egen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ egen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ egen trong Tiếng Thụy Điển.
Từ egen trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kỳ quái, lạ, lạ lùng, riêng, của anh ấy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ egen
kỳ quái(strange) |
lạ(strange) |
lạ lùng(strange) |
riêng(peculiar) |
của anh ấy
|
Xem thêm ví dụ
Gud bevisar sin egen kärlek till oss genom att Kristus dog för oss medan vi ännu var syndare.” Nhưng Đức Chúa Trời tỏ lòng yêu-thương Ngài đối với chúng ta, khi chúng ta còn là người có tội, thì Đấng Christ vì chúng ta chịu chết”. |
Paulus skrev: ”Må var och en pröva sin egen gärning, och sedan skall han ha anledning till triumferande glädje med avseende på sig själv enbart och inte i jämförelse med den andre.” — Galaterna 6:4. Phao-lô viết: “Mỗi người phải thử-xét việc làm của mình, thì sự khoe mình chỉ tại mình thôi, chớ chẳng phải tại kẻ khác” (Ga-la-ti 6:4). |
Att vi kan vara vår egen värsta fiende. Chúng ta có thể là kẻ thù lớn nhất của mình. |
Även när din egen värld stannar går världen omkring dig vidare och det gör du också. Ông biết không, khi mà thế giới của ông dừng lại thì thế giới ngoài kia vẫn đi về phía trước và ông cũng vậy. |
I likhet med Jesus och hans första lärjungar talade eleverna inte av ”egen ingivelse”. Như Chúa Giê-su và các môn đồ ngài vào thế kỷ thứ nhất, các học viên không nói theo “ý riêng”. |
Och de som får privilegiet att framföra sådana böner bör tänka på att kunna bli hörda, eftersom de inte bara ber för egen räkning, utan på hela församlingens vägnar. Và những người được đặc ân nói lời cầu nguyện phải ý thức là nên cố gắng cho lời cầu nguyện được đầy ý nghĩa vì họ cầu nguyện không chỉ riêng cho họ mà cũng cho cả hội-thánh nữa. |
När du lyfts upp ur vattnet, är det som om du uppstår till ett nytt liv, ett liv som styrs av Guds vilja och inte din egen. Khi bạn ra khỏi nước, thì cũng giống như bạn bước vào một cuộc sống mới, cuộc sống theo ý của Đức Chúa Trời chứ không phải theo ý riêng của bạn. |
Jag bestämmer över min egen kropp. Tôi có thể quyết định về cơ thể của mình. |
6:31–33) Många av oss vet av egen erfarenhet att de här orden stämmer. Vår himmelske far ger oss alltid det vi behöver. Nhiều anh em đồng đạo đã cảm nghiệm rằng Cha trên trời luôn chu cấp những gì họ cần. |
Så han dödar sin egen mat? Hắn săn bắn ở đây à? |
Så Djävulen har utövat sin makt med hjälp av andra upproriska änglar, som övergav ”sin egen tillbörliga boningsort” i himlen. (Judas 6) Điều đó cho thấy để đạt mục đích, Ma-quỉ dùng các thiên sứ phản nghịch khác, là những kẻ rời bỏ “chỗ riêng mình” ở trên trời.—Giu-đe 6. |
(Amos 3:2) De här orden bör få oss att reflektera över vår egen befrielse från slaveriet i nutidens Egypten, den nuvarande onda tingens ordning. (A-mốt 3:2) Những lời đó hẳn khiến chúng ta suy ngẫm về sự giải cứu của chính mình khỏi ách nô lệ của Ê-díp-tô thời nay, tức hệ thống gian ác hiện tại. |
Ett ungt par med två små barn tog emot oss i sitt hem tills vi hittat en egen lägenhet. Một cặp vợ chồng trẻ có hai con nhỏ tử tế mời chúng tôi cùng ở với họ cho tới khi tìm được chỗ ở riêng. |
MÅNGA anser att Gud gynnar deras egen nation framför andra. NHIỀU người cho rằng Đức Chúa Trời hậu đãi dân tộc mình hơn các dân khác. |
”Det finns ingen folkgrupp, hur primitiv eller hur civiliserad den än är, som, när den lämnas på egen hand och äger livets nödtorft, undanskaffar sina medlemmars kroppar utan någon ceremoni. “Không có một giống dân nào, dù sơ khai hay văn minh, lại không chôn cất người chết theo nghi lễ, nếu được để tự nhiên làm vậy và có đủ phương tiện. |
Till exempel i december boken stod det: " December människor är benägna att hålla sin egen hemligheter. Ví dụ, trong cuốn sách của tháng mười hai, nó cho biết, " Tháng mười hai người apt để giữ cho riêng mình bí mật. |
Faraos dotter hittade honom och ”uppfostrade honom som sin egen son”. Con gái của Pha-ra-ôn tìm thấy Môi-se và ông được «nuôi làm con nàng». |
Det är de här paren som kontinuerligt försöker reparera sin egen relation, som har en mycket mer positiv prognos för sitt äktenskap. Đây là những cặp đôi luôn tìm cách phát triển mối quan hệ của chính mình, giúp họ có cái nhìn tích cực hơn về hôn nhân. |
Jo, som apostlarna intygade är bibeln Guds egen uppenbarelse till människorna. Bởi vì như các sứ đồ từng xác nhận, Kinh-thánh là sự khải thị của Đức Chúa Trời về Ngài cho nhân loại. |
8 Men om någon inte tar hand om sina närmaste, och i synnerhet sin egen familj, så har han förnekat tron och är värre än en som är utan tro. 8 Thật vậy, nếu ai không chu cấp cho những người mình có trách nhiệm chăm sóc, đặc biệt là người nhà mình, thì người ấy đã chối bỏ đức tin và còn tệ hơn người không có đức tin. |
”Fienderna omkommer genom sin egen hand” – Vespasianus ‘Quân thù đang tự giết lẫn nhau’.—Vespasian |
Uppmana sedan lärarna att läsa ett eller två andra skriftställen och identifiera lärosatser och principer på egen hand och vid behov gå tillbaka till frågorna på tavlan. Kế đến, mời giảng viên đọc một hoặc hai nhóm câu thánh thư khác và tự mình nhận ra giáo lý và các nguyên tắc, hãy chắc chắn tham khảo các câu hỏi ở trên bảng khi cần. |
Jag vill inte bli hjälpt av en man som bröt mot sin ed, stal ett tidsskepp och valde att förändra historien för sin egen skull. Tôi không muốn sự giúp đỡ từ một người đàn ông phá bỏ lời thề của chính mình, tước đoạt chuyến du hành thời gian, và thay đổi lịch sử vì lý do ích kỷ của bản thân. |
Beklagar, slaktarn, men häng med folk i din egen klass... Xin lỗi, sát thủ, nhưng cậu có muốn đi chơi với tốc độ nhanh hơn một chút không? |
Det kanske får vissa i den här åhörarskaran att le eller skaka på huvudet – både de som tror att deras egen kallelse kanske var ett misstag och de som tänker på någon de känner som verkar vara mindre lämpad för sin plats i Herrens rike. Điều đó có thể làm vài người trong cử tọa này cười nhạt hoặc lắc đầu nghi ngờ—cả những người nghĩ sự kêu gọi phục vụ của chính họ có thể là một sai lầm và những người hình dung một vài người họ biết dường như kém thích hợp với các chức vụ phục vụ của họ trong vương quốc của Chúa. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ egen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.