dikter trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dikter trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dikter trong Tiếng Thụy Điển.
Từ dikter trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thơ, thi ca, thơ ca, bài thơ, chất thơ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dikter
thơ(poetry) |
thi ca(poetry) |
thơ ca(poetry) |
bài thơ
|
chất thơ(poetry) |
Xem thêm ví dụ
Vi skrev sentimentala dikter till varandra. Và chúng tôi viết cho nhau những bài thơ ướt át. |
Din simning och dina dikter, och allt annat fantastiskt som du skänker världen. Con bơi, con làm thơ, và mọi điều tuyệt vời khác con chia sẻ với thế giới. |
När Harold King satt i isoleringscell skrev han dikter och sånger om minneshögtiden. Trong khi bị biệt giam, anh Harold King đã sáng tác các bài thơ và bài hát về Lễ Tưởng Niệm |
Och så här är dikten. Và nó là thế này. |
1903 gifte han sig med Ljubov Mendelejeva (dotter till kemisten Dmitrij Mendelejev), som också tjänade som inspirationskälla till stora delar av Bloks diktande. Năm 1903, Blok cưới Lyubov Mendeleeva, con gái của nhà hóa học nổi tiếng Dmitri Ivanovich Mendeleev, người đã lập lên Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. |
Jesu underverk – dikt eller verklighet? Phép lạ của Chúa Giê-su có thật hay bịa đặt? |
Abraham Simpson citerar också sin dag på samma sätt som Emily Dickinsons dikt "Because I could not stop for Death". Grampa Simpson đã mô tả một ngày của anh như bài thơ "Because I could not stop for Death" của Emily Dickinson. |
Jag ber att vi inte ska likna personen i den välkända dikten som sade: Tôi cầu xin rằng chúng ta sẽ không giống như người trong bài thơ nổi tiếng mà đã nói rằng: |
Min första spoken word dikt, full med all visdom en 14- åring kan ha, handlade om orättvisan av att ses som okvinnlig. Bài thơ nói đầu tiên của tôi bao bọc bởi trí tuệ của một cô bé 14 tuổi nói về sự bất công của việc được coi là không nữ tính. |
Vissa dikter säger till dig att det är vad de kan göra. Thậm chí một số bài thơ còn nói cho bạn biết những gì thơ ca có thể làm. |
31 Sådant har förekommit bland vännerna, när man har skickat e-post till varandra — sådant som vitsar eller roliga berättelser om tjänsten; dikter som sägs bygga på våra trosuppfattningar; illustrationer från tal som man har hört på sammankomster eller i Rikets sal; erfarenheter från tjänsten på fältet och så vidare — nog så oskyldigt, kan tyckas. 31 Sự thật này thấy rõ trong vòng các điện thư lưu hành giữa nhiều anh em—chẳng hạn như những chuyện khôi hài kể về thánh chức; bài thơ mà tác giả cho rằng dựa trên niềm tin của chúng ta; những minh họa gom góp từ các bài giảng trình bày tại hội nghị hay tại Phòng Nước Trời; kinh nghiệm trong thánh chức, v.v...—những điều xem như vô hại. |
Jag hörde att det fanns sådana skandalösa skrivare som kallades "språkpoeter" och inte gick att förstå, jag ville gå och se hurdana de var, några påverkade mig inte så mycket, men Rae Armantrout, gjorde mycket, och jag fortsatte att läsa hennes verk tills jag kände att jag förstod vad som försiggick, som jag gör med denna dikt. Chính tôi nghe có những nhà văn tai tiếng được gọi Nhà Thơ Ngôn Ngữ, làm thơ không hề có ý nghĩa, chính tôi muốn đi và xem thơ đó thế nào, và vài người không cho tôi xem, nhưng nhà văn Rae Amantrout này làm điều thú vị cho tôi, và tôi còn đọc thơ của cô ấy cho tới khi tôi cảm nhận điều gì đang xảy ra, như tôi làm với bài này. |
(Har du någonsin läst en dikt, din obildade knöl?) Trong sách này có giới thiệu bài thơ Tống Ngụy Vạn chi kinh của ông) |
(1 Moseboken 4:8) Lemek återspeglade sin tids anda av våld när han diktade ett poem där han skröt över hur han hade dödat en ung man – i självförsvar, enligt vad han själv sade. (Sáng-thế Ký 4:8) Phản ánh tinh thần hung bạo vào thời ông, Lê-méc viết bài thơ khoe cách ông giết một thanh niên viện cớ là tự vệ. |
Men kanske dikt och verklighet inte har så stor betydelse inom konstnärskapet. Nhưng có thể sự thật và sự bịa đặt cũng không quá quan trọng trong con mắt của một người nghệ sỹ. |
Det är inte Hannahs tidning, men en dikt som hon skrev finns med. Dạ, không phải của Hannah, nhưng có một bài thơ... do bạn ấy viết. |
* Hur illustrerar dikten om de blinda männen och elefanten behovet av att vi vänder oss till gudagivna källor för att få svar och vägledning? * Bài thơ nói về những người mù và con voi minh họa như thế nào về sự cần thiết hướng tới các nguồn gốc để có câu trả lời và hướng dẫn được Chúa quy định? |
Jag skrev också dikter där jag gav Gud skulden för all ondska i världen. Tôi còn sáng tác thơ đổ lỗi cho Đức Chúa Trời về mọi sự gian ác trên thế giới. |
Han tycker om mina dikter. Nó thích thơ của tôi. |
Dikter från världens mitt med omnejd. Thơ của Trịnh Doanh thiên về thơ Nôm. |
När jag var barn hittade jag en dikt på en sida som hade rivits bort från en broschyr som hade slitits sönder och låg på trottoaren. Khi còn nhỏ, tôi bắt gặp một bài thơ ở trên một trang giấy đã bị xé từ một quyển sách mỏng mà một người nào đó đã xé ra và ném trên vỉa hè. |
Svaret kan vi hitta, åtminstone delvis, i en dikt som skrevs av Veronica Mason och som publicerades 1929. Một phần câu trả lời được tìm thấy qua bài thơ của Veronica Mason, xuất bản năm 1929. |
Varje dikt du skriver ska vara som om nån läste dina grejer. Mọi bài thơ cậu viết ra đều nên được viết như có ai đó đang đọc đồ của cậu. |
Sen är det en dikt, men vi borde börja med soppan - eftersom den är på 46 strofer. Và có một bài thơ, nhưng tôi nghĩ ăn súp được rồi vì nó dài đến 46 đoạn. |
Påminn eleverna om dikten som är baserad på den gamla liknelsen ”De blinda männen och elefanten” som lästes som en del av ett uttalande av president Dieter F. Nhắc nhở các học viên về bài thơ dựa trên một câu chuyện ngụ ngôn cổ có tựa đề “Những Người Mù và Con Voi” đã đã được đọc trong một lời phát biểu của Chủ Tịch Dieter F. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dikter trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.