dragon trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dragon trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dragon trong Tiếng Thụy Điển.
Từ dragon trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là rồng, Artemisia dracunculus, long kỵ binh, Long kỵ binh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dragon
rồngnoun Men du visste hela tiden MP hade dragon-huvud, gjorde du inte det? Nhưng chuyện " đầu rồng ", ông biết nó nằm trong tay MP. |
Artemisia dracunculusnoun |
long kỵ binhnoun |
Long kỵ binh
|
Xem thêm ví dụ
YR: I själva verket kan jag bara känna mig bekväm med att bära den om jag låtsas att dräkten tillhör en kung fu-krigare som Li Mu Bai från den där filmen "Crouching Tiger, Hidden Dragon." YR: Thực ra, cách duy nhất khiến tôi cảm thấy thoải mái khi mặc nó là bằng cách giả vờ chúng là áo choàng của một chiến binh kung fu như Lý Mộ Bạch từ bộ phim "Ngọa hổ, Tàng long." |
Jag hörde till Dragonerna. Tôi đã từng làm ở Dragons. |
Får vi se " Dragon Tales " på TV? Chúng con xem " Xứ sở rồng " được không bố? |
Vilka var då dessa dragoner? Nhưng các kỵ binh này là ai? |
Fighting Dragon Liang... och överrasknings finalisten, Dre Parker. Zhang Long Liang... và người vào bán kết cuối cùng, thật bất ngờ, Dre Parker. |
Hon utbytte ord med en viss kapten av dragon som vi är bekant med. Cô ta đang nói chuyện với Đại úy đội kỵ binh mà chúng ta có quen biết ấy. |
Spelarna kunde även lösa in koder på speciellt markerade Dr Pepper produkter för en eller tre huvudbonadsdelar, och på registrerade kopior av Dragon Age: Origins för en ny rustning. Người chơi có thể mua lại các mã số đặc biệt đánh dấu trên sản phẩm của Dr Pepper cho một trong ba chiếc mũ và các vật đội đầu khác và bản sao đăng ký của Dragon Age: Origins cho Armor Blood Rồng Blood Dragon Armor . |
Vi hade Dragon-huvudet hela tiden. " Đầu rồng " luôn nằm trong tay chúng tôi. |
Jag har sett Enter the Dragon, som, 15 gånger. Tôi đã xem Enter the Dragon * tận 15 lần. |
Synpunkter på Dragon-huvudet osålda? Ngài có ý kiến gì về việc " đầu rồng " đấu giá thất bại không? |
Dragon Palace! Long cung đây. |
Efter att ha varit med i Jinuseans musikvideo "A-yo", började Taeyang träna under YG Entertainment vid 12 års ålder med bandmedlemmen och ledaren G-Dragon. Sau khi xuất hiện trong video âm nhạc "A-yo" của Jinusean, Taeyang bắt đầu thực tập tại YG Entertainment vào năm 12 tuổi. |
Det gäller till exempel Facebook, Clash of Clans, Instagram, Puzzles & Dragons och alla andra appar där Google inte anges som utvecklare. Ví dụ: Facebook, Clash of Clans, Instagram, Puzzles & Dragons và bất kỳ ứng dụng nào khác mà nhà phát triển được liệt kê không phải Google. |
Jag vill lära världen en läxa, börjar med Dragon-huvudet. Tôi muốn dạy cho chúng 1 bài học. Hãy bắt đầu với " đầu rồng ". |
Taeyang släppte sitt debut mini-album Hot 22 maj 2008, uppbackad av ett produktionsteam som inkluderade 1TYM's Teddy Park, Yang Hyun Suk, Kush, och bandmedlemmen G-Dragon. Taeyang ra mắt mini album đầu tay mang tên Hot vào ngày 22 tháng 5 năm 2008, với đội ngũ sản xuất bao gồm Teddy Park của 1TYM, Yang Hyun-suk, Kush, và thành viên cùng nhóm, G-Dragon. |
Jonathan ljög om Dragon-huvudet. Lần này chuyện " đầu rồng " bị Tông Thắng lừa rồi. |
Detta var ett rätt stort problem för Laudon, ty hans fyra infanteribataljonerna, ett regemente av dragonar, ett regemente av hussarar, ett artilleribatteri och en trappa av gränsvakter endast utgjorde totalt 6 000 man. Sự chậm trễ này gây ra nhiều vấn đề lớn về binh lực cho Laudon, vì những gì ông có trong tay chỉ là 4 tiểu đoàn bộ binh, một trung đoàn long kị binh, một trung đoàn khinh kỵ binh, một khẩu đội pháo và một đội quân biên phòng với tổng quân số chỉ có 6 nghìn người. |
Men bland hugenotterna spred de skräck, och det hände att hela byar konverterade till katolicismen när man hörde att dragonerna var i antågande. Tuy nhiên, chúng gây hốt hoảng trong lòng người Huguenot, và trong một số trường hợp, nguyên cả làng đổi sang đạo Công Giáo khi nghe nói kỵ binh tới. |
Om en familj bara avsvor sig sin tro lämnade dragonerna den i fred. Nếu những người trong nhà hứa bỏ đạo Tin Lành, thì các kỵ binh sẽ rời đi. |
Den där jazz dansen ni gjorde på The Dragon funkar inte här Bên cạnh đó, nơi này không dành cho những tay... quá tệ đến tham gia |
Pariagolfen är förbunden med Karibiska havet i norr genom Bocas del Dragon (eller Dragons 'Mouth) mellan Pariahalvön i Venezuela och Chaguaramashalvön samt till Columbuskanalen i söder genom Boca de la Serpiente (Serpent's Mouth) mellan Cedroshalvön och Orinocos Delta. Về phía bắc, vịnh Paria nối với biển Caribe thông qua eo biển Bocas del Dragón (nghĩa là "miệng rồng") giữa bán đảo Paria của Venezuela và bán đảo Chaguaramas, về phía nam nối với eo biển Columbus thômg qua eo biển Boca del Serpiente (nghĩa là "miệng rắn") giữa bán đảo Cedros và vùng châu thổ Orinoco. |
Men du visste hela tiden MP hade dragon-huvud, gjorde du inte det? Nhưng chuyện " đầu rồng ", ông biết nó nằm trong tay MP. |
Hack and slash har sina rötter i rollspel som till exempel Dungeons & Dragons (D&D), där ordet beskriver kampanjer med mycket våld och lite handling och få andra mål. Hack and slash có nguồn gốc từ thể loại game nhập vai "bút và giấy" như Dungeons & Dragons, biểu thị các chiến dịch bạo lực không có các yếu tố âm mưu khác hoặc mục tiêu quan trọng. |
Robert gjorde det när hans 12-årige son, Paul, frågade om en nyligen bildad skolklubb som ägnade sig åt spelet ”Dungeons and Dragons”. Anh Robert đã làm thế khi con trai 12 tuổi là Paul hỏi về một câu lạc bộ ở trường mới thành lập liên quan đến trò chơi Dungeons và Dragons. |
Dungeons & Dragons, förkortat D&D eller DnD, är ett amerikanskt bordsrollspel som ursprungligen skapades av Gary Gygax och Dave Arneson och som publicerades för första gången 1974 av Gygax företag Tactical Studies Rules, Inc. (TSR). Dungeons & Dragon (tạm dịch: Rồng và ngục tối) là một trò chơi nhập vai kỳ ảo, được thiết kế bởi Gary Gygax và Dave Arneson, ông Gygax thành lập công ty Tactical Studies Rules, Inc. và phát hành trò chơi năm 1974. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dragon trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.