elledning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ elledning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ elledning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ elledning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đường, dòng, đường, hàng, đường thẳng, dòng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ elledning

đường

(line)

dòng, đường

(line)

hàng

(line)

đường thẳng

(line)

dòng

(line)

Xem thêm ví dụ

elledningen kom upp längs deras väg det året.
Vậy nên năm đó, đường dây điện được câu vào nhà họ.
Jag var sedan tvungen att ta mig igenom en massa hoptrasslade telefon- och elledningar för att komma fram till de övergivna husen på andra sidan ingenmansland.
Rồi tôi phải đối phó với thử thách khủng khiếp là phải băng qua một nơi có hàng đống dây điện thoại và dây điện nằm ngổn ngang đến một khu nhà bỏ hoang ở bên kia vùng phi quân sự.
Den byggdes för att betjäna områden norröver, - men vi har jobbat med att omdirigera elledningarna till stan, - för kärnkraften som drev stan tog slut för många år sen.
Nó được xây dựng để phục vụ cho các khu vực từ đây về phía Bắc... nhưng chúng tôi đã đổi hướng đường cáp điện về phía thành phố... vì thành phố dùng năng lượng hạt nhân, có điều đã cạn từ nhiều năm trước rồi.
Elledningarna.
Đường dẫn điện?
Dåliga elledningar orsakade en brand som dödade nio personer
Chập điện là nguyên nhân gây hỏa hoạn của nhà có 4 chuông báo cháy thiêu chết gia đình 9 người
Elledningarna är trasiga och livsfarliga.
Hệ thống điện bị trục trặc và nguy hiểm.
Nu är jag fast bakom disken medan elledningar har vällt en lossad traktor-trailer och anmälningar av pistolskott inne i stan.
Giờ thì tôi kẹt ở cái bàn này và có người nghe tiếng súng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ elledning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.