dissa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dissa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dissa trong Tiếng Thụy Điển.
Từ dissa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lăng nhục, xúc phạm, thóa mạ, lăng mạ, nhục mạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dissa
lăng nhục
|
xúc phạm
|
thóa mạ
|
lăng mạ
|
nhục mạ
|
Xem thêm ví dụ
Jag är ledesen att vi har dissat era samtal. Men vi respekterar för mycket som vänner, för att dansa och skoja. Tớ xin lỗi vì tụi tớ đã lờ các cuộc gọi của hai cậu nhưng tụi tớ rất tôn trọng các cậu như những người bạn, |
Problemet är om du tycker att det är lugnt att bara dissa dina bröder, hmm? Vấn đề là mày nghĩ mày bỏ anh em mày là không sao? |
Dissa inte mig. Đừng thô lỗ với tôi, cậu nhóc. |
Vi ska ut på internet och dissa Earth 2. Bọn tôi lên lnternet sưu tầm những chuyện vô lý về khoa học. |
Dissar du den högra hemisfären? Anh đang coi khinh bán cầu não phải sao? |
Om du dissar Sigma Beta, så fattar du inte noll. Nếu không gia nhập Sigma Beta, bạn sẽ chẳng là gì cả. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dissa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.