diverse trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ diverse trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ diverse trong Tiếng Thụy Điển.

Từ diverse trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khác nhau, khác biệt, dị biệt, khác, không giống nhau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ diverse

khác nhau

(diverse)

khác biệt

(diverse)

dị biệt

(diverse)

khác

(diverse)

không giống nhau

(diverse)

Xem thêm ví dụ

Diverse matematiska symboler-AKCharselect unicode block name
KCharselect unicode block name
Två bazookor, men bara åtta raketer och diverse andra småvapen.
2 khẩu bazooka, nhưng chỉ còn 8 viên đạn, và môt số vũ khí cá nhân khác.
Diverse inställningar
Thiết lập lặt vặt
Diverse tekniskaKCharselect unicode block name
KCharselect unicode block name
Diverse matematiska symboler-BKCharselect unicode block name
KCharselect unicode block name
I FLERA år har diverse politiska riktningar och antisektgrupper angripit Jehovas vittnen i Frankrike.
TỪ VÀI năm nay, Nhân Chứng Giê-hô-va ở Pháp bị công kích bởi nhiều chính khách và các nhóm người bài trừ giáo phái.
WABX är skolans extra fritidsaktiviteter, där det inkluderas sport och diverse andra aktiviteter.
WABX là chương trình ngoại khóa của WAB, bao gồm các môn thể thao và các hoạt động khác nhau.
Diverse program kan försöka använda KDE: s plånbok för att lagra lösenord eller annan information, som data i webbformulär och kakor. Om du vill att programmen ska använda plånboken, måste du aktivera det nu och välja ett lösenord. Lösenordet du väljer kan inte återfås om det går förlorat, och låter alla som känner till det hämta all information som finns i plånboken
Nhiều ứng dụng khác nhau có thể cố sử dụng ví KDE để lưu mật khẩu hay thông tin khác như dữ liệu trong đơn Mạng và tập tin cookie. Nếu bạn muốn cho phép những ứng dụng này sử dụng ví mình, bạn cần phải hiệu lực nó ngay bây giờ, và chọn mật khẩu cho nó. Mật khẩu bạn chọn không thể được phục hồi nếu bị mất, và sẽ cho phép mọi người biết nó, lấy tất cả các thông tin nằm trong ví này
Diverse historiska regioner i Georgien är kända för sina respektive rätter: till exempel, Chinkali (köttklimpar) från östliga Georgien, Chatjapuri, huvudsakligen från Imeretien, Megrelien och Adzjarien.
Nhiều vùng lịch sử tại Gruzia cũng có những món ăn nổi tiếng riêng của mình: ví dụ, Khinkali (bánh bao thịt), từ vùng núi phía đông Gruzia và Khachapuri - chủ yếu từ Imereti, Mingrelia và Adjara.
Vad under himlen han gjorde det för, kan jag inte säga, men hans nästa rörelse var att krossa själv - stövlar i handen och hatten på - under sängen, när, från diverse våldsamma gaspings och strainings, sluta jag att han var hårt arbete att starta upp sig själv, även om inte lagen om anständighet som jag någonsin hört talas om, är någon människa som krävs för att vara privat när de ställer på sina stövlar.
Dưới trời ông đã làm nó cho, tôi không có thể nói, nhưng phong trào tiếp theo của mình là lòng mình khởi động trong tay, và chiếc mũ trên - dưới gầm giường, khi, từ lặt vặt bạo lực gaspings strainings, tôi suy ra ông khó khăn trong công việc khởi động chính mình, mặc dù không có pháp luật của đắn mà tôi đã bao giờ nghe nói về, bất kỳ người đàn ông cần thiết để được tư nhân khi đưa vào khởi động của mình.
Belöning är en mer komplicerad och på många håll inblandad del av hjärnan med diverse olika beståndsdelar -- våra yttre tillstånd, våra inre tillstånd, hur vi mår, och så vidare, förs samman.
Phần thường là: đây chính là một khía cạnh phức tạp và đặc biệt tích hợp của bộ não ta với nhiều yếu tố khác nhau -- trạng thái bên ngoài lẫn bên trong, cảm giác của ta, và nhiều thứ nữa được đưa lại với nhau.
Knapp för att lägga till fil Den här knappen visar dialogrutan ' Öppna fil ' för att låta dig välja en fil att skriva ut. Observera att du kan välja ASCII-eller internationell text, PDF, Postscript, JPEG, TIFF, PNG, GIF och många andra grafiska format. du kan välja diverse filer från olika sökvägar och skicka alla som ett " flerfilsjobb " till utskriftssystemet
Nút Thêm tập tin Cái nút này gọi hộp thoại Mở tập tin để cho bạn chọn tập tin cần in. Ghi chú rằng: bạn có thể chọn định dạng nào trong Văn bản ASCII hay Quốc tế, PDF, PostScript, JPEG, TIFF, PNG, GIF và nhiều định dạng đồ họa khác. bạn có thể chọn nhiều tập tin khác nhau từ đường dẫn khác nhau và gửi vào hệ thống in các tập tin này là một « công việc đa tập tin »
Den kan även jämföras med pannkaka, med diverse olika fyllning (vanligen kål eller fläsk).
Có thể làm từ một loại thịt hoặc nhiều loại trộn lẫn vào nhau (thường là thịt heo, bò).
Diverse användbarhetsfixar och allmän förfining av programmet
Nhiều sự sửa chữa khả năng sử dụng và điều chỉnh chung ứng dụng
Våra kongressmedlemmar lämnar det de så gärna kallar ’det allmännas tjänst’ med feta pensioner och oanständigt rika på grund av mutfonder och diverse ’extraförmåner’.
Các vị Nhân-viên Quốc-hội sau khi rời cái mà họ thích gọi là việc “phục-vụ dân” thì thường là giàu một cách ngạo-nghễ, nhờ đã nhận tiền hối lộ và các hao lợi bên lề khác khi còn tại chức, và được lãnh tiền hưu-liễm rất cao.
Partier har ofta en speciell ideologi, men kan också representera en koalition mellan diverse intressen.
Các đảng thường có một hệ tư tưởng hay một đường lối nhất định, nhưng cũng có thể đại diện cho một liên minh giữa các lợi ích riêng rẽ.
Det här är inställningsmenyn för fildialogrutan. Diverse alternativ kan kommas åt från menyn, inklusive: hur filer sorteras i listan typ av visning, inklusive ikon eller lista visning av dolda filer navigeringspanelen med platser förhandsgranskning av filer skilja kataloger från filer
Đây là trình đơn cấu hình cho hộp thoại tập tin. Trình đơn này cho bạn truy cập một số tùy chọn khác nhau, gồm có: phương pháp sắp xếp tập tin trong danh sách kiểu ô xem, v. d. biểu tượng và danh sách khả năng hiển thị tập tin ẩn Bảng Duyệt qua Truy cập Nhanh ô xem thử tập tin phân biệt tập tin ra thư mục
Road Rash är namnet på en spelserie av Electronic Arts, där upplägget kretsar kring olagliga motorcykelrace i vilka spelaren kan använda diverse tillhyggen gentemot motståndarna.
Road Rash là tên của một loại trò chơi điện tử về đua xe máy của hãng Electronic Arts, trong đó người chơi nhập vai vào một tay đua xe và tham gia vào các cuộc đua trên đường phố một cách bạo lực bất hợp pháp.
Jag lyckades hitta diverse arbeten, men inget av dem varade någon längre tid.
Tôi đã làm nhiều việc khác nhau, mỗi việc chỉ kéo dài một thời gian ngắn.
Med ett otroligt team av diverse forskningsassistenter, sjukvårdare och frivilliga, har vi kunnat starta samarbete med fler än 200 frisörsalonger och andra betrodda samhällslokaler för att nå fler än 7 000 äldre svarta män.
Với một đội trợ lý nghiên cứu đa dạng đáng kinh ngạc, nhân viên y tế cộng đồng và các tình nguyện viên, chúng tôi đã có thể hợp tác với hơn 200 tiệm cắt tóc và cộng đồng đáng tin cậy khác để đạt số lượng trên 7,000 người đàn ông da đen ở độ tuổi lớn hơn
På söndagarna officierade jag vid sakramentsbordet, tjänade i mitt prästadömskvorum och var verksam i diverse andra kallelser.
Vào các ngày Chủ Nhật, tôi thực hiện giáo lễ Tiệc Thánh tại bàn Tiệc Thánh, phục vụ trong nhóm túc số chức tư tế của tôi, và phục vụ trong nhiều chức vụ kêu gọi khác nhau.
Under start behöver KDE utföra en kontroll av dess systeminställningar (MIME-typer, installerade program, etc.), och om inställningarna har ändrats sedan sist, behöver cachen med systeminställningar (KSyCoCa) uppdateras. Det här alternativet fördröjer kontrollen, vilket undviker att avsöka alla kataloger som innehåller filer med beskrivning av systemet under start av KDE, och på så sätt snabbar det upp starten av KDE. I det sällsynta fall då systeminställningen har ändrats sedan sist, och ändringen behövs innan den fördröjda kontrollen äger rum, kan alternativet orsaka diverse problem (saknade program i K-menyn, rapporter från program om att MIME-typer som behövs saknas, etc.) Ändringar av systeminställningen orsakas oftast av att installera eller avinstallera program. Därför rekommenderas att alternativet tillfälligt stängs av när program installeras eller avinstalleras
Khi khởi chạy KDE cần thực hiện một số kiểm tra cấu hình hệ thống (kiểu MIME, ứng dụng đã cài, v. v...), và nếu cấu hình đã thay đổi kể từ lần chạy cuối, thì cần cập nhật bộ đệm cấu hình hệ thống (KSyCoCa). Tùy chọn này cản trở sự kiểm tra, không cho quét mọi thư mục chứa tập tin cấu hình hệ thống khi KDE khởi chạy, vì thế làm cho KDE khởi chạy nhanh hơn. Tuy nhiên, trong trường hợp hiếm cấu hình hệ thống đã thay đổi kể từ lần chạy cuối, và thay đổi là cần thiết trước khi kiểm tra bị hoãn này, thì tùy chọn này có thể tạo ra một số vấn đề (thiếu ứng dụng trong Trình đơn K, thông báo của các ứng dụng về các kiểu MIME thiếu, v. v.) Thay đổi cấu hình hệ thống thường do cài đặt hay gỡ bỏ ứng dụng. Vì thế nên tạm tắt tùy chọn này khi đang cài đặt hay gỡ bỏ ứng dụng
Lägg till fil i jobb: Den här knappen visar dialogrutan " Öppna fil ", " Bläddra i kataloger ", för att låta dig välja en fil för utskrift. Observera att du kan välja ASCII-eller internationell text, PDF, Postscript, Jpeg, TIFF, PNG, Gif och många andra grafikformat. du kan välja diverse filer från olika platser och skicka dem som ett " flerfilsjobb " till utskriftssystemet
Thêm tập tin vào công việc Cái nút này mở hộp thoại « Mở tập tin/Duyệt thư mục » để cho bạn chọn tập tin cần in. Ghi chú rằng: bạn có thể chọn văn bản ASCII hoặc văn bản quốc tế, PDF, PostScript, JPEG, TIFF, PNG, GIF và nhiều định dạng đồ họa khác. bạn có thể chọn nhiều tập tin từ đường dẫn khác nhau và gửi các tập tin dạng cùng một « công việc đa tập tin » cho hệ thống in
Ange som förvald skrivare Den här knappen ställer in aktuell skrivare som användarens förvalda skrivare. Observera: (Knappen syns bara om Systemalternativ--> Allmänt--> Diverse: " Den senaste skrivaren som använts av programmet är förvald " inte är markerat
Đặt là máy in mặc định Cái nút này đặt máy in hiện thời làm máy in mặc định của người dùng. Ghi chú: (cái nút hiện rõ chỉ nếu hộp chọn cho Tùy chọn hệ thống > Chung > Lặt vặt: Mặc định là máy in cuối cùng đã dùng trong ứng dụng đó bị tắt

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ diverse trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.