burk trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ burk trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ burk trong Tiếng Thụy Điển.

Từ burk trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lon, hủ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ burk

lon

noun

Sedan kramade hon med den andra handen den oöppnade burken.
Tiếp theo, với bàn tay kia, chị bóp cái lon chưa mở nắp.

hủ

adjective

Du bor i en burk avskild från världen.
Ông sống trong cái hủ đó để thế giới không đụng đến ông.

Xem thêm ví dụ

Den kostar 35% mer än vanlig färg för Dutch Boy gjorde en burk som folk pratar om, för att den är anmärkningsvärd.
Nó tốn tiền hơn 35% so với giá thường bởi vì Dutch Boy đã làm ra thùng sơn khiến mọi người phải nói về chúng, chúng thật tuyệt vời
En femårig pojke skickade ett litet bidrag med vilket han hoppades att man skulle kunna köpa ’en burk tonfisk så hög att den räckte upp i skyn åt vännerna i Ryssland’.
Một bé trai năm tuổi gởi số tiền nhỏ và em mong rằng sẽ ‘mua được một hộp cá lớn cho anh em tại Nga’.
Drick inte mer än två burkar per dygn.
Ko được uống quá 2 lon Adrenalode trong 24h...
Ni skulle se det i lådorna, kassarna och burkarna!
Hãy chờ coi những thứ trong hộp, trong kiện hàng và trong tủ
Om vi nu räknar ihop det hela, valde kunderna minst sex gånger så ofta att köpa en burk marmelad om de möttes av 6 än om de mötte 24.
Bây giờ, thử làm 1 bài toán ít nhất gấp 6 lần số người muốn mua 1 chai mứt khi họ thấy 6 loại hơn là khi họ thấy 24 loại.
Du bor i en burk avskild från världen.
Ông sống trong cái hủ đó để thế giới không đụng đến ông.
Eller den här burken med läsk?
Hay lon soda này nhỉ?
De här läkemedlen har så många biverkningar därför att att använda dem för att behandla en komplex psykiatrisk sjukdom är lite som att försöka byta motorolja i bilen genom att öppna en burk och hälla oljan över hela motorblocket.
Những loại thuốc này có rất nhiều tác dụng phụ bởi việc sử dụng chúng để điều trị một chứng rối loạn tâm thần phức tạp cũng na ná việc bạn đang cố gắng thay dầu động cơ của mình bằng cách mở can dầu ra rồi đổ tất cả dầu lên trên khối động cơ.
När man väl börjar skära saker itu, så rycks man med, så ni kan se att vi delade på burkarna likväl pannan.
Một khi bạn cắt đôi mọi thứ, bạn sẽ cảm thấy rất thích thú, và bạn có thể thấy chúng tôi đã cắt đôi cái lọ cũng như cái chảo.
Tex, Burk, hör ni mig?
Tex, Burk, nghe tôi nói không?
Burkarna vid kyrkan skulle hamna här.
Tất cả những thứ tôi có ở nhà thờ lẽ ra sẽ đến đây
Förklara läran (se en åskådningsundervisning): Fyll en genomskinlig burk med vatten.
Nhận ra giáo lý (thấy một bài học với đồ vật): Đổ đầy nước vào một cái bình trong.
Ät pillret från den goda burken så lever du.
Anh dùng viên thuốc trong lọ tốt, anh sống.
Är den på burk eller hemlagad?
Ta tự hỏi nó là đồ ăn sẵn hay là tự làm ở nhà nhỉ.
Sedan kramade hon med den andra handen den oöppnade burken.
Tiếp theo, với bàn tay kia, chị bóp cái lon chưa mở nắp.
Burke är målet.
Mục tiêu là Burke.
Gav jag dig den onda burken eller den goda?
Tôi đã đưa cho anh lọ tốt hay lọ xấu?
Dekorera en ren, tom burk med den här etiketten (till höger) och några foton och teckningar.
Trang trí một cái lon trống, sạch với nhãn này (dán ở bên phải) và một số hình chụp hoặc hình vẽ.
Hon lärde mig att förvara mina småslantar i burken och sedan att ta med mig den till biskopen.
Mẹ tôi dạy tôi giữ tiền xu thập phân của mình trong đó và rồi mang nó đến vị giám trợ.
Om en Münchhausen-patient tror att någon kommer på henne och hon ser en burk med varningstexten " Kan orsaka anfall ", så tar hon några.
Nếu một bệnh nhân Munchausen nghĩ cô ta sắp bị phát hiện rồi lại thấy một loại thuốc ghi " Nguy hiểm. Có thể gây co giật. "
Jag tror Rex åt tre burkar en kväll.
Tôi nghĩ tôi đã thấy Rex ăn 3 hộp một đêm.
En burk med hydrazin.
Bình chứa hydrazine.
Jag är nöjd med att bara sitta här, och ta emot pengarna som ramlar in för varenda burk som säljs och njuta av min samling av aphänder.
Tôi hài lòng với việc chỉ ngồi đây, thu năm xu bản quyền cho mỗi cái bát bán ra, và chiêm ngưỡng bộ sưu tập bàn tay khỉ cổ của mình.
Inte om han rökte i burk.
Không thể trừ khi anh ta hút thuốc trong một cái lọ.
Det sprang omkring en massa barn som behövde mat, och hon gav mig den här burken med persikor.
Có mấy đứa nhỏ chạy chơi chung quanh nhà đang cần thức ăn và người ấy đã đưa cho cái lon đào này.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ burk trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.