eftertraktad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ eftertraktad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ eftertraktad trong Tiếng Thụy Điển.

Từ eftertraktad trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khuôn khổ, lĩnh vực, được hoan nghênh, được săn đón, được ưa thích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ eftertraktad

khuôn khổ

lĩnh vực

được hoan nghênh

được săn đón

(sought-after)

được ưa thích

(sought-after)

Xem thêm ví dụ

I detta sargade land, där katoliker, ortodoxa och muslimer kämpar för att utvidga sitt territorium, är det många som längtar efter fridfulla förhållanden — och somliga har också funnit den frid som de så ivrigt eftertraktat.
Trong khi cộng đồng Công giáo, Hồi giáo và Giáo hội Chính thống Đông phương trong xứ đầy thảm cảnh đó đang tranh giành lãnh thổ, thì có nhiều người khao khát hòa bình, và một số người quả đã tìm được hòa bình.
Det står att altartavlan är en av de mest eftertraktade konstverken.
Cái này nói rằng những mảnh tranh thờ là thứ quý giá nhất trong những tác phẩm hội họa.
Finns det inget du eftertraktar?
Cô không muốn bất kỳ thứ gì sao?
Under hela april och maj att han eftertraktade en möjlighet att prata med främlingen, och äntligen, mot pingsten kunde han stå ut med det längre, men kom på teckning- lista för en by sjuksköterska som en ursäkt.
Tất cả thông qua tháng Tư và tháng ông thèm muốn một cơ hội nói chuyện với người lạ mặt, và cuối cùng, hướng tới Whitsuntide, ông có thể chịu đựng không còn, nhưng hit khi đăng ký danh sách cho một y tá làng như một cái cớ.
+ 6 De var ståthållare, klädda i blått, och ämbetsmän. De var alla eftertraktade unga män till häst.
6 Chúng là các tổng đốc khoác áo xanh dương cùng quan cấp dưới, thảy đều là thanh niên tuấn tú ngồi trên lưng ngựa.
Moralen i berättelsen var uppenbarligen att även om godheten till sist triumferar, är ljus hy en eftertraktad belöning.
Hiển nhiên luân lý của câu chuyện này cho thấy là mặc dù thiện cuối cùng sẽ thắng, nhưng phần thưởng người ta mong muốn là có được làn da trắng trẻo.
Dräkter av tyrisk purpur betingar de högsta priserna, och de dyrbara tygerna från Tyros är eftertraktade av de rika och förnäma.
Các áo choàng màu tía của Ty-rơ được giá cao nhất, và vải vóc mắc tiền của Ty-rơ được giới thượng lưu ưa thích.
och du ska kallas ”den eftertraktade”, ”staden som aldrig blir övergiven”.
Còn ngươi sẽ được gọi là “Thành được tìm đến”, “Thành không bị bỏ”.
En eftertraktad plats
Địa điểm mà nhiều nước thèm muốn
En man med hans förmåga, är eftertraktad.
Một kẻ có năng lực như thế thì không nên thu nhận.
Vet inte, men den är tydligen eftertraktad...
Tôi không biết Nhưng có người muốn nó, thật tồi tệ
Hon blev erbjuden stipendier och eftertraktade platser i balettsällskap över hela USA.
Chị được mời nhận vài học bổngđược các đoàn ba-lê khắp Hoa Kỳ săn đón.
Vad han älskar, vad han hatar, vad han eftertraktar mest.
Xem hắn yêu gì, ghét gì, thèm muốn gì nhất.
Rökelse var en så eftertraktad och därmed värdefull vara i forntiden att dess ingredienser blev viktiga handelsvaror.
Vào thời cổ, hương là một loại hàng được yêu chuộng và vì vậy có giá trị đến độ những thành phần của nó đã trở thành một mặt hàng thương mại quan trọng.
+ 26 Jag vägde alltså upp och gav dem 650 talenter* silver, 100 silverföremål värda två talenter, 100 talenter guld, 27 20 små guldskålar värda 1 000 dareiker* och två kärl av fin, rödglänsande koppar, lika eftertraktade som guld.
+ 26 Vậy, tôi cân và giao nơi tay họ 650 ta-lâng* bạc, 100 vật dụng bằng bạc trị giá 2 ta-lâng, 100 ta-lâng vàng 27 cùng 20 bát nhỏ bằng vàng trị giá 1.000 đồng đa-riếc* và 2 vật dụng bằng đồng tốt, đỏ bóng, quý như vàng.
Efter att vi slutfört vår stora analys av Landaudämpningen, hade jag turen att få den hett eftertraktade Fieldsmedaljen ur handen på Indiens president, i Hyderabad den 19 augusti 2010, en ära som matematiker inte vågar drömma om, en dag jag kommer minnas resten av mitt liv.
và sau khi chúng tôi hoàn thành quá trình phân tích Landau giảm xóc, tôi đã may mắn nhận được huy chương Fields mà tôi hằng khao khát từ tay của vị tổng thống Ấn Độ, ở Hyderabad vào ngày 19 tháng Tám, 2010 -- một vinh dự mà những nhà toán học không bao giờ dám mơ đến một ngày mà tôi sẽ luôn nhớ trong suốt cuộc đời mình.
Skänk mig Lilia så ger jag er prinsessan som ni hett eftertraktar.
Cho tôi cô gái tiếp nước, Lilia, và tôi sẽ cho ngài nàng công chúa của lòng ngài.
Först mejslar, skrapar och slipar trumbyggaren skalet tills det har fått just den dimension som kommer att frambringa det eftertraktade ljudet.
Trước tiên, ông đục, nạo, và chà nhẵn vỏ ngoài bằng cát cho đến khi đạt được kích thước chính xác tạo nên âm thanh như mong muốn.
Janus är ingen eftertraktad postering.
Janus không phải vùng kinh tế phát triển.
Den mark som de har eftertraktat kommer att ge bara en bråkdel av den avkastning den kan ge.
Đất mà họ thèm muốn sẽ chỉ sanh ra một phần nhỏ năng suất của nó thôi.
Förklara att Nephi i sin syn såg vad de människor eftertraktade som skulle motarbeta Jesu Kristi Kyrka i de sista dagarna och också deras strategi.
Giải thích rằng Nê Phi đã thấy trong khải tượng những ước muốn và chiến lược của những người sẽ chống đối Giáo Hội của Chúa Giê Su Ky Tô trong những ngày sau.
Det är även den dyraste och mest eftertraktade typen.
Nhưng đây cũng sẽ là người lạc quan và chu đáo nhất mà bạn từng gặp.
En eftertraktad fisk som det fanns gott om under det första århundradet var tilapian.
Nguồn cá rô phi dồi dào là một trong những loại thủy sản mà ngư dân sống vào thế kỷ thứ nhất đánh bắt.
Jordbrukare i Chile, Australien och Hawaii hade nu en enorm marknad för sin mat; varor tillverkade i Storbritannien var högt eftertraktade; kläder och förtillverkade hus anlände från Kina.
Các nông dân ở Chile, Úc, và Hawaii đã tìm kiếm được một thị trường lớn mới để cung cấp các thực phẩm của họ; các hàng hóa sản xuất từ Anh có nhu cầu tiêu thụ cao; quần áo và thậm chí là nhà làm sẵn cũng đến từ Trung Quốc.
Sedan dess har företaget hållit sig till sina gammalmodiga, men eftertraktade modeller.
Tính bảo thủ này thể hiện ở chỗ nó cố gắng duy trì những khuôn mẫu tác phong đã lạc hậu, lỗi thời.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ eftertraktad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.