dum trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dum trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dum trong Tiếng Thụy Điển.

Từ dum trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ngu ngốc, ngu, dại dột. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dum

ngu ngốc

adjective

En dum liten flicka med dumma drömmar, som aldrig lär sig.
Một con bé ngu ngốc với những mơ ước ngu ngốc, kẻ chưa học được bài học.

ngu

adjective

Så jag kanske gör något dumt, precis som han gjorde då.
Có thể tôi đang làm thứ gì đó ngu ngốc, giống như ông ta lúc bấy giờ.

dại dột

adjective

Jag sa att du inte skulle göra nåt dumt.
Ta đã bảo cậu không làm chuyện dại dột.

Xem thêm ví dụ

Är du dum?
Thế không phải là ngốc sao?
Lite dumhet tränger undan vishet (1)
Một chút dại dột át đi sự khôn ngoan (1)
Så du är bara dum?
Vậy là cậu ngu ngốc.
Kalla mig inte dum.
Đừng nói mẹ ngốc
Tror du jag är dum?
Ngươi nghĩ ta điên sao?
När man är ung är man dum nog att pröva sådant.
Khi trẻ tuổi, cháu sẽ điên lên vì nó.
Du gjorde en väldigt dum sak mot mig.
Mày đã làm một điều rất tồi tệ với tao.
Miss Melly är dum, men inte som du tror.
Melly có ngốc, nhưng không phải như em nghĩ.
Det var en dum idé.
Ý kiến đó ngu thật.
För mycket dumhet för min smak.
Ngớ ngẩn quá mức chịu đựng của tôi.
Det är dumheter!
Thật.
Säg inte att du var så dum att du gav boxen till Nikita
Nói với tôi là cậu không điên đến mức đưa cái hộp đó cho Nikita đi
Han sade vidare: ”Jag höll på med de här dumheterna i fyra år.”
Anh nói thêm: “Lối sống khờ dại của tôi kéo dài khoảng bốn năm”.
Nej. Tror du jag är dum?
Chị nghĩ em ngu lắm à?
Var inte så dum, Chaerea.
Đừng ngốc thế, Chaerea.
Jag kände mig dum och okunnig – vilket jag förmodligen var.
Tôi cảm thấy ngô nghê và thiếu hiểu biết— và có lẽ tôi là như vậy.
Vi båda ska nog visa dem, vem som är dum.
Mày và tao, chúng ta sẽ cho họ thấy là ai ngu ngốc.
så upprepar den oförståndige sina dumheter.
Kẻ ngu muội lặp lại sự dại dột mình.
Tycker han att det är roligt att vara dum mot andra?
Người ấy có đối xử xấu với người khác rồi cười khoái chí không?
Kutner var en rätt dum en att börja med.
Lý do đầu tiên do Kutner phải nói rất là ngu.
Är ni dum eller katolik?
Anh là kiểu người gì, ngu ngốc hay sùng đạo vậy?
Tro inte att jag är dum.
Đừng coi ta ngốc thế chứ.
Kasta i dig själv nästa gång istället, och gör oss kvitt dina dumheter.
Lần sau hãy biến đi, đừngngu ngốc như thế nữa
Du kanske inte är så dum som du ser ut.
Có lẽ anh cũng không ngốc nghếch như vẻ bề ngoài của mình.
Okkoto är inte dum.
Okkoto không phải kẻ ngu đần.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dum trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.