dop- trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dop- trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dop- trong Tiếng Thụy Điển.
Từ dop- trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là lễ rửa tội. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dop-
lễ rửa tội(baptismal) |
Xem thêm ví dụ
Jag älskar bilar, dom är dopade. Tôi yêu những chiếc xe, chúng thật kích thích. |
För de kristna är överlämnande och dop nödvändiga steg som leder till Jehovas välsignelse. Đối với tín đồ Đấng Christ, sự dâng mình và báp têm là những bước cần thiết để nhận được ân phước của Đức Giê-hô-va. |
Min hustru och jag var med på hennes dop. Vợ tôi và tôi đi dự lễ báp têm của bà. |
Ordination och dop följde. Tiếp theo là lễ sắc phong và phép báp têm. |
Be ett barn som nyss har döpts att berätta för de andra barnen om sitt dop. Yêu cầu một đứa trẻ mới vừa chịu phép báp têm kể cho các đứa trẻ khác nghe về phép báp têm của em ấy. |
Prästerna tog också betalt för religiösa tjänster, till exempel dop, vigslar och begravningar. Các tu sĩ cũng đòi phí khi thực hiện những nghi lễ tôn giáo như phép rửa tội, phép hôn phối và nghi thức mai táng. |
Be eleverna tänka på sitt eget dop. Yêu cầu học sinh suy nghĩ trong một lát về phép báp têm của họ. |
Jo, därför att vårt överlämnande och dop gör oss till en måltavla för Satans ”lömska angrepp”. Vì sau khi dâng mình và làm báp têm, chúng ta trở thành mục tiêu của những mưu kế quỉ quyệt của Sa-tan. |
Bibelstudium, tillämpning av det vi får lära oss, överlämnande och dop är steg som leder till räddning Học hỏi Kinh-thánh, áp dụng những gì chúng ta học, dâng mình và làm báp têm là những bước dẫn đến sự cứu rỗi |
Överlämnande och dop är en del av detta ”märke” och är viktiga steg om du skall få överleva. Sự dâng mình và báp têm là một phần của dấu đó và cần thiết để được sống sót. |
* Se Ansvar, ansvarig, ansvarighet; Barn; Barndop; Dop, döpa – Små barn skall inte döpas * Xem Con Cái; Phép Báp Têm cho Trẻ Sơ Sinh; Phép Báp Têm—Phép báp têm không phải cho trẻ sơ sinh; Trách Nhiệm |
5 De grekiska ord som översatts med ”döpa”, ”dop” osv. gäller nedsänkande eller neddoppande under vatten. 5 Từ Hy Lạp được dịch là “báp têm”, “phép báp têm”, v.v... ám chỉ việc trầm, nhận chìm, hoặc nhúng sâu xuống dưới nước. |
b) Vad framställde Jesus sig själv för att göra genom sitt dop? b) Khi làm phép báp têm, Giê-su đã tự trình diện để làm điều gì? |
Detta ”enda dop” gäller för alla som blir sanna kristna. Đối với tất cả những ai trở thành tín đồ thật của đấng Christ chỉ có “một phép báp-têm” này. |
3 Men ditt dop är inte slutet, utan början, av ett liv av överlämnad, helig tjänst åt Gud. 3 Dù vậy, phép báp têm của bạn không phải là sự cuối cùng nhưng là sự bắt đầu của một đời sống dâng hiến cho thánh chức đối với Đức Chúa Trời. |
”I många samfund världen över måste man ofta betala för dop, bröllop och begravningar. “Nhiều người muốn bỏ thuốc lá nhưng thấy khó mà làm được. |
Detsamma kan sägas om det dop som ägde rum i den kristna församlingen. Cũng có thể nói như thế về phép báp têm của đạo Đấng Christ. |
Han gör en rope-a-dope! Hắn thực hiện một cú rope-a-dope! |
Överlämnande och dop markerar början på ett liv i kärleksfull lydnad för Jehova Dâng mình và làm báp têm là bước khởi đầu của một đời sống vâng phục và yêu thương Đức Giê-hô-va |
6:3–5 – Vad menas med dop till Kristus Jesus och dop till hans död? 6:3-5—Báp têm trong Chúa Giê-su và báp têm trong sự chết Ngài có nghĩa gì? |
I Bibeln finns inget ålderskrav när det gäller dop. Kinh Thánh không đòi hỏi đến tuổi nào mới được báp têm. |
(Lukas 3:21, 22) Han blev därför ordinerad vid sitt dop. (Lu-ca 3:21, 22) Vậy, ngài đã được phong chức chính vào lúc ngài làm báp têm. |
Kornelius och hans familjs dop markerade att vägen var öppen för att predika evangeliet för icke-judarna. Phép báp têm cho Cọt Nây và gia đình ông đã đánh dấu sự mở đầu cho phúc âm được thuyết giảng cho người Dân Ngoại. |
De har också haft ett dop tack vare sitt arbete. Họ cũng đã có một lễ báp têm nhờ vào các nỗ lực của họ. |
Omständigheterna i samband med Jesu dop tyder inte på att Gud, Kristus och den heliga anden är jämlika. Những sự kiện chung quanh phép báp têm của Giê-su không cho thấy Đức Chúa Trời, Giê-su Christ và thánh linh đều bằng nhau. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dop- trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.