anh em đồng đạo ở Rô-ma, sứ đồ Phao-lô gọi các chính phủ loài người là “các đấng cầm quyền trên mình”. |
Det gavs inte något skäl, men när vi anlände till Grekland blev ett annat brev från den styrande kretsen uppläst för avdelningskontorets kommitté, vilket talade om att jag förordnats till samordnare för avdelningskontoret i detta land. Thư không nói rõ lý do, nhưng khi chúng tôi đến Hy Lạp, một lá thư khác đến từ Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương được đọc trước Ủy Ban Chi Nhánh, bổ nhiệm tôi làm phối hợp viên Ủy Ban Chi Nhánh tại xứ ấy. |
Vidare skrev han: ”Jag blev utom mig av glädje, när jag fick ditt brev. Rồi ông viết: “Nhận được thư anh tôi hết sức vui mừng. |
Han hade till och med modet att låta oss få del av faderns korta svar: ”Käre Gordon, jag fick ditt senaste brev. Ông còn can đảm chia sẻ câu trả lời vắn tắt của cha mình: “Gordon thân mến, Cha đã nhận được bức thư gần đây của con. |
Paulus skrev inspirerade brev till sanna helgon Phao-lô viết những lá thư được soi dẫn cho các thánh chân chính |
24 Ett brev från Irland 24 Lá thư từ Ai Len |
Låt mig få läsa ur ett brev jag fick av ett offer för detta: Tôi xin đọc cho các anh em nghe một bức thư tôi đã nhận được từ một nạn nhân: |
När Joseph Smith och Elias Higbee var i Washington i december 1839 för att försöka få gottgörelse för övergreppen de heliga i Missouri utsattes för skrev de i ett brev till Hyrum Smith: ”I vårt samtal med [Förenta staternas] president frågade han oss hur vår religion skilde sig från andra religioner vid den tiden. Vào tháng Mười Hai năm 1839, trong khi đang ở Washington D.C. để cố gắng tìm cách đòi bồi thường cho những hành động sai quấy đối với Các Thánh Hữu ở Missouri, Joseph Smith và Elias Higbee viết cho Hyrum Smith: “Trong cuộc phỏng vấn của chúng tôi với Tổng Thống [Hoa Kỳ], ông đã gặng hỏi chúng tôi về khía cạnh nào mà tôn giáo của chúng ta khác với các tôn giáo khác trong thời này. |
Som det står i Jakobs brev 3:3: ”När vi lägger betsel i munnen på en häst för att han skall lyda oss, styr vi också hela hans kropp.” Như Gia Cơ 3:3 dạy: “Chúng ta tra hàm thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai khiến cả và mình nó được.” |
Det var roligt att få ditt brev och höra allt om din kommande födelsedag. Tôi rất phấn khởi khi nhận được thư của bạn và nghe nói về sinh nhật của bạn sắp tới. |
Det var tydligen den detaljerade redogörelsen från Epafras som fick Paulus att skriva två brev till dessa bröder som han inte personligen kände. Rõ ràng là lời tường thuật chi tiết của Ê-pháp-ra đã khiến Phao-lô viết hai lá thư cho những anh em mà ông chưa được gặp. |
Russell höll kontakt per brev, och tack vare detta ökade Roberts intresse för Bibelns budskap. Anh Russell tiếp tục liên lạc bằng thư và kết quả là Robert chú ý nhiều hơn đến thông điệp của Kinh Thánh. |
Man kan säga att Bibeln är som ett brev från vår ”Fader i himlarna”, Jehova. Kinh Thánh cũng giống như một lá thư của ‘Cha trên trời’ chúng ta, Đức Giê-hô-va (Ma-thi-ơ 6:9). |
Jag har till exempel kunnat vara heltidsförkunnare, till stor del genom att skriva brev och vittna per telefon. Ví dụ, mình là người truyền giáo trọn thời gian, và phần lớn là làm chứng qua thư hoặc điện thoại. |
Paulus drog slutsatsen att det skulle vara bäst att sända Epafroditos tillbaka till filipperna med ett brev som förklarade varför deras utsände återvände så oförmodat. Phao-lô kết luận rằng việc tốt nhất là cho Ép-ba-phô-đích trở về với anh em ở thành Phi-líp và cầm theo một lá thư giải thích lý do tại sao đặc phái viên này phải trở về bất ngờ. |
En dag kom ett brev... một hôm có một bức thư gửi đến. |
(Hebréerna 12:1; 13:6) Det är på denna aspekt av Paulus’ brev till hebréerna (kapitel 11—13) som vi nu önskar koncentrera vår uppmärksamhet. (Hê-bơ-rơ 12:1; 13:6). Bây giờ chúng ta muốn chú tâm đặc biệt đến chính các khía cạnh này của lá thư mà Phao-lô viết cho người Hê-bơ-rơ (đoạn 11-13). |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ brev trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.