enbart trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ enbart trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ enbart trong Tiếng Thụy Điển.
Từ enbart trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chỉ, thôi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ enbart
chỉpronoun verb noun adverb Prövningar är inte enbart till för att sätta oss på prov. Các thử thách này không phải chỉ để thử thách chúng ta. |
thôiverb noun Vi ser också att Jesus inte begränsade sina ord till att gälla enbart våra vänner och andliga bröder. Cũng hãy lưu ý rằng Chúa Giê-su không khuyên chúng ta làm thế đối với bạn bè và anh em mà thôi. |
Xem thêm ví dụ
För många är lunden nära familjen Smiths bondgård i norra New York enbart vacker och fridfull. Đối với nhiều người, khu rừng gần nông trại của gia đình Smith ở miền bắc Nữu Ước chỉ là xinh đẹp và yên tĩnh. |
Paulus skrev: ”Må var och en pröva sin egen gärning, och sedan skall han ha anledning till triumferande glädje med avseende på sig själv enbart och inte i jämförelse med den andre.” — Galaterna 6:4. Phao-lô viết: “Mỗi người phải thử-xét việc làm của mình, thì sự khoe mình chỉ tại mình thôi, chớ chẳng phải tại kẻ khác” (Ga-la-ti 6:4). |
Det här ska uteslutande och enbart upplevas med den som är din livskamrat för evigt. Tình yêu đó chỉ được chia sẻ với người bạn đời vĩnh cửu của các anh chị em mà thôi. |
Omvändelse är en valmöjlighet enbart tack vare Jesu Kristi försoning. Sự hối cải chỉ có thể có được nhờ vào Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô mà thôi. |
Och det slutresultat som vi vill vara optimistiska om kommer inte att skapas av enbart tro, om inte tron är stark nog att föra med sig ett nytt beteende. Và kết quả là sự lạc quan mà ta mong muốn sẽ không được tạo ra chỉ bởi đức tin, trừ trường hợp đức tin đó tạo nên lối cư xử mới. |
De erkände enbart bibeltexten som sin auktoritet. Họ chỉ xem bản văn Kinh-thánh là thẩm quyền. |
Om du kan minska trafiken enbart något, så kommer trafikstockningarna att gå ner mycket snabbare än man skulle tro. Nếu bạn có thể giảm lượng giao thông như thế nào đó, thì sự nghẽn sẽ giảm nhanh hơn mức bạn nghĩ. |
Är det verkligen rimligt att moralnormer enbart är en fråga om vad vi personligen tycker eller vad som är allmänt vedertaget? Có thật sự hợp lý không khi nghĩ rằng những tiêu chuẩn về đạo đức chỉ là quan điểm cá nhân hay của đại đa số? |
Ett vittnesbörd är en ytterst dyrbar ägodel därför att det inte kan förvärvas enbart med logik eller förnuft eller köpas med jordiska ägodelar eller ges i gåva eller ärvas efter våra förfäder. Một chứng ngôn là một vật sở hữu quý báu nhất vì không phải đạt nó được chỉ bằng lý luận hay lý trí mà thôi, nó không thể được mua với của cải thế gian, và nó không thể được cho như là một món quà hoặc thừa hưởng từ các tổ tiên của chúng ta. |
Fred innebär enbart att ingenting förändras. Hòa bình chỉ có nghĩa là không có gì thay đổi. |
Våra läsare frågar: Varför kräver Gud att man enbart ska välja en medtroende som äktenskapspartner? Câu hỏi độc giả: Tại sao Đức Chúa Trời muốn người thờ phượng ngài chỉ lấy người cùng đức tin? |
Jag rapporterar enbart till henne. tôi sẽ chỉ báo cáo cho bà ta. |
”Sedan vi har gjort allt vi kan göra” (2 Nephi 25:23), helas vi endast genom den nåd som ges oss enbart genom Frälsarens oändliga och eviga försoningsoffer (se Alma 34:10, 14). “Sau khi chúng ta đã làm tất cả những gì chúng ta có thể làm” (2 Nê Phi 25:23), thì chúng ta được làm cho hoàn hảo chỉ nhờ lòng thương xót và ân điển có sẵn qua sự hy sinh chuộc tội vô hạn và vĩnh cửu của Đấng Cứu Rỗi (xin xem An Ma 34:10, 14). |
De enda vapen vi har är enbart illusion. Vũ khí duy nhất chúng tôi có hoàn toàn chỉ là ảo tưởng. |
Och det är inte enbart soldater som blir skadade. Lính tráng không phải là những người duy nhất bị tổn thương. |
Och Nike vet hur man får fram din fart och sträcka enbart från denna sensor. Và Nike biết làm cách nào để đo được tốc độ và khoảng cách của bạn từ bộ cảm biến đó. |
13 Uppfylldes Jesajas profetior enbart på det forntida Israel och Juda? 13 Có phải lời tiên tri của Ê-sai chỉ ứng nghiệm trên xứ Y-sơ-ra-ên và Giu-đa thời xưa không? |
I dagens värde skulle enbart guldet vara värt omkring 320 miljoner kronor. Ngày nay số vàng này trị giá khoảng 40.000.000 Mỹ kim. |
Enbart mina närmaste vänner skulle få dricka det. Chỉ có bạn thân của ta mới được uống. |
Men innan vi avfärdar pollen som enbart en plåga, bör vi tänka på vilken betydelse pollen har för oss. Tuy nhiên, trước khi kết luận như thế, chúng ta cần nhớ đến vai trò của hạt bụi đặc biệt này. |
Trots att vi kände sorg över hans död, blev vår beslutsamhet att fortsätta i predikoarbetet och att helt och fullt förtrösta på Jehova enbart stärkt. Dù đau buồn vì con chúng tôi chết, chúng tôi càng quyết tâm tiếp tục tích cực rao giảng và hoàn toàn tin cậy nơi Đức Giê-hô-va. |
Följden blir att budskapet överbringas till sinnet med en kraft som ofta inte kan åstadkommas enbart med ett konstaterande av fakta. Kết quả là thông điệp được truyền tới trí não với một sức mạnh mà thường những lời phát biểu giản dị với sự kiện mà thôi khó có thể đạt được. |
Fastän Naḥmanides var nästan 70 år, visade han sin klara tankeförmåga genom att söka begränsa dryftandet till enbart grundläggande frågor. Dù gần 70 tuổi, Naḥmanides cho thấy khả năng suy luận sâu sắc bằng cách giới hạn cuộc bàn luận vào những vấn đề cơ bản mà thôi. |
Enbart på grund av att talmudisten Moses Maimonides, som levde på 1100-talet, lovordade en Aron ben Asher-text kom den att få företräde. Người ta thích văn bản của Aaron Ben Asher hơn chỉ vì nó được học giả về Talmud thuộc thế kỷ 12 là Moses Maimonides ca tụng. |
Paulus gjorde inte enbart en iakttagelse. Han gav en uppmaning. Phao-lô không nêu lên một nhận xét, nhưng đưa ra một lời khuyến giục. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ enbart trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.