direkt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ direkt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ direkt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ direkt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thẳng, ngay, trực tiếp, ngay lập tức, tức thì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ direkt

thẳng

(flat)

ngay

(immediately)

trực tiếp

(immediately)

ngay lập tức

(outright)

tức thì

(at once)

Xem thêm ví dụ

Jag står direkt under en av Sydneys mest trafikerade järnvägsstationer.
Tôi đang đứng trực tiếp ngay dưới một trong những trạm xe lửa đông nhất Sydney.
Kristna med ett jordiskt hopp kommer att få liv i full bemärkelse först när de har blivit slutgiltigt prövade direkt efter Kristi tusenårsregering. (1 Kor.
Những người trung thành và có hy vọng sống trên đất sẽ hưởng sự sống trọn vẹn chỉ sau khi họ vượt qua được thử thách cuối cùng.
Vi åkte direkt till cirkusen i Madison Square Garden efter inspelningen.
Ngay khi quay xong cảnh này, chúng tôi đã đến rạp xiếc ở công viên quảng trường Madison.
Rapportera direkt till mig.
Báo cáo trực tiếp cho tôi.
Min pappa, som gömt sig, kommer fram och togs direkt till fängelset.
Bố tôi, đang nấp gần đấy, ông tự bước ra, và sau đó bị bắt vào tù.
Inte direkt.
Không hẳn.
När du läser bibelställen, gör det då till en vana att betona de ord som direkt understöder den tanke du vill ha fram.
Khi đọc các câu Kinh Thánh, tập thói quen nhấn mạnh những từ trực tiếp chứng minh lý do đọc các câu đó.
Ska vi verkligen tro på att Joseph Smith bara dikterade de här predikningarna direkt ur fantasin utan några som helst anteckningar?
Bây giờ chúng ta có tin rằng Joseph Smith đã chỉ đọc những bài giảng này từ ý nghĩ của ông mà không có bất cứ ghi chú nào cả không?
Nej, i stället sa han direkt: ”Det står skrivet.”
Thay vì vậy, ngài lập tức đáp lại bằng câu: “Có lời viết rằng”.
Det finns ingen direkt uppgift i Bibeln som visar i vilken månad eller på vilken dag Jesus föddes.
Không có câu nào trong Kinh Thánh nói ngày tháng Chúa Giê-su sinh ra.
Se till att avslutningen har direkt samband med de tankar du redan har lagt fram.
Hãy chắc chắn là phần kết luận của bạn liên quan trực tiếp đến những ý tưởng bạn đã trình bày.
Ja, säger anden, de må vila sig från sina mödor, ty de ting de har gjort följer dem direkt.’”
Đức Thánh-Linh phán: Phải, vì những người ấy nghỉ-ngơi khỏi sự khó-nhọc, và việc làm mình theo sau”.
Man har hittills inte funnit något direkt bevis för det.” — Journal of the American Chemical Society, 12 maj 1955.
Chưa ai tìm được bằng chứng trực tiếp nào” (Journal of the American Chemical Society, số ra ngày 12-5-1955).
Genom Guds hjälp får hans trogna tillbedjare skydd mot direkta angrepp från onda andevarelser.
Sự giúp đỡ của Đức Chúa Trời che chở những người thờ phượng Ngài khỏi cuộc tấn công trực diện của ác thần.
Du kanske inte direkt känner att du kan relatera till Saras val.
Sa-ra đứng trước sự lựa chọn mà có vẻ lạ đối với chúng ta.
Nej, det här är direkt från Pentagons databas.
RAVECH: Không, không, không đây là thông tin lấy từ trực tiếp từ lầu năm góc.
Och så rusade han bort till dörren till sitt rum och tryckte sig mot den, så att hans far kunde se direkt när han kom in från hallen som Gregor fullt avsedd att återvända på en gång till sitt rum, att det inte var nödvändigt att köra honom tillbaka, men att man behövde bara öppna dörren, och han skulle försvinna omedelbart.
Và do đó, ông vội vã đi đến cửa phòng của mình và đẩy mình chống lại nó, để cha của ông có thể nhìn thấy ngay lập tức khi ông bước vào sảnh Gregor đầy đủ dự định quay trở lại một lần để phòng của mình, rằng nó không cần thiết để lái xe anh ta trở lại, nhưng điều đó chỉ có một cần thiết để mở cửa, và ông sẽ biến mất ngay lập tức.
Följaktligen påverkas vi mest direkt av Adams fall, med dess andliga och timliga konsekvenser, genom våra fysiska kroppar.
Do đó, Sự Sa Ngã của A Đam cũng như các hậu quả thuộc linh và vật chất của Sự Sa Ngã ảnh hưởng trực tiếp đến chúng ta nhất qua thể xác.
Jag ringer honom direkt.
Tôi sẽ gọi cho ông ta ngay.
Ibland har vi kanske direkt med världsliga myndighetspersoner att göra.
Đôi khi chúng ta phải tiếp xúc trực tiếp với các viên chức nhà nước.
Det sägs att när kläckts av en höna som de direkt kommer att spridas på vissa larm, och så är förlorade, för de aldrig hör moderns uppmaning som samlar in dem igen.
Người ta nói rằng khi nở con gà mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.
Världshändelserna visar tydligt att denna bok, som förklarar den sista boken i de kristna grekiska skrifterna, håller sig lika à jour som dagspressen, radion och televisionen i fråga om nyhetsförmedling av världshändelser som direkt påverkar alla människors liv.
Hai chương 18 và 19 của sách này thật thích hợp với thời sự, bởi lẽ các biến cố thế giới đăng trên báo chí, và được bàn luận trên đài phát thanh và truyền hình liên quan trực tiếp đến đời sống của toàn thể nhân loại hiện nay.
Det är inte direkt första gången.
Mình đã đậu xe trước đây rồi.
Jag skulle kunna få dig intagen direkt, och det hela skulle kunna vara väldigt diskret'.
Tôi có thể khiến bạn phải thừa nhận điều đó ngay lập tức, và tất cả có thể là rất rời rạc.'
En kväll, när de kom hem efter ett möte där de hade sett hur man kan inbjuda vänner och bekanta till åminnelsen av Kristi död, gick James direkt till sitt rum.
Sau buổi họp có cuộc trình diễn cách mời những người quen biết đến dự Lễ Tưởng Niệm sự chết của Đấng Christ, tối hôm đó James đã lập tức chạy về phòng mình.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ direkt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.