buckla trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ buckla trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ buckla trong Tiếng Thụy Điển.

Từ buckla trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là móp, bướu, lõm, chỗ lõm, vết mẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ buckla

móp

bướu

(knob)

lõm

chỗ lõm

(indent)

vết mẻ

(indent)

Xem thêm ví dụ

Det blir inte ens en buckla.
Không suy suyển tí gì.
Hur lyckas man buckla till en ståltermos?
Anh đập gì mà khiến lớp thép giữ nhiệt bị mẻ thế kia?
Ibland väl buckla är synlig, där en gång en fjäder sipprade, nu torr och tårlös gräs, eller om det var täckt djupt - att inte bli upptäckt tills någon sena dag - med en platt sten under spadtaget, när den sista av loppet gick.
Đôi khi các vết lõm cũng có thể nhìn thấy, nơi từng là một mùa xuân rỉ, bây giờ khô và không rơi lệ cỏ, hoặc nó được bao phủ bởi sâu không được phát hiện cho đến khi một số ngày cuối với một căn hộ đá dưới cỏ, khi cuối cùng của cuộc đua khởi hành.
(Job 14:4; Romarna 5:12) För att förstå situationen kan du tänka på vad som händer när en bagare bakar bröd i en form som har fått en buckla.
Để hiểu rõ điều này, bạn hãy nghĩ đến một người làm bánh mì mà dùng một cái khuôn bị móp méo thì hậu quả sẽ ra sao?
Nu bara en buckla i jorden markerar platsen för dessa bostäder, med gömda källare stenar, och jordgubbar, hallon, fingerborg- bär, hassel- buskar och sumachs växer i den soliga gräsmattan där, en del pitch pine eller knotiga eken intar vad som var skorstenen hörn, och en doftande svart björk, kanske, vågor där dörren- stenen.
Bây giờ chỉ có một vết lõm trong lòng đất đánh dấu các trang web của những nhà ở, với hầm chôn đá, và dâu tây, mâm xôi, thimble- quả, hạt dẻ, cây bụi, và sumachs ngày càng tăng trong bai cỏ nắng đó, một số sân thông hoặc gỗ sồi bướu chiếm nook ống khói, và một màu đen có mùi thơm ngọt bạch dương, có lẽ, sóng đá cánh cửa được.
Och eftersom de blev syndare innan de fick barn, skulle alla deras barn födas med samma ”buckla”.
Vì họ trở thành người tội lỗi trước khi sinh con, nên tất cả con cháu của họ đều bịmóp méo”.
När jag bucklade till familjens bil var han mild och förlåtande.
Khi tôi làm hư hại chiếc xe của gia đình, ông đã hòa nhã và sẵn lòng tha thứ.
Så, Attityd: Vi kommer alla få bucklor, vi kommer alla att få bulor.
Về thái độ: Tất cả chúng ta sẽ có những lúc mệt mỏi và chúng ta sẽ có những lúc khó khăn.
Det var som om han fick en buckla eller ett fult märke.
Chúng ta có thể ví điều đó như là ông bị một tì vết làm móp méo.
Dessa källare bucklor, liksom övergivna räv Burrows, gamla hål är alla som är kvar där det en gång var rör och rörelse i människors liv, och " öde, fri vilja, förhandskännedom absolut " i någon form och dialekt eller andra var vid diskuterats varv.
Những vết lõm hầm, giống như hoang vu cáo hang hốc, lỗ cũ, tất cả những gì còn lại nơi mà một khi đã khuấy động và nhộn nhịp của cuộc sống con người, và số phận ", sẽ miễn phí, biết trước tuyệt đối, " một số hình thức và phương ngữ hoặc đã lần lượt thảo luận.
Vi åker ner dit i kväll, och du ska slå en buckla i skiten.
Chúng ta sẽ đến đó tối nay và cậu làm cái đéo ở đó cũng được cậu sẽ đến đó thư giãn như một liệu pháp điều trị
När Adam gick emot Guds befallning blev han en syndare, han fick så att säga en ”buckla”.
Khi cãi lời Đức Chúa Trời, A-đam trở thành người tội lỗi.
Vad händer med sandkakorna, om du gör en buckla i formen?
Bánh đó sẽ ra sao nếu cái khuôn bị vết lõm?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ buckla trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.