delta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ delta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ delta trong Tiếng Thụy Điển.
Từ delta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tham gia, đồng bằng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ delta
tham giaverb De som inte deltar engageras när de tittar på de andra barnen. Các em không tham gia sẽ tham gia khi chúng nhìn các em khác. |
đồng bằngnoun det enda deltat där alla fyra flyttvägar möts. đồng bằng duy nhất ở điểm nối của tất cả bốn đường bay của chim di cư. |
Xem thêm ví dụ
Därefter deltar de i ett ytterligare insamlingsarbete. Rồi họ tham gia vào công việc thâu nhóm khác. |
Har Dodd sagt till dig hur galna fd. Delta killar är? Dodd có nói anh em cựu Delta chúng tôi khùng lắm không? |
Innan mötet började inbjöd biskopen alla diakoner som var värdiga och lämpligt klädda att delta i utdelningen av sakramentet. Trước khi buổi lễ bắt đầu, vị giám trợ mời bất cứ thầy trợ tế nào, đang tham dự mà xứng đáng và ăn mặc đúng đắn, tham gia vào việc chuyền Tiệc Thánh. |
Medan orden ”jag har redan gjort allt det där” kan tjäna som ursäkt till att inte delta i skateboarding, avböja inbjudan att ta en motorcykeltur eller att äta kryddstark mat på en restaurang, är det inte en godtagbar ursäkt för att undvika ansvaret i förbunden att helga vår tid, våra talanger och resurser åt att arbeta i Guds rike. Mặc dù cụm từ “xong phần tôi rồi” có thể là lý do bào chữa hữu hiệu để tránh xa trò chơi trượt ván, từ chối lời mời đi xe gắn máy, hoặc bỏ không ăn món cà ri cay ở nhà hàng, nhưng không thể nào chấp nhận lý do bào chữa để lẩn tránh trách nhiệm của giao ước là hiến dâng thời giờ, tài năng và của cải của chúng ta cho công việc của vương quốc Thượng Đế. |
Men för att få ut det mesta möjliga av skolan måste du vara inskriven, vara närvarande, delta regelbundet och gå in för dina uppgifter. Nhưng muốn hưởng lợi ích tối đa từ trường học, bạn phải ghi tên để tham gia, đều đặn tham dự, và hết lòng chu toàn bài giảng được chỉ định. |
En person som är självcentrerad, avskärmad, exkluderad, någon som varken granskar eller deltar i offentliga angelägenheter. Một người là tự cho mình là trung tâm, tự tạo khoảng cách, tự xa lánh mọi thứ một người thậm chí không tham gia bất kỳ hoạt động xã hội nào. |
Det stämmer att vi går på kyrkans möten varje vecka för att delta i förrättningar, lära oss läran och bli inspirerade. Men en annan väldigt viktig anledning till att närvara är att vi som församlingsfamilj och som Frälsarens Jesu Kristi lärjungar vakar över varandra, uppmuntrar varandra och söker efter sätt att tjäna och stärka varandra. Đúng là chúng ta đi đến các buổi họp hằng tuần của Giáo Hội là để tham dự vào các giáo lễ, học hỏi giáo lý, và được soi dẫn, nhưng có một lý do khác rất quan trọng để tham dự là, với tư cách là một gia đình tiểu giáo khu và là môn đồ của Đấng Cứu Rỗi Giê Su Ky Tô, chúng ta trông nom, khuyến khích lẫn nhau, và tìm cách phục vụ và củng cố lẫn nhau. |
Genom att vända dig till enskilda elever kan du få elever att delta som sällan yttrar sig. Việc yêu cầu từng học sinh có thể khuyến khích sự tham gia của những em không chia sẻ thường xuyên. |
Ännu viktigare är att trofasta medlemmar alltid har Frälsarens ande med sig som vägleder dem i deras strävan att delta i det stora verket att sprida Jesu Kristi återställda evangelium. Càng quan trọng hơn nữa, các tín hữu trung thành sẽ luôn có được Thánh Linh của Đấng Cứu Rỗi ở cùng họ, hướng dẫn họ khi họ tìm cách tham gia vào công việc vĩ đại để chia sẻ phúc âm phục hồi của Chúa Giê Su Ky Tô. |
Du ska väl inte delta i rånen? Cùng tham gia cướp với họ. |
De unga kvinnorna jag träffade i Haiti känner sig också pressade varje dag att delta i sådant som inte är lämpligt för en ung kvinna i förbundet. Các thiếu nữ tôi gặp ở Haiti cũng trải qua áp lực hằng ngày để tham gia vào những điều mà không thích đáng cho một thiếu nữ đã lập giao ước. |
Jag vill inte delta i kidnappning Tôi không mu? n làm công c? c? a anh |
”Kom och se” sade Frälsaren till dem som ville lära sig mer om honom.15 När du bjuder in någon att komma till söndagens möten tillsammans med dig, eller till att delta i en av kyrkans sociala eller tjänande aktiviteter, kan det bidra till att skingra myter och göra så att besökare känner sig bättre till mods hos oss. “Hãy đến mà xem” là lời mời gọi của Đấng Cứu Rỗi cho những người mong muốn học hỏi thêm về Ngài.15 Một lời mời đi tham dự buổi họp ngày Chúa Nhật với các anh em, hoặc tham gia vào buổi họp mặt thân mật hay buổi sinh hoạt phục vụ của Giáo Hội, sẽ giúp xua tan những chuyện không có thật, hiểu lầm và làm cho người khách mời cảm thấy thoải mái hơn ở giữa chúng ta. |
Första presidentskapet har uppmanat enskilda, familjer och kyrkans enheter att delta i kristuslikt tjänande i lokala flyktinghjälpprojekt och bidra till kyrkans humanitära fond, där så är möjligt. Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn mời các cá nhân, gia đình, và các đơn vị Giáo Hội tham gia vào sự phục vụ giống như Đấng Ky Tô trong các dự án cứu trợ người tị nạn ở địa phương và đóng góp vào quỹ nhân đạo của Giáo Hội, nơi nào có thể được. |
Ungdomar i hela världen inbjuds att delta i en direktsänd, interaktiv och personlig frågestund med äldste David A. Xin mời giới trẻ trên khắp thế giới tham gia trong một phiên họp hỏi và đáp trực tiếp với Anh Cả David A. |
Tusentals människor kan delta i samma spel. Hàng ngàn người có thể tham dự cùng một trò chơi. |
Om det som ska läras ut får nästan all betoning under lektionsförberedelsen har läraren inte tillräckligt med tid att fundera över hur han eller hon kan hjälpa eleverna delta i undervisningen. Nếu điều để giảng dạy gần như lúc nào cũng được nhấn mạnh trong lúc chuẩn bị bài học, thì một giảng viên sẽ không có đủ thời giờ để cân nhắc cách giúp các học viên tham gia vào việc học hỏi. |
Det finns fyra enastående nya kurser som jag vill uppmana alla unga vuxna att utforska och delta i.4 Tôi khuyến khích mỗi thành niên trẻ tuổi nên xem xét kỹ và tham dự bốn khóa học mới và xuất sắc.4 |
15 Ja, vi bör finna sådan glädje i att vara med vid och delta i våra möten att vi likt Hanna aldrig önskar utebli. 15 Đúng vậy, ta nên xem việc có mặt và tham gia các buổi họp là điều thú vị đến nỗi, giống như An-ne, chúng ta không bao giờ muốn vắng mặt. |
Inbjud någon att berätta hur de övervunnit sin tveksamhet att svara och hur de har blivit välsignade genom att delta i mötena. Mời một vài người nêu ra làm thế nào họ đã vượt qua sự ngại ngùng để phát biểu và họ đã được ban phước như thế nào nhờ tham gia vào các buổi họp. |
Det kanske inte är så många ungdomar som deltar i programmet, men seminariet har förändrat livet för dem som kommer. Có lẽ không có nhiều thanh thiếu niên tham gia trong chương trình, nhưng đối với các thanh thiếu niên tham dự lớp giáo lý thì lớp giáo lý đã thay đổi cuộc sống của họ. |
Jag är glad att ni yngre systrar har möjlighet att delta i Hjälpföreningen från arton års ålder. Tôi hài lòng thấy rằng các em trẻ tuổi có cơ hội tham gia vào Hội Phụ Nữ khi lên mười tám. |
Om vi vill tjäna Frälsaren och delta i hans verk, måste vi fråga oss själva: Om Frälsaren stod bredvid oss, skulle vi då känna oss väl till mods i de kläder vi har på oss? Nếu muốn đại diện cho Đấng Cứu Rỗi và làm công việc của Ngài, thì chúng ta cần phải tự hỏi: Nếu Đấng Cứu Rỗi đứng bên cạnh chúng ta, thì chúng ta có cảm thấy thoải mái về quần áo chúng ta đang mặc không? |
När de skriver ner och ordnar sina tankar och ingivelser blir de redo att delta i lektionen, få djupare insikt i evangeliet och ta emot personlig uppenbarelse. Khi họ ghi chép và sắp xếp những ý nghĩ và ấn tượng của mình, thì họ sẽ sẵn sàng để tham gia vào trong lớp học, hiểu biết rõ hơn về phúc âm, và nhận được sự mặc khải cá nhân. |
Därför ber jag er att delta i Röda Klänningen-kampanjen för att samla pengar. Vì vậy tôi xin thỉnh cầu quý vị hãy tham gia chiến dịch “Chiếc váy đỏ” trong đợt gây quỹ này. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ delta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.