doft trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ doft trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ doft trong Tiếng Thụy Điển.
Từ doft trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mùi thơm, hương thơm, hương vị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ doft
mùi thơmnoun Virak, som ofta användes i rökelse, var tvungen att brännas för att doften skulle komma fram. Nhựa thơm trắng, thường dùng để làm hương, phải được đốt lên để mùi thơm tỏa ra. |
hương thơmnoun Orkidéer finns i alla möjliga storlekar, med stor variation i färg och doft. Phong lan có đủ mọi kích thước, màu sắc và hương thơm. |
hương vịnoun |
Xem thêm ví dụ
När träet murknar utsöndras doftande olja och kåda. Khi gỗ bị mục thì dầu và nhựa thơm chảy ra. |
Vacker doft. Mùi hương thật dễ chịu. |
Edward berättar också att anledningen till att han höll sig ifrån Bella, var att doften av hennes blod är den starkaste för honom. Edward tiết lộ cho cô biết rằng ban đầu cậu tránh mặt Bella vì mùi máu của cô gợi lại cho cậu bản năng thèm khát. |
▪ Paulus skrev: ”Gud vare tack, som ... för oss fram i triumftåg i sällskap med Kristus och genom oss gör doften av kunskapen om sig förnimbar på varje ort! ▪ Ông Phao-lô viết: “Đức Chúa Trời... cho chúng tôi được thắng [“cuộc diễn hành chiến thắng”, Bản Dịch Mới] trong Đấng Christ luôn luôn, và bởi chúng tôi, Ngài rải mùi thơm về sự nhận-biết Ngài khắp chốn! |
Hon behöver bara en doft. Cô ta chỉ cần chút dấu hiệu. |
+ 6 Och prästen ska stänka blodet på Jehovas altare vid ingången till mötestältet, och han ska bränna fettet så att det blir en välbehaglig* doft för Jehova. + 6 Thầy tế lễ sẽ rảy máu vật tế lễ trên bàn thờ của Đức Giê-hô-va tại lối ra vào lều hội họp và thiêu mỡ bốc khói để làm hương thơm dễ chịu dâng cho Đức Giê-hô-va. |
Och jag ber om er tillåtelse att få gifta mig med er dofter. Xin phép ngài cho tôi được cưới con gái ngài. |
Och dofterna kompletterar inte varandra. VÀ mùi hương anh dùng không đáng khen như mọi lần. |
Men det fanns också angenäma saker, till exempel den oemotståndliga aromen av nyrostat kaffe som fyllde morgonluften och den pikanta doften av de utsökta såserna som man tillredde till de otaliga pastarätterna. Nhưng cũng có nhiều điều thích thú, chẳng hạn như mùi cà phê rang thơm phức vào giác sáng và mùi gia vị các nước xốt làm để ăn với hàng bao nhiêu thứ mì. |
För Gud är vi nämligen en Kristi vällukt bland dem som är på väg att räddas och bland dem som är på väg att förgås; för de senare en doft av död till död, för de förra en doft av liv till liv.” (2 Korinthierna 2:14–16) Vì chúng tôi ở trước mặt Đức Chúa Trời là mùi thơm của Đấng Christ, ở giữa kẻ được cứu, và ở giữa kẻ bị hư-mất: Cho kẻ nầy, mùi của sự chết làm cho chết; cho kẻ kia, mùi của sự sống làm cho sống”. —2 Cô-rinh-tô 2: 14- 16. |
Löjliga sånger och doftande rök hjälper dig inte mycket nu! Những bài ca ngớ ngẩn và khói thơm sẽ giúp các người được # chút đấy |
Dina balansorgan håller dig upprätt, din näsa andas in de ljuvliga dofterna, dina ögon fångar upp de vackra vyerna, och dina öron uppfattar fåglarnas kvitter. Cơ quan thăng bằng giữ cho bạn không bị ngã; mũi bạn ngửi thấy hương thơm; mắt bạn thu nhận phong cảnh xung quanh; còn tai bạn nghe tiếng chim thánh thót. |
Inte ens jag kan alla dofter. Cho dù tôi không biết mọi mùi hương. |
Vad är det där för doft? Ý tao là mùi hương. |
Doften är det viktiga. Vấn đề quan trọng là cái mùi. |
”GUDAR älskar dofter.” “THẦN THÁNH thích hương thơm”. |
Dessa stöts till ett pulver och blandas ofta med kryddor, bark och blommor för att man skall få fram speciella dofter att använda i olika sammanhang. Chúng được nghiền nhuyễn và thường trộn với những chất như gia vị, vỏ cây và hoa, để tạo một loại hương thơm cho một mục đích rõ rệt. |
9 spirar det på nytt vid doften av vatten 9 Thì khi có chút nước, nó sẽ lại đâm chồi, |
Saffran består av mer än 150 doft- och aromämnen. Saffron có chứa hơn 150 hợp chất thơm dễ bay hơi. |
Mayotte har passande nog fått smeknamnet parfymön på grund av den utsökta doften från ylang-ylang-trädet. Với mùi hương thơm ngát của hoa ngọc lan tây, đảo Mayotte mang danh là hải đảo thơm ngát thật là đúng. |
Och doften... Và cái mùi này. |
Den nardus som nämns i Bibeln anses allmänt ha utvunnits från en liten, doftande växt (Nardostachys jatamansi) som växer i Himalaya. Người ta thường cho rằng loại dầu này được chiết xuất từ cây cam tùng (Nardostachys jatamansi), một loại cây thân cỏ có mùi thơm, thường mọc ở dãy núi Himalaya. |
Man känner nästan doften. Tớ ngửi thấy cơ hội rồi đấy |
Min kalfaktor sa att han kände doften av en annan mans tobak där. Lính anh bảo ngửi thấy mùi thuốc lá của một người khác. |
+ Du ska blanda det väl med olja och bära fram det gräddade sädesoffret i bitar och låta det bli en välbehaglig doft för Jehova. + Con sẽ đem lễ vật được rưới dầu và dâng nó như là bánh nướng của lễ vật ngũ cốc được bẻ thành nhiều miếng, để làm hương thơm dễ chịu dâng cho Đức Giê-hô-va. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ doft trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.