damm trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ damm trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ damm trong Tiếng Thụy Điển.
Từ damm trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bụi, ao, Ao, bể, Bụi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ damm
bụinoun Det ser ut som damm faller på något. Nó trông như như bụi đang rơi vào cái gì đó. |
aonoun Gud drog inte upp mig ur den här dammen. Chúa đâu phải người lôi ta từ dưới ao lên. |
Aonoun Gud drog inte upp mig ur den här dammen. Chúa đâu phải người lôi ta từ dưới ao lên. |
bểnoun Jag såg inga dammar där uppe. Tôi không nhớ rõ là có bể chứa ở đó không. |
Bụi
Det ser ut som damm faller på något. Nó trông như như bụi đang rơi vào cái gì đó. |
Xem thêm ví dụ
Det ser ut som damm faller på något. Nó trông như như bụi đang rơi vào cái gì đó. |
Torr och dammig mark skall förvandlas till ”sankmark”, där det växer papyrus och andra vattenväxter. — Job 8:11. Đất khô và đầy bụi sẽ biến thành một “đầm lầy”, nơi cây sậy và những cây sống dưới nước có thể mọc lên.—Gióp 8:11, NTT. |
På hans rygg och hans sidor han forslas omkring med honom damm, trådar, hår och rester av mat. Trên lưng và hai bên thân mình, ông carted xung quanh với bụi, chủ đề, tóc, và tàn tích thức ăn. |
Din familj blir rik när dammen är såld. Gia đình cậu sẽ có một đống tiền khi đập được bán. |
Mannen svarar: ”Herre, jag har ingen som leder mig ner i dammen när vattnet kommer i rörelse, och när jag själv försöker ta mig dit, hinner någon annan före mig” (Joh. 5:6–7). Người đàn ông đáp: “Lạy Chúa, tôi chẳng có ai để quăng tôi xuống ao trong khi nước động; lúc tôi đi đến, thì kẻ khác đã xuống ao trước tôi rồi” (Giăng 5:6–7). |
Jag drog upp dig ur en damm som en främling. Em đã gây ra quá nhiều rắc rối cho chàng. |
6 Jag anlade dammar för att bevattna en plantering* med grönskande träd. 6 Ta xây cho mình hồ nước để tưới rừng cây xanh tươi. |
Systemet bestod av sexton reservoarer och ett antal dammar och kanaler som samlade och lagrade vatten. Hệ thống này gồm 16 hồ chứa, đập và nhiều kênh dẫn để thu gom và trữ nước. |
Istället går all heder till mannen i arenan vars ansikte är fläckat av damm och blod och svett. Vinh quang thuộc về những con người đã chiến đấu thực sự trên đấu trường với khuôn mặt thấm đẫm bụi bặm, mồ hôi và cả máu. |
Om man anlägger en fördämning här... kan jag få en damm här. Nếu ta xây một cái đập ở đây để chặn dòng nước thì tôi có thể làm được một cái hồ. |
Vid, dammen? Gần cái hồ? |
Kan du damma ovanpå skåpen? Cô sẽ lau phía trên cái giá để đồ chứ? |
Strimmor av smuts rann längs väggarna, här och där låg trassel av damm och skräp. Vệt bẩn chạy dọc theo bức tường ở đây và có nằm đám rối của bụi và rác thải. |
Det måste finnas mikroskopiska partiklar i fast form, till exempel damm- eller saltpartiklar — från tusentals till hundratusentals av dem i varje kubikcentimeter luft — till att fungera som en kärna som de små dropparna kan forma sig runt. Phải cần một chất đặc cực nhỏ, chẳng hạn như hạt bụi hoặc hạt muối—từ hàng ngàn đến hàng trăm ngàn những hạt này trong mỗi phân khối không khí—để làm thành nhân cho những hạt nước nhỏ kết tụ chung quanh. |
Den sjuke mannen vid dammen i Betesda, den spetälske längs vägen till Jerusalem och Corrie ten Boom blev friska. Người bệnh tại ao Bê Tết Đa, người phung đi đến Giê Ru Sa Lem, lẫn Corrie ten Boom đều đã được lành. |
Hans styre varade mellan 1950 och 1956, och då byggdes bland annat dussintals av dammar och vattenkraftverk, kemiska fabriker, guld- och koppargruvor. Thời kỳ lãnh đạo của ông kéo dài từ năm 1950 đến 1956, khi đó diễn ra việc xây dựng hàng chục các đập và nhà máy thủy điện, nhà máy hóa chất, mỏ vàng và đồng Elatsite, và nhiều công trình khác. |
Det är som att kasta en sten i en damm. Giống như ném một hòn đá vào hồ nước. |
Vägarna var dammiga och i dåligt skick, och de hade inget transportmedel. Quãng đường ấy dài gần 90km rất gồ ghề và đầy bụi bặm, hơn nữa họ lại không có phương tiện. |
Så långrandiga han var och så unweariable, som när han simmat hade längst bort att han skulle omedelbart kasta igen ändå, och då inte vett kunde gudomlig var i den djupa damm, under den släta ytan, kan han att påskynda sin väg som en fisk, för han hade tid och möjlighet att besöka botten av damm i sin djupaste delen. Vì vậy, dài dòng là ông và unweariable như vậy, rằng khi ông đã bơi xa nhất, ông sẽ ngay lập tức sụt giảm một lần nữa, tuy nhiên, và sau đó không có wit có thể Thiên Chúa trong sâu ao, bên dưới bề mặt nhẵn, ông có thể được tăng tốc theo cách của mình như một con cá, ông có thời gian và khả năng truy cập vào dưới cùng của ao trong phần sâu nhất của nó. |
Vi som bär Guds prästadöme ... måste borsta av oss njutningslystnadens damm och vara män! Chúng ta là những người nắm giữ chức tư tế của Thượng Đế ... phải trỗi dậy từ nơi bụi đất của sự bê tha và hãy tỏ ra là những người trượng phu! |
Kolla, du är i min lilla damm nu,..... och jag är den stora fisken som är chef Anh đang ở trong rừng của tôi, và tôi là con cọp đang cai quản |
Kung Hiskia täppte till den här källan och byggde en tunnel till en damm på västra sidan. (2Kr 32:4, 30) Vua Ê-xê-chia lấp con suối này và đào một đường hầm dẫn nước đến một cái hồ ở phía tây của thành.—2 Sử 32:4, 30. |
Stridssekvensen vid Dödsstjärnan var modellerad efter filmen De flögo österut (1955), där Royal Air Forces Lancaster bombers flyger längs hårt försvarade reservoarer och fäller "bouncing bombs" mot deras konstgjorda dammar för att lamslå den tunga industrin i Ruhrområdet. Cảnh tấn công Ngôi sao Chết được mô phỏng từ bộ phim The Dam Busters (1955), trong phim các máy bay ném bom của Không quân Hoàng gia Anh Avro Lancaster bay dọc theo các hồ chứa được bảo vệ nghiêm ngặt và thả bom vào đập nước, nhằm làm tê liệt ngành công nghiệp nặng tại Vùng Ruhr của Đức. |
För mitt inre såg jag de dammiga vägarna i Judéen och Getsemane örtagård. Trong tâm trí mình, tôi đã thấy những con đường bụi bặm ở Giu Đê và vườn Ghết Sê Ma Nê. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ damm trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.