dricka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dricka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dricka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ dricka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là uống, rượu, ly. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dricka

uống

verb (Att förtära vätska genom munnen.)

Enbart mina närmaste vänner skulle få dricka det.
Chỉ có bạn thân của ta mới được uống.

rượu

verb

Vi dricker för att minnas, men du verkar dricka för att glömma.
Ta được uống rượu là vui, nhưng sao cô mặt mày ủ rũ vậy?

ly

noun

Och sedan beställde jag en whisky åt dig och du har inte druckit din whisky.
Rồi tôi gọi cho cô một ly Scotch, và cô cũng chưa uống.

Xem thêm ví dụ

Då kom Nick, en kille som var ökänd för sitt drickande, fram till vår lilla grupp.
Sau đó Nick, một đứa lừng danh uống rượu, bước tới chỗ chúng tôi đang đứng thành vòng tròn.
Så här sade Jesus till dem som hade samlats för att lyssna till honom: ”Sluta upp med att vara bekymrade för er själ i fråga om vad ni skall äta eller vad ni skall dricka, eller för er kropp i fråga om vad ni skall ha på er.
Chúa Giê-su nói với đám đông nhóm lại nghe ngài: “Đừng vì sự sống mình mà lo đồ ăn uống; cũng đừng vì thân-thể mình mà lo đồ mặc.
Det var innan du började dricka igen och kom in hit med dagboken.
Đó là trước khi cậu rơi từ trên toa xe xuống và bước vào đây với cuốn nhật ký.
När du vaknar dricker vi te innan vi slår igång motorerna.
Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành.
Drick nu, sheriffen.
Uống đi, cảnh sát trưởng.
Så sade han: ’Detta vill jag göra: Jag vill riva mina förrådshus och bygga större, och där vill jag samla in all min spannmål och alla mina goda ting; och jag vill säga till min själ: ”Själ, du har många goda ting lagrade för många år; ta nu igen dig, ät, drick, roa dig.”’”
Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho-tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu-trử sản-vật và gia-tài vào đó; rồi sẽ nói với linh-hồn ta rằng: Linh-hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui-vẻ.
Jag dricker inte ens.
Thật ra tôi không uống rượu.
105 Och vidare skall en annan ängel, som är den sjätte ängeln, blåsa i sin basun och säga: Hon som fick alla nationer att dricka av sin otukts vredesvin är afallen. Hon är fallen, ja, fallen!
105 Và lại nữa, một thiên sứ khác sẽ thổi vang lên tiếng kèn đồng của mình, đó là vị thiên sứ thứ sáu, lời rằng: Nó đã ađổ rồi, kẻ đã làm cho mọi quốc gia phải uống rượu thông dâm thịnh nộ của nó; nó đã đổ rồi, đã đổ rồi!
(1 Kungaboken 10:13) Salomo själv skrev: ”Den frikostiga själen kommer själv att göras fet, och den som ger andra rikligt att dricka kommer också själv att få rikligt att dricka.” — Ordspråken 11:25.
(1 Các Vua 10:13, Nguyễn Thế Thuấn) Chính Sa-lô-môn viết: “Người hào phóng sẽ thịnh vượng, ai rộng rãi với người, chính mình sẽ hưởng phước”.—Châm-ngôn 11:25, Bản Diễn Ý.
Drick medan det är varmt
Uống đi khi nó còn nóng
Jag dricker inte alkohol.
Tôi không uống rượu.
Prova med ensamstående mor som jobbade 60 timmar i högklackat för dricks för att kunna uppfostra det geniala barnet där.
Hãy thử làm 1 bà mẹ độc thân, làm việc 60 giờ một tuần trên đôi guốc cao 6 inch vì tiền boa để nuôi đứa con thiên tài mà mày đang nhìn thấy đó.
Han vägrade dricka sprit för att döva smärtan. I stället litade han till faderns lugnande famn ochhöll tappert ut när kirurgen arbetade sig ner till lårbenet och mejslade bort ett stycke.
Bằng cách từ chối uống ruợu để làm giảm đau và chỉ muốn cha của ông ôm ông vào vòng tay chắc chắn của cha ông, Joseph đã can đảm chịu đựng khi vị bác sĩ phẫu thuật đục một cái lỗ từ xương chân của ông.
Enbart mina närmaste vänner skulle få dricka det.
Chỉ có bạn thân của ta mới được uống.
Utöva tro varje dag till att dricka djupt ur Frälsarens källa med levande vatten.
Hãy thực hành đức tin mỗi ngày để học hỏi từ giếng nước sự sống của Đấng Cứu Rỗi.
Drick inte vin eller något annat som innehåller alkohol, och ät inget orent, för barnet ska vara en Guds nasir från födseln* ända till sin död.’”
Đừng uống rượu nho hay bất cứ thứ gì có cồn, cũng đừng ăn bất cứ vật gì ô uế vì đứa trẻ sẽ là người Na-xi-rê của Đức Chúa Trời từ lúc sinh ra* cho đến khi qua đời’”.
Drick, bara.
Cứ uống đi.
Han tyckte inte om mitt svar, och beordrade mig återigen att dricka kaffe.
Ông ấy không đếm xỉa gì đến câu trả lời của tôi, và một lần nữa, ông khuyên tôi phải uống cà phê.
Vi blir vänner och dricker.
Chúng ta làm bạn và uống rượu.
Frågor från läsekretsen: Hur kan man avgöra om det är lämpligt eller inte att ge gåvor eller dricks till statsanställda?
Độc giả thắc mắc: Điều gì có thể giúp các tín đồ đạo Đấng Ki-tô quyết định nên hay không nên tặng quà hoặc tiền cho các viên chức chính phủ?
Vi borde förbjuda drickande på mötena.
Có thể chúng ta nên thống nhất là không được uống rượu khi họp mặt.
På många platser är det vanligt att man ger dricks om servicen är god.
Người ta thường để lại tiền bồi dưỡng từ 15-20% của hóa đơn.
”Vare sig ni äter eller dricker eller gör något annat, gör allt till Guds ära.” (1 KORINTHIERNA 10:31)
“Vậy, anh em hoặc ăn, hoặc uống, hay là làm sự chi khác, hãy vì sự vinh-hiển Đức Chúa Trời mà làm”.—1 CÔ-RINH-TÔ 10:31.
Det där dricker de när de ätit för mycket mat
Đó là cái họ cần khi họ ăn nhiều quá
Sådana män hade ”tänkt ut åt sig instrument för sång” och ”dricker ur vinskålar”.
Những người đó “bày-vẽ ra những đồ nhạc-khí cho mình” và “uống rượu trong những chén lớn”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dricka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.