endast trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ endast trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ endast trong Tiếng Thụy Điển.
Từ endast trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chỉ, chỉ thôi, thôi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ endast
chỉpronoun verb noun adverb Vi finner endast den stig vi är avsedda att gå. Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi. |
chỉ thôiadverb |
thôiverb noun De tror att det endast är biskopens skyldighet. Họ nghĩ rằng đó là phạm vi của vị giám trợ mà thôi. |
Xem thêm ví dụ
Alldeles som på Jeremias tid är den evige Guden, Jehova, fortfarande den enda källan till livgivande vatten. Như thời của Giê-rê-mi, Đức Chúa Trời đời đời, Đức Giê-hô-va, tiếp tục là Nguồn nước duy nhất ban sự sống. |
Vi finner endast den stig vi är avsedda att gå. Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi. |
8 Genom sin ende herde, Jesus Kristus, sluter Jehova ett ”fridsförbund” med sina välfödda får. 8 Qua đấng Chăn chiên duy nhất của Ngài là Giê-su Christ, Đức Giê-hô-va kết một “giao-ước bình-an” với các chiên được no nê của Ngài (Ê-sai 54:10). |
Hans kungarike skall krossa alla styrelsesystem skapade av människor och bli jordens enda regering. Nước Trời sẽ đánh tan tất cả sự cai trị do con người lập ra và trở thành chính phủ duy nhất trên đất. |
Man behöver varken träna på något speciellt sätt eller vara någon fullfjädrad atlet – det enda som behövs är ett par bra skor. Ngoài ra, hoạt động này không cần sự huấn luyện đặc biệt hoặc kỹ năng thể thao nào cả—chỉ cần một đôi giày tốt. |
Du är den enda vännen jag vill behålla från den här tiden. Anh là người bạn duy nhất trong chương này mà tôi muốn giữ. |
Med din underskrift skickade du mig att gräva avlopp som enda kvinna i en grupp med män.” Với chữ ký của ông, ông đã gửi tôi đi đào cống, người phụ nữ duy nhất trong một nhóm đàn ông.” |
För mig, så understryker den vårt ansvar att ta hand om varandra på ett mer vänligt sätt och att bevara och glädjas över denna ljusblå prick, det enda hem vi någonsin känt till. " Với tôi, nó nhấn mạnh trách nhiệm của chúng ta đối xử tốt đẹp hơn với người khác và giữ gìn và yêu thương một chấm xanh nhạt ngôi nhà duy nhất mà chúng ta từng biết " |
Hur är blodet från Guds enda son? Điều đó liên quan gì đến người Con duy nhất của Chúa? |
Jehovas vittnen finner stor glädje i att få hjälpa mottagliga individer, men de inser dock att det endast är ett fåtal människor som kommer att slå in på livets väg. Nhân Chứng Giê-hô-va cảm thấy vui mừng khi giúp đỡ những người hưởng ứng, dù họ biết rằng chỉ ít người trong vòng nhân loại sẽ chọn lấy con đường dẫn đến sự sống. |
(Matteus 4:1–4) Han hade endast få tillhörigheter, vilket visar att han inte använde sin kraft till att skaffa sig några materiella fördelar. (Ma-thi-ơ 4:1-4) Việc ngài có ít của cải là bằng chứng cho thấy ngài không sử dụng quyền phép để trục lợi vật chất. |
4:4–6) Jehovas ande och välsignelse är knutna till den enda sammanslutning som han använder. Thánh linh Đức Giê-hô-va và những ân phước của Ngài gắn liền với đoàn thể anh em mà Ngài đang dùng. |
Detta system introducerar han i sitt verk Liber Abaci (1202), alltså endast 32 år gammal. Cuốn sách bao gồm những thông tin từ cuốn Liber Abaci (1202) như là phép nhân lưới. |
Labyrinten är den enda vägen en människa kan färdas genom underjorden och komma till hjärtat av Tartarus. Và mê cung này là lối duy nhất để con người có thể tới Địa phủ. ... và tiến vào trung tâm của Tartarus. |
Vi har inte råd att älta dessa farliga känslor – ens en enda dag. Chúng ta không thể ngồi nghiền ngẫm những cảm nghĩ nguy hại như thế—dù cho chỉ một ngày. |
Språkets utandningsljud avbrutna av glottisstötar, dess många vokaler efter varandra (ibland fem i följd i ett enda ord) och dess fåtal konsonanter kunde göra missionärerna förtvivlade. Ngôn ngữ này có những âm bật hơi được ngắt quãng bởi những âm tắc thanh hầu, nó có nhiều nguyên âm liên tiếp (một chữ có thể có tới năm nguyên âm) và ít phụ âm, điều này đưa các giáo sĩ đến chỗ tuyệt vọng. |
Därför kan du uppleva sann lycka endast om du fyller det behovet och följer ”Jehovas lag”. Do đó, bạn chỉ cảm nghiệm được hạnh phúc thật nếu bạn thỏa mãn những nhu cầu này và tuân theo “luật-pháp của Đức Giê-hô-va”. |
Eftersom han hade fått en enda talent, skulle det inte ha förväntats av honom att han skulle ha presterat lika mycket som den slav som hade fått fem talenter. Vì hắn chỉ nhận được một nén bạc, người chủ không đòi hỏi hắn phải gây lời nhiều bằng đầy tớ có năm nén bạc. |
”Nu vet jag att du tror på mig, eftersom du inte har vägrat att ge mig din son, din ende son.” Giờ thì ta biết ngươi tin nơi ta, vì ngươi đã không tiếc con ngươi, con trai một ngươi, mà dâng cho ta’. |
3 Från den tidpunkt då Israel lämnade Egypten och fram till Davids son Salomos död — en period av lite drygt 500 år — utgjorde Israels 12 stammar en enda nation. 3 Từ lúc Y-sơ-ra-ên rời xứ Ê-díp-tô đến khi Sa-lô-môn, con của Đa-vít, chết—một khoảng thời gian dài hơn 500 năm—mười hai chi phái Y-sơ-ra-ên hợp thành một quốc gia thống nhất. |
Våra synder har förlåtits för Kristi ”namns skull”, för det är endast genom honom som Gud har gjort frälsning möjlig. Tội lỗi của chúng ta đã “nhờ danh Chúa (đấng Christ) được tha cho”, vì sự cứu chuộc của Đức Chúa Trời chỉ có thể thực hiện được qua Giê-su mà thôi (Công-vụ các Sứ-đồ 4:12). |
Mitt enda intresse ligger hos dig Và tôi muốn anh biết, mối bận tâm của tôi chỉ dành cho anh thôi |
Att offra nåt är enda sättet. Hy sinh là cách duy nhất. |
35 Och det hände sig att han lät avrätta alla de amalickiahiter som inte ville ingå ett förbund om att stödja frihetens sak, så att de skulle kunna bevara ett fritt styrelsesätt. Och det var endast några få som avböjde frihetens förbund. 35 Và chuyện rằng, bất cứ người A Ma Lịch Gia nào không chịu lập giao ước ủng hộ chính nghĩa tự do, để dân chúng có thể duy trì một chính thể tự do, thì ông cho đem ra xử tử hết; và chỉ có một số ít người là không chịu lập giao ước ủng hộ tự do. |
Jag vill ha det lyckliga slutet som antyds i artikelns rubrik, vilket för övrigt är den enda delen av artikeln som jag faktiskt inte skrev. Tôi muốn kết thúc có hậu được lồng vào trong tựa đề chuyên mục, điều đó, nói đúng hơn, là phần duy nhất của bài viết mà tôi chẳng hề đụng bút đến. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ endast trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.