"dö" trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ "dö" trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ "dö" trong Tiếng Thụy Điển.

Từ "dö" trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chết, mất, tử, diệt vong. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ "dö"

chết

verb

Alla dog eller gav sig hän åt mörkret.
Họ đều đã chết hoặc quy phục bóng tối.

mất

verb

Vi har inget på Avery om hon dör.
Nếu ta mất cô ấy, ta chẳng còn gì về Avery.

tử

verb

Hon blir full och säger att vi ska .
Mỗi lần mẹ say, bà cứ nói mãi việc em và bà nên cùng nhau tự tử.

diệt vong

verb

Vi kan inte låta vår typ ut!
Ta không thể để giống nòi diệt vong!

Xem thêm ví dụ

Nej, var artig och låt henne .
Không, tôi muốn cô cứ tỏ ra lịch sự và để cô ta chết đi.
Under det senaste världskriget föredrog många kristna att lida och i koncentrationsläger framför att göra sådant som misshagade Gud.
Trong Thế Chiến thứ hai, các tín đồ đấng Christ thà chịu khổ và chết trong các trại tập trung còn hơn làm điều chi phật ý Đức Chúa Trời.
Då ska du tillsammans med barnet.
Vậy thì anh sẽ phải chết chung với lũ trẻ
På liknande sätt måste en av anden pånyttfödd människa .
Tương tự như thế, một người được sinh lại bằng thánh linh phải chết.
Enligt 1982 års översättning lyder dessa verser: ”Och väl vet de som lever att de måste , men de döda vet alls ingenting, och de har ingen vinning mer att vänta, utan minnet av dem är borta.
Các câu đó nói như sau: “Kẻ sống biết mình sẽ chết; nhưng kẻ chết chẳng biết chi hết, chẳng được phần thưởng gì hết; vì sự kỷ-niệm họ đã bị quên đi.
De gamla och sjukas andar som är lämnade här för att .
Linh hồn của những người già và tàn tật bị bỏ lại đây cho tới chết.
Nån kommer att , och du larvar dig med förhistoriska djur.
Có người sắp bị giết, vậy mà anh cứ lo chơi với mấy con quái vật thời tiền sử này.
Vill du idag?
Mày muốn chết hôm nay à?
Skickade du upp dem fast du visste att oskyldiga skulle ?
Và cô phóng những quả tên lửa đó dù biết rằng những người vô tội đó sẽ chết.
Du hade henne och du lät henne !
Anh có nó và anh để nó chết!
Människor kommer inte längre att kämpa eller i krig.
Sẽ không còn chiến tranh và chết vì chiến tranh.
b) Varför lät Jehova Jesus ?
b) Tại sao Đức Giê-hô-va lại để cho Giê-su chết?
Du kommer att snart.
Anh sẽ chết sớm thôi.
Med en känslolöshet som endast kan komma från ständig och ihållande kontakt med ondskan, accepterade hon att hon när som helst kunde .
Với tình trạng chai đá mà chỉ có thể có được bằng cách tiếp xúc thường xuyên và liên tục với điều ác, nên cô đã chấp nhận thực tế là cô có thể chết bất cứ lúc nào.
Föredraget, ”Millioner som nu leva skola aldrig !”, övertygade min mor om att hon hade funnit sanningen, och hon började regelbundet vara med vid kristna möten.
Bài giảng “Hàng triệu người hiện đang sống sẽ không bao giờ chết” khiến mẹ tôi tin rằng mình đã tìm được lẽ thật, và mẹ bắt đầu đều đặn đến dự các buổi họp của tín đồ Đấng Christ.
3 Genom en orm sade Satan till den första kvinnan, Eva, att hon inte skulle om hon satte sig över Guds befallning och åt av den förbjudna frukten.
3 Qua một con rắn, Sa-tan bảo người đàn bà đầu tiên, Ê-va, rằng nếu lờ đi mệnh lệnh của Đức Chúa Trời và cứ ăn trái cấm, bà sẽ không chết.
(Lukas 9:31) Ändå blir apostlarna nu ”mycket bedrövade”, och de förstår inte varför han måste .
Hơn nữa, ba sứ đồ đã chứng kiến sự biến hình và nghe cuộc nói chuyện về “sự ra đi” của Chúa Giê-su (Lu-ca 9:31).
Min befogenhet är att om ni inte gör det, kommer amerikaner att .
Thẩm quyền của tôi là... nếu anh không cử người đến, người Mỹ sẽ chết.
Andeskapelsen förnekade emellertid det som Gud hade sagt och ljög beträffande konsekvenserna av olydnad. Han sade: ”Ni kommer med visshet inte att .
* Ê-va đã trả lời đúng, vì chồng bà đã cho biết.
Annars kommer han att .
Không hắn sẽ chết.
Vi kan inte låta vår typ ut!
Ta không thể để giống nòi diệt vong!
Att neka till mitt erbjudande är att .
Từ chối đề nghị của ta cũng chết
Ni kommer att under dem!
Các người sẽ chết dưới tay họ.
Jag ska inte ut.
Tôi không bị tuyệt chủng.
Kunde han inte ha väntat med att lite?
Sao ổng không ráng sống thêm một chút để nói cho mình biết được chút gì?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ "dö" trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.