efter trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ efter trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ efter trong Tiếng Thụy Điển.

Từ efter trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là theo, từng, theo như, tuân theo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ efter

theo

conjunction

Vår lycka beror på om vi lever efter just dessa normer.
Hạnh phúc của chúng ta tùy thuộc vào việc sống theo chính các tiêu chuẩn đó.

từng

adverb

Men jag lyssnade efter hur hon meddelade sin närvaro med jämna mellanrum.
Nhưng tôi chờ cô ấy lên tiếng từng phút một.

theo như

adposition

Hur ”söker” Guds folk ”friden och jagar efter den”?
Dân sự của Đức Chúa Trời “tìm sự hòa-bình mà đuổi theonhư thế nào?

tuân theo

adposition

Kom ihåg att du handlar efter den stilla och milda rösten.
Hãy nhớ rằng, các anh chị em đang tuân theo tiếng nói nhỏ nhẹ êm ái.

Xem thêm ví dụ

1 Nu var Saul död, och David hade återvänt efter sin seger över amalekiterna.
1 Sau khi Sau-lơ chết và Đa-vít đã đánh thắng dân A-ma-léc trở về, Đa-vít ở lại Xiếc-lác+ hai ngày.
(Matteus 11:19) De som går från hus till hus har ofta fått se bevis på att änglar har väglett dem till dem som hungrar och törstar efter rättfärdighet.
Nhiều khi những người đi từ nhà này sang nhà kia thấy rõ được các thiên sứ dẫn dắt đến nhà những người đói khát về sự công bình.
Det är min börda att bekämpa demonen Apophis natt efter natt.
Trách nhiệm của ta là đánh đuổi con quỷ Apophis đêm này qua đêm khác.
Så berätta då varför jag letar efter den.
Thế thì tôi nghĩ rằng tôi cần biết lý do tại sao tôi phải đi tìm thứ đó chứ.
I ett försök att vända Job bort från att tjäna Gud gör Djävulen så att denne trogne man råkar ut för den ena katastrofen efter den andra.
Trong nỗ lực khiến Gióp từ bỏ việc thờ phượng Đức Chúa Trời, Ma-quỉ đã giáng xuống đầu người trung thành ấy hết tai họa này đến tai họa khác.
Någon gång före församlingsmötet på tisdagskvällen kommer kretstillsyningsmannen att träffa samordnaren eller någon annan äldste för att gå igenom eventuella frågor han vill ta upp efter att han gått igenom handlingarna.
Một thời gian trước buổi nhóm họp vào tối thứ ba, giám thị vòng quanh gặp giám thị điều phối hoặc một trưởng lão khác ở địa phương để thảo luận bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến các sổ sách mà anh đã xem qua.
Det som var skrivet med ett sådant bläck kunde strax efter skrivandet strykas bort med hjälp av en våt svamp.
Ngay sau khi sử dụng loại mực này, người viết có thể lấy miếng bọt biển ướt xóa đi chữ viết.
Under deras framträdande sade en inre röst till honom att gå till entréhallen efter uppträdandet, och att en man i en blå blazer skulle berätta vad han behövde göra.
Trong buổi trình diễn của họ, một tiếng nói từ tâm hồn đã nói với người ấy hãy đi ra ngoài hành lang sau chương trình và một người đàn ông mặc áo đồng phục mầu xanh sẽ nói cho người ấy biết phải làm điều gì.
Det var därför som han, efter att ha berättat denna och en annan närbesläktad liknelse, avslutade med följande ord: ”Därför är det så att ingen av er som inte säger farväl till alla sina tillhörigheter kan vara min lärjunge.”
Đây là lý do tại sao sau khi cho lời ví dụ đó và một lời ví dụ liên quan khác, ngài kết luận: “Như vậy, nếu ai trong các ngươi không bỏ mọi sự mình có, thì không được làm môn-đồ ta” (Lu-ca 14:33).
Vi antog att det var efter döden röta
Chúng tôi chỉ kết luận đó là do tình trạng thối rửa
Vi invånare på den här planeten har sökt efter en frälsare.
Chúng tôi, người sống trên hành tinh này, đang tìm kiếm người cứu rỗi.
För bästa precision väljs filter efter vilket objekt som studeras: U-V-filter används för heta objekt, B-V för medelvarma objekt och R-I för kallare objekt.
Để chính xác, cặp thích hợp của các bộ lọc được lựa chọn tuỳ thuộc vào nhiệt độ màu của vật thể: B-V là dành cho các thiên thể tầm trung, U-V cho các thiên thể nóng hơn, và R-I cho những thiên thể lạnh hơn.
Vilket förhållande till Fadern fick de nya lärjungarna efter pingsten år 33?
Sau Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN, các môn đồ mới vào hội thánh có mối quan hệ nào với Cha trên trời?
Jag letar efter Oleg.
Tôi sẽ đi tìm Oleg.
Den redogör för Almas folk, som upplevde fångenskap och bedrövelser efter att de blivit döpta.
Câu chuyện này kể về dân của An Ma, là những người đã trải qua cảnh tù đày và hoạn nạn sau khi họ đã chịu phép báp têm.
Det är inte ovanligt att uppriktiga läsare fäller sådana hjärtevärmande ord av uppskattning efter att ha läst våra tidskrifter bara en kort tid.
Không có gì mà lạ khi được nghe những độc giả thành thật phát biểu ý kiến sưởi ấm lòng như vậy để tỏ sự quí mến sau khi đã đọc các tạp chí nêu trên dù chỉ một thời gian ngắn.
Som kristna döms vi efter ett ”fritt folks lag”, ett fritt folk vilket är det andliga Israel i det nya förbundet och har dess lag i sitt hjärta. — Jeremia 31:31–33.
Với tư cách là tín đồ đấng Christ, chúng ta được xét đoán dựa trên “luật-pháp tự-do” của dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng trong giao ước mới, họ có luật pháp ghi trong lòng (Giê-rê-mi 31:31-33).
Hinduerna tror att man uppnår detta genom att sträva efter ett socialt acceptabelt beteende och en speciell kunskap i hinduismen.
Ấn Độ Giáo tin rằng điều này có thể đạt được bằng cách phấn đấu để sống phù hợp với tiêu chuẩn đạo đức của xã hội và có sự hiểu biết đặc biệt về Ấn Độ Giáo.
5 Efter uttåget ur Egypten sände Mose 12 spejare in i det utlovade landet.
5 Sau khi ra khỏi Ê-díp-tô, Môi-se phái 12 người đi do thám Đất Hứa.
Till en början kan en del känna sig rädda för att besöka affärsfolk, men efter att ha prövat det några gånger tycker de att det är både intressant och givande.
Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.
4. a) Vad skulle, enligt Daniel 9:27, komma efter det att judarna hade förkastat Messias?
4. a) Đa-ni-ên 9:27 nói điều gì sẽ xảy ra sau khi dân Do Thái chối bỏ đấng Mê-si?
Efter att eleverna studerat verserna i några minuter ber du dem berätta vad de hittat.
Sau khi học sinh đã nghiên cứu những câu này trong một vài phút, hãy yêu cầu họ chia sẻ điều họ đã tìm thấy.
Under 1970-talet fortsatte de få vittnena att efter bästa förmåga predika och församlas.
Trong thập niên 1970, số Nhân-chứng ít ỏi ở địa phương đã ráng tiếp tục rao giảng và hội họp.
Ni kom i kontakt med ms Taylor efter ett självmordsförsök.
Lần đầu anh liên lạc với cô Taylor sau vụ tự sát?
Skriv Efter på andra sidan av tavlan.
Viết Sau ở phía bên kia của tấm bảng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ efter trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.