deras trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ deras trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deras trong Tiếng Thụy Điển.

Từ deras trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là của họ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ deras

của họ

pronoun

Xem thêm ví dụ

Som Kristi lärjungar bör vi göra allt vi kan för att återlösa andra från deras lidanden och bördor.
Là các môn đồ của Chúa Giê Su Ky Tô, chúng ta phải làm hết sức mình để giúp đỡ những người khác thoát khỏi cảnh khổ đau và gánh nặng.
När de bestämmer sig för hur de ska göra måste de tänka på vad Jehova tycker om deras beslut.
Khi quyết định, họ nên nhớ Đức Giê-hô-va cảm thấy thế nào về hành động của họ.
För dem innehöll Jesajas profetia ett trösterikt löfte som gav ljus och hopp — Jehova skulle föra dem tillbaka till deras hemland!
Đối với họ, lời tiên tri của Ê-sai chứa đựng một lời hứa an ủi về ánh sáng thiêng liêng và hy vọng—Đức Giê-hô-va sẽ đưa họ về quê hương!
Jag riktar mina ord till den stora armé av unga män som bär aronska prästadömet och som samlats över hela världen, och till deras fäder, far- och morfäder samt prästadömsledare som vakar över dem.
Tôi ngỏ lời cùng nhóm đông các thiếu niên nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn đang quy tụ trên khắp thế giới cùng với cha, ông và các vị lãnh đạo chức tư tế của họ là những người đang trông nom họ.
Under deras framträdande sade en inre röst till honom att gå till entréhallen efter uppträdandet, och att en man i en blå blazer skulle berätta vad han behövde göra.
Trong buổi trình diễn của họ, một tiếng nói từ tâm hồn đã nói với người ấy hãy đi ra ngoài hành lang sau chương trình và một người đàn ông mặc áo đồng phục mầu xanh sẽ nói cho người ấy biết phải làm điều gì.
22 Efterlikna deras tro: Hon ”drog slutsatser i sitt hjärta”
22 Hãy noi theo đức tin của họ—Cô ấy “suy-nghĩ trong lòng”
Från mänsklig ståndpunkt sett var därför deras möjligheter att segra ytterst små.
Vì thế, theo quan điểm loài người, dường như họ không thể chiến thắng.
(1 Thessalonikerna 5:14) Dessa ”nedstämda själar” kanske märker hur deras mod och beslutsamhet minskar och att de inte förmår ta sig över de hinder som tornar upp sig, om de inte får en hjälpande hand.
(1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14) Có lẽ những người “ngã lòng” thấy rằng mình thiếu can đảm và họ không thể vượt qua những trở ngại trước mặt mà không có người giúp.
Vid deras altare knäböjer vi inför Gud vår Skapare och får löfte om hans eviga välsignelser.
Chúng ta quỳ xuống tại bàn thờ trong các ngôi nhà đó trước Thượng Đế, Đấng Sáng Tạo của chúng ta và được ban cho lời hứa về các phước lành trường cửu của Ngài.
16 Vilken skillnad är det inte mellan Guds eget folks böner och förhoppningar och deras som stöder ”det stora Babylon”!
16 Quả là một sự tương phản giữa những lời cầu nguyện và hy vọng của dân riêng của Đức Chúa Trời và của những kẻ ủng hộ “Ba-by-lôn Lớn”!
(1 Petrus 2:22) Hans fiender anklagar honom falskeligen för att vara en sabbatsbrytare, en drinkare och en demonbesatt människa, men Jesus blir inte vanärad genom deras lögner.
(1 Phi-e-rơ 2:22) Kẻ thù của ngài cáo gian ngài là kẻ vi phạm ngày Sa-bát, kẻ say sưa, và kẻ bị quỉ ám, nhưng Chúa Giê-su không bị ô danh bởi những lời dối trá của họ.
(1 Timoteus 6:9) För att hjälpa sina efterföljare att undvika denna ”snara” påminde Jesus dem om att deras himmelske Fader visste vad de behövde.
(1 Ti-mô-thê 6:9) Để giúp các môn đồ ngài không rơi vào “bẫy”, Chúa Giê-su khẳng định Cha họ ở trên trời biết họ cần nhu cầu vật chất.
Jerusalems och dess tempels ödsliga tillstånd drar smälek över dem och deras Gud.
Tình trạng hoang vu của Giê-ru-sa-lem và đền thờ mang lại sỉ nhục cho họ và cho Đức Chúa Trời của họ.
Deras klagomål riktades mot Mose och Aron, men i Jehovas ögon var det honom de var missnöjda med.
Mặc dù họ oán trách Môi-se và A-rôn, nhưng dưới mắt Đức Giê-hô-va thì người mà họ thật sự oán trách chính là Ngài.
(Psalm 143:10, NW) Och Jehova hör deras bön.
Và Đức Giê-hô-va nghe lời cầu nguyện của họ.
Hur kan vi vara en herde för Herrens får i stället för att frossa i deras fel och brister?
Chúng ta có thể làm gì để chăm sóc cho chiên của Chúa thay vì chú trọng đến lỗi lầm của họ?
Men den som leder genomgången kan ibland ställa extrafrågor för att få i gång de närvarande och stimulera deras tankeverksamhet.
Tuy nhiên, thỉnh thoảng anh điều khiển có thể đặt những câu hỏi phụ để gợi ý cho cử tọa suy nghĩ và phát biểu.
Många hundra år dessförinnan hade deras förfäder förklarat att de var fast beslutna att lyda Jehova: ”Det är otänkbart för oss att överge Jehova för att tjäna andra gudar.”
Nhiều thế kỷ trước, tổ phụ dân phu tù này đã tuyên bố nhất quyết vâng phục Đức Giê-hô-va khi họ nói: “Chúng tôi quyết hẳn không [“Đó là điều không thể tưởng tượng được đối với chúng tôi”, NW] lìa-bỏ Đức Giê-hô-va mà hầu việc các thần khác!”
Att ta emot de ord som sägs, få ett vittnesbörd om deras sanning och utöva tro på Kristus skapade en mäktig hjärtats förändring och en fast beslutsamhet att bli bättre.
Việc chấp nhận lời nói của Vua Bên Gia Min, đạt được một chứng ngôn về lẽ trung thực của lời nói đó, và sử dụng đức tin nơi Đấng Ky Tô đều tạo ra một sự thay đổi lớn lao trong lòng cùng một quyết tâm vững chắc để tiến bộ và trở nên tốt hơn.
Vid nästa besök var, förutom familjemedlemmarna själva, också deras vänner och grannar församlade för att studera Bibeln!
Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!
Ja, med tanke på att Guds domsdag nu är så nära borde faktiskt hela världen vara ”tyst inför den suveräne Herren Jehova” och höra vad han har att säga genom ”den lilla hjorden” av Jesu smorda efterföljare och deras följeslagare, hans ”andra får”.
Thật thế, vì ngày phán xét của Đức Chúa Trời nay đã gần kề nên cả thế giới “hãy nín-lặng trước mặt Chúa Giê-hô-va” và nghe những gì Ngài nói qua trung gian lớp “bầy nhỏ” những môn đồ được xức dầu của Chúa Giê-su và đồng bạn của họ là các “chiên khác”.
Tvärtom visar han äkta intresse för människor av alla folkslag och tänker på deras välfärd.
Trái lại, Ngài bày tỏ sự quan tâm chân thành đến hạnh phúc của mọi dân tộc.
I andra fall har församlingar och enskilda erbjudit sig att se till äldre bröder och systrar för att deras barn skall kunna stanna kvar i sina uppgifter.
Trong những trường hợp khác, hội thánh hoặc cá nhân nào đó tình nguyện để chăm nom người lớn tuổi hầu cho con cái họ có thể tiếp tục phục vụ trong thánh chức.
Leon Nemoy, som gett ut material om den karaitiska rörelsen, skriver: ”Medan Talmud teoretiskt sett förblev bannlyst, införlivades en hel del material från Talmud obemärkt med karaiternas tillämpning av lagen och med deras sedvänjor.”
Leon Nemoy, một tác giả về phong trào Karaite viết: “Trong khi trên lý thuyết sách Talmud tiếp tục bị cấm, nhiều tài liệu của sách Talmud được kín đáo đưa vào dùng trong luật pháp và phong tục của người Karaite”.
Det finns i deras huvuden.
Họ vẫn còn tạo ra được những tín hiệu đó trong não.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deras trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.